Dysdera espanoli

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Dysdera espanoli
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Phân ngành (subphylum)Chelicerata
(không phân hạng)Arachnomorpha
Lớp (class)Arachnida
Bộ (ordo)Araneae
Họ (familia)Dysderidae
Chi (genus)Dysdera
Loài (species)D. espanoli
Danh pháp hai phần
Dysdera espanoli
Ribera & Ferrández, 1986

Dysdera espanoli là một loài nhện trong họ Dysderidae.[1]

Loài này thuộc chi Dysdera. Dysdera espanoli được miêu tả năm 1986 bởi Carles Ribera & Ferrández.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version 10.5. American Museum of Natural History.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]