Eugamandus cayamae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Eugamandus cayamae
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Arthropoda
Lớp (class)Insecta
Bộ (ordo)Coleoptera
Phân bộ (subordo)Polyphaga
Liên họ (superfamilia)Cerambycoidea
Họ (familia)Cerambycidae
Tông (tribus)Acanthocinini
Chi (genus)Eugamandus
Loài (species)E. cayamae
Danh pháp hai phần
Eugamandus cayamae
Fisher, 1926

Eugamandus cayamae là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.; Kirk, P.M.; Bourgoin, T.; Baillargeon, G.; Ouvrard, D. (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập 24 tháng 9 năm 2012.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]