Emydocephalus szczerbaki

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Emydocephalus szczerbaki
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Elapidae
Chi (genus) Emydocephalus
Loài (species) E. szczerbaki
Danh pháp hai phần
Emydocephalus szczerbaki
Dotsenko, 2011

Emydocephalus szczerbaki là một loài rắn trong họ Rắn hổ. Loài này được Dotsenko mô tả khoa học đầu tiên năm 2011.[1] Chúng thường được nhìn thấy ở vùng duyên hải Việt Nam và được đặt tên theo nhà bò sát học người Ukraina Mykola Mykolaiovych Shcherbak (1927-1998), còn được viết là Nikolay Szczerbak.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Emydocephalus szczerbaki. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dotsenko, 2011 "2010": Emydocephalus szczerbaki sp. n. (Serpentes, Elapidae, Hydrophiinae) ― a new species of the turtleheaded sea snake genus from Vietnam. Zbirnik prats’ zoologichnogo museyu, Kiev, vol. 41, tr. 128-138.