Chi Tinh thảo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Eragrostis)
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eragrostis
Starr 990623-0918 Eragrostis paupera.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Plantae
(không phân hạng)Angiospermae
(không phân hạng)Monocots
(không phân hạng)Commelinids
Bộ (ordo)Poales
Họ (familia)Poaceae
Chi (genus)Eragrostis
Wolf, 1776[1]
Danh pháp đồng nghĩa

Chi Tinh thảo (danh pháp khoa học: Eragrostis) là một chi thực vật có hoa trong họ Hòa thảo (Poaceae).[2][3]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi Eragrostis gồm các loài:

Eragrostis atropioides.
Eragrostis pectinacea.
Eragrostis unioloides.
Eragrostis variabilis.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ http://www.tropicos.org/Name/40004497. Truy cập 15 tháng 2 năm 2013.  Đã bỏ qua tham số không rõ |obra= (trợ giúp); |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)
  2. ^ The Plant List (2010). Eragrostis. Truy cập ngày 26 tháng 9 năm 2013. 
  3. ^ Watson L, Dallwitz MJ. (2008). “The grass genera of the world: descriptions, illustrations, identification, and information retrieval; including synonyms, morphology, anatomy, physiology, phytochemistry, cytology, classification, pathogens, world and local distribution, and references”. Truy cập 1 tháng 2 năm de 2010.  Đã bỏ qua tham số không rõ |obra= (trợ giúp); Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  4. ^ Chi Tinh thảo en PlantList
  5. ^ World Checklist of Selected Plant Families http://apps.kew.org/wcsp/namedetail.do?name_id=412123.  |tựa đề= trống hay bị thiếu (trợ giúp)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Espejo Serna, A., A. R. López-Ferrari & J. Valdés-Reyna. 2000. Poaceae. Monocot. Mexic. Sinopsis Floríst. 10: 7–236 [and index].
  • Forzza, R. C. & et al. 2010. 2010 Lista de espécies Flora do Brasil. http://floradobrasil.jbrj.gov.br/2010/.
  • Hitchcock, A. S. 1909. Catalogue of the Grasses of Cuba. Contr. U.S. Natl. Herb. 12(6): 183–258, vii–xi.
  • Idárraga-Piedrahita, A., R. D. C. Ortiz, R. Callejas Posada & M. Merello. (eds.) 2011. Fl. Antioquia: Cat. 2: 9–939. Universidad de Antioquia, Medellín.
  • Laegaard, S. & P. M. Peterson. 2001. 214(2). Gramineae (part 2) Subfam. Chloridoideae. 68: 1–131. In G. W. Harling & B. B. Sparre (eds.) Fl. Ecuador. University of Göteborg and Swedish Museum of Natural History, Göteborg and Stockholm.
  • Longhi-Wagner, H. M., V. Bittich, M. d. G. L. Wanderley & G. J. Shepherd. 2001. Poaceae. Fl. Fanerogâm. Estado São Paulo 1: i–xxv,.
  • Missouri Botanical Garden. MO Generic Names in Use
  • Morales, J. F. 2003. Poaceae. En: Manual de Plantas de Costa Rica. Vol. 3. B.E. Hammel, M.H. Grayum, C. Herrera & N. Zamora (eds.). Monogr. Syst. Bot. Missouri Bot. Gard. 93: 598–821.
  • Nasir, E. & S. I. Ali (eds). 1980-2005. Fl. Pakistan Univ. of Karachi, Karachi.
  • Negritto, M. A., L. R. Servivanti & A. M. Anton. 2003. 19. Poaceae, parte 5. Tribu Eragrostideae. 86: 1–68. In Fl. Fan. Argent.. Museo Botánico, IMBIV, Córdoba.
  • Nicora, E. G. 1998. Revisión del género Eragrostis Wolf (Gramineae-Eragrostideae) para Argentina y países limítrofes. Boissiera 54: 1–109.
  • Grassbase - The World Online Grass Flora
  • Imágenes en Google
  • Chi Tinh thảo 40716 tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS). Truy cập ngày 3 September năm 2002. (en inglés)
  • Famine Foods: Poaceae (en inglés)
  • Interactive Key to Eragrostis of North America (en inglés)