Elaphe quatuorlineata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Elaphe quatuorlineata
E quatuorlineata.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Reptilia
Bộ (ordo)Squamata
Phân bộ (subordo)Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo)Alethinophidia
Họ (familia)Colubridae
Chi (genus)Elaphe
Loài (species)E. quatuorlineata
Danh pháp hai phần
Elaphe quatuorlineata
(Lacépède, 1789)
Elaphe quatuorlineata distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Elaphe quatuorlineata là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Bonnaterre mô tả khoa học đầu tiên năm 1790.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1894. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History), Volume II.., Containing the Conclusion of the Colubridæ Aglyphæ. Trustees of the British Museum (Natural History). (Taylor and Francis, Printers.) London. xi + 382 pp. + Plates I.- XX. (Coluber quatuorlineatus, pp. 45-47.)
  2. ^ Elaphe quatuorlineata. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]