Enaeta reevei

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Enaeta reevei
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Phân họ (subfamilia) Volutinae
Chi (genus) Enaeta
Loài (species) E. reevei
Danh pháp hai phần
Enaeta reevei
(Dall, 1907)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Lyria guttata Reeve, 1849

Enaeta reevei là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Enaeta reevei (Dall, 1907). World Register of Marine Species, truy cập 25 tháng 4 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]