Euastacus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euastacus
Euastacus spinifer.jpg
Euastacus spinifer
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Decapoda
Phân thứ bộ (infraordo) Astacidea
Liên họ (superfamilia) Parastacoidea
Họ (familia) Parastacidae
Chi (genus) Euastacus
Clark, 1936
Loài điển hình
Euastacus elongatus Clark, 1941
Euastacus distribution.svg

Euastacus là một chi tôm nước ngọt. Chúng được tìm thấy ở đông nam Úc cùng với một chi khác Cherax cùng thuộc họ Parastacidae.

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Có khoảng 50 loài trong chi Euastacus,[1][2] 17 trong số đó được Sách đỏ IUCN đánh dấu CR, 17 EN, 5 VU, 1 NT, 8 LC và 1 DD:

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ James W. Fetzner, Jr. (14 tháng 1 năm 2008). Euastacus. Crayfish Taxon Browser. Carnegie Museum of Natural History. Truy cập ngày 10 tháng 3 năm 2010. 
  2. ^ Jason Coughran & Robert B. McCormack (2011). Euastacus morgani sp. n., a new spiny crayfish (Crustacea, Decapoda, Parastacidae) from the highland rainforests of eastern New South Wales, Australia”. ZooKeys 85: 17–26. doi:10.3897/zookeys.85.1237. PMC 3082992. PMID 21594095. 
  3. ^ N. Alves, J. Coughran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus armatus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  4. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus australasiensis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  5. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus balanesis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  6. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus bidawalis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  7. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus bindal”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  8. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus bispinosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  9. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus brachythorax”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  10. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus clarkae”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  11. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus claytoni”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  12. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus crassus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  13. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dalagarbe”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  14. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dangadi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  15. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus dharawalus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  16. ^ J. Furse, J. Cochran & S. Lawler (2010). “Euastacus diversus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  17. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus eungella”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  18. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus fleckeri”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  19. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus gamilaroi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  20. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus girurmulayn”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  21. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus gumar”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  22. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus guruhgi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  23. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus guwinus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  24. ^ “Euastacus hirsutus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. 2010. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  25. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus hystricosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  26. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus jagabar”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  27. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus jagara”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  28. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus kershawi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  29. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus maccai”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  30. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus maidae”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  31. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus mirangudjin”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  32. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus monteithorum”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  33. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus neodiversus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  34. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus neohirsutus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  35. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus pilosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  36. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus polysetosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  37. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus reductus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  38. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus rieki”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  39. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus robertsi”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  40. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus setosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  41. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus simplex”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  42. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus spinichelatus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  43. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus spinifer”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  44. ^ J. Furse & J. Cochran (2010). “Euastacus sulcatus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  45. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus suttoni”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  46. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus urospinosus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  47. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus valentulus”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  48. ^ J. Cochran, J. Furse & S. Lawler (2010). “Euastacus wiowuru”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  49. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yanga”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  50. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yarreansis”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 
  51. ^ J. Cochran & J. Furse (2010). “Euastacus yigara”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2011.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2011. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]