Epinotia pygmaeana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Epinotia pygmaeana
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Lepidoptera
Phân bộ (subordo)Glossata
Phân thứ bộ (infraordo)Heteroneura
Nhánh động vật (zoosectio)Cossina
Phân nhánh động vật (subsectio)Cossina
Liên họ (superfamilia)Tortricoidea
Họ (familia)Tortricidae
Phân họ (subfamilia)Olethreutinae
Chi (genus)Epinotia
Loài (species)E. pygmaeana
Danh pháp hai phần
Epinotia pygmaeana
(Hübner, [1799])

The Pygmy Needle Tortricid (Epinotia pygmaeana) là một loài bướm đêm thuộc họ Tortricidae. Nó được tìm thấy ở miền bắc và central châu Âu to miền đông Nga.

Sải cánh dài 12–14 mm. Con trưởng thành bay từ cuối tháng 3 đến đầu tháng 6.

Ấu trùng ăn Picea abies, Picea excelsa, Picea sitchensisAbies alba. The larvae mine và later spin the needles of their host, causing a decrease in growth.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]