Eulophia ecristata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Eulophia ecristata
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Tông (tribus) Cymbidieae
Phân tông (subtribus) Cyrtopodiinae
Liên minh (alliance) Eulophia
Chi (genus) Eulophia
Loài (species) E. ecristata
Danh pháp hai phần
Eulophia ecristata
(Fernald) Ames
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Eulophia ecristata là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Fernald) Ames mô tả khoa học đầu tiên năm 1904.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kew World Checklist of Selected Plant Families, Eulophia ecristata
  2. ^ The Plant List (2010). Eulophia ecristata. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]