Escuintla (tỉnh)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Escuintla
—  Tỉnh  —
Hiệu kỳ của Escuintla
Hiệu kỳ
Escuintla
Escuintla
Escuintla trên bản đồ Thế giới
Escuintla
Escuintla
Vị trí ở Guatemala
Tọa độ: 14°17′52″B 90°47′13″T / 14,29778°B 90,78694°T / 14.29778; -90.78694
Quốc giaFlag of Guatemala.svg Guatemala
tỉnhEscuintla
Thủ phủEscuintla
Đô thị13
Thủ phủEscuintla sửa dữ liệu
Chính quyền
 • KiểuTỉnh
Diện tích
 • Tỉnh4.384 km2 (1,693 mi2)
Dân số (Điều tra năm 2002)[1]
 • Tỉnh538.746
 • Đô thị256.972
 • Dân tộcLadino. Poqomam
 • Tôn giáoCông giáo Rôma. Phúc âm
Múi giờ-6
05000 sửa dữ liệu
Mã ISO 3166GT-ES sửa dữ liệu

Escuintla là một tỉnh của Guatemala. Tỉnh lỵ là thành phố Escuintla. Tỉnh Escuintla có diện tích 4.384 km² và nằm ở vùng đất thấp duyên hải về phía nam Thành phố Guatemala.

Các đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Escuintla
  2. Guanagazapa
  3. Iztapa
  4. La Democracia
  5. La Gomera
  6. Masagua
  7. Nueva Concepción
  8. Palín
  9. San José
  10. San Vicente Pacaya
  11. Santa Lucía Cotzumalguapa
  12. Siquinalá
  13. Tiquisate

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “XI Censo Nacional de Poblacion y VI de Habitación (Censo 2002)”. Insituto Nacional de Estadística (INE). 2002. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]