Eurycea

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Eurycea
Close view of longtail salamander.jpg
Eurycea longicauda
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Caudata
Họ (familia) Plethodontidae
Chi (genus) Eurycea
Rafinesque, 1822
Danh pháp đồng nghĩa

Eurycea là một chi động vật lưỡng cư trong họ Plethodontidae, thuộc bộ Caudata. Chi này có 26 loài và 46% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng.[1]

Loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này bao gồm những 27 loài:

Binomial name and author Common name
Eurycea aquatica
Rose & Bush, 1963
Brown-backed salamander
Eurycea bislineata
(Green, 1818)
Northern two-lined salamander
Eurycea chamberlaini
Harrison & Guttman, 2003
Chamberlain’s dwarf salamander
Eurycea chisholmensis
Chippindale, Price, Wiens & Hillis, 2000
Salado salamander
Eurycea cirrigera
(Green, 1831)
Southern two-lined salamander
Eurycea guttolineata
(Holbrook, 1838)
Three-lined salamander
Eurycea junaluska
Sever, Dundee & Sullivan, 1976
Junaluska salamander
Eurycea latitans
Smith & Potter, 1946
Cascade Caverns salamander
Eurycea longicauda
(Green, 1818)
Long-tailed salamander
Eurycea lucifuga
Rafinesque, 1822
Spotted-tail salamander
Eurycea multiplicata
(Cope, 1869)
Many-ribbed salamander
Eurycea nana
Bishop, 1941
San Marcos salamander
Eurycea naufragia
Chippindale, Price, Wiens & Hillis, 2000
Georgetown salamander
Eurycea neotenes
Bishop & Wright, 1937
Texas salamander
Eurycea pterophila
Burger, Smith & Potter, 1950
Fern bank salamander
Eurycea quadridigitata
(Holbrook, 1842)
Dwarf four-toed salamander
Eurycea rathbuni
(Stejneger, 1896)
Texas blind salamander
Eurycea robusta
(Longley, 1978)
Blanco blind salamander
Eurycea sosorum
Chippindale, Price & Hillis, 1993
Barton Springs salamander
Eurycea spelaea
(Stejneger, 1892)
Grotto salamander
Eurycea tonkawae
Chippindale, Price, Wiens & Hillis, 2000
Jollyville Plateau salamander
Eurycea tridentifera
Mitchell & Reddell, 1965
Comal blind salamander
Eurycea troglodytes
Baker, 1957
Valdina Farms salamander
Eurycea tynerensis
Moore & Hughes, 1939
Oklahoma salamander
Eurycea wallacei
(Carr, 1939)
Georgia blind salamander
Eurycea waterlooensis
Hillis, Chamberlain, Wilcox & Chippindale, 2001
Austin blind salamander
Eurycea wilderae
Dunn, 1920
Blue Ridge two-lined salamander

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách lưỡng cư trong sách Đỏ”. IUCN. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2012. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Eurycea tại Wikimedia Commons