Eristicophis macmahonii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Eristicophis macmahoni)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eristicophis macmahonii
Eristicophis macmahonii.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Eristicophis
Alcock & Finn, 1897
Loài (species) E. macmahonii
Danh pháp hai phần
Eristicophis macmahonii
Alcock & Finn, 1897
Danh pháp đồng nghĩa
Tên thông thường tiếng Anh: McMahon's viper, Asian sand viper, leaf-nosed viper, whiskered viper.[2]

Eristicophis là một chi rắn viperđộc gồm một loài duy nhất, E. macmahonii. Nó là loài đặc hữu của khu vực hoang mạc Balochistan gần biên giới Iran, Pakistan, và Afghanistan.[1] Hiện không có phân loài nào được công nhận.[3]

Tên gọi[sửa | sửa mã nguồn]

E. macmahonii

Tên loài, macmahonii (hoặc macmahoni ), được đặt để vinh danh nhà ngoại giao người Anh Arthur Henry McMahon.[4]

Mô tả[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là một loài rắn khá nhỏ với tổng chiều dài (cơ thể + đuôi) ít hơn 1 m (39 in). Con đực thường đạt tổng chiều dài 22–40 cm (8,7–15,7 in), còn con cái đạt 28–72 cm (11–28 in).[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Washington, District of Columbia: Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ a ă Mallow D, Ludwig D, Nilson G. 2003. True Vipers: Natural History and Toxinology of Old World Vipers. Malabar, Florida: Krieger Publishing Company. 359 pp. ISBN 0-89464-877-2.
  3. ^ Eristicophis (TSN 634424) tại Hệ thống Thông tin Phân loại Tích hợp (ITIS).
  4. ^ Beolens B, Watkins M, Grayson M. 2011. The Eponym Dictionary of Reptiles. Baltimore: Johns Hopkins University Press. xiii + 312 pp. ISBN 978-1-4214-0135-5. ("Eristicophis macmahoni", p. 173).

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]