Equisetum sylvaticum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Equisetum sylvaticum
Equisetum sylvaticum 240405.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Pteridophyta
Lớp (class) Equisetopsida
Bộ (ordo) Equisetales
Họ (familia) Equisetaceae
Chi (genus) Equisetum
Loài (species) E. sylvaticum
Danh pháp hai phần
Equisetum sylvaticum
L.

Equisetum sylvaticum là một loài dương xỉ trong họ Equisetaceae. Loài này được L. mô tả khoa học đầu tiên năm 1753.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Equisetum sylvaticum. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2014. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]