Echinodorus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Echinodorus
Echinodorus isthmicus2.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Alismatales
Họ (familia) Alismataceae
Chi (genus) Echinodorus
Rich. ex Engelm., 1848
Echinodorus berteroi range map.png
Các loài
Xem trong bài.

Echinodorus là chi thực vật có hoa trong họ Alismataceae.[1]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Đến tháng 5 năm 2014, 30 loài đã được chấp nhận theo các tác giả thuộc Kew Royal Botanic Gardens:[2].

  1. Echinodorus berteroi (Spreng.) Fassett - ở South Dakota đến Argentina
  2. Echinodorus bracteatus Micheli - từ Nicaragua đến Ecuador
  3. Echinodorus cordifolius (L.) Griseb. - từ Illinois đến Paraguay
  4. Echinodorus cylindricus Rataj - Brazil
  5. Echinodorus decumbens Kasselm. - Brazil
  6. Echinodorus densinervis Somogyi - Brazil
  7. Echinodorus eglandulosus Rataj - Brazil
  8. Echinodorus emersus Lehtonen - Ecuador, Peru, Bolivia
  9. Echinodorus floribundus (Seub.) Seub. - Veracruz đến Argentina
  10. Echinodorus gabrielii Rataj - Brazil
  11. Echinodorus glaucus Rataj - Brazil, Bolivia
  12. Echinodorus grandiflorus (Cham. & Schltdl.) Micheli - Brazil, Paraguay, Uruguay, Argentina, Venezuela, Florida
  13. Echinodorus grisebachii Small - từ Nicaragua đến Brazil
  14. Echinodorus heikobleheri Rataj - Brazil
  15. Echinodorus horizontalis Rataj - từ Guyana đến Peru
  16. Echinodorus inpai Rataj - Brazil
  17. Echinodorus lanceolatus Rataj - Brazil
  18. Echinodorus longipetalus Micheli - từ Suriname đến Argentina
  19. Echinodorus longiscapus Arechav. - Brazil, Argentina, Paraguay, Uruguay
  20. Echinodorus macrophyllus (Kunth) Micheli - Brazil, Bolivia
  21. Echinodorus major (Micheli) Rataj - Brazil
  22. Echinodorus palaefolius (Nees & Mart.) J.F.Macbr. - Nayarit, Minas Gerais
  23. Echinodorus paniculatus Micheli in A.L.P.de Candolle & A.C.P.de Candolle - từ Mexico đến Argentina
  24. Echinodorus reptilis Lehtonen - Brazil, Argentina, Paraguay
  25. Echinodorus scaber Rataj - từ Nicaragua đến Paraguay
  26. Echinodorus subalatus (Mart. ex Schult.f.) Griseb. - từ Mexico đến Paraguay; also Cuba
  27. Echinodorus trialatus Fassett - Panama, Colombia, Venezuela, Brazil
  28. Echinodorus tunicatus Small - từ Costa Rica đến Bolivia
  29. Echinodorus uruguayensis Arechav. - Chile, Argentina, Paraguay, Uruguay, Brazil

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Echinodorus. The Plant List. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2013. 
  2. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]