Euxoa aequalis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Euxoa aequalis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Euxoa
Loài (species) E. aequalis
Danh pháp hai phần
Euxoa aequalis
(Harvey, 1876)
Danh pháp đồng nghĩa

Euxoa aequalis[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Loài này có ở British Columbia, Alberta, SaskatchewanYukon, phía nam into Hoa Kỳ, ở đó nó has been recorded from Colorado, WyomingCalifornia.

Sải cánh dài khoảng 33 mm.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Euxoa aequalis aequalis (Harvey, 1876)
  • Euxoa aequalis acornis (Smith, 1895)
  • Euxoa aequalis alko (Strecker, 1899)
  • Euxoa yukonensis Lafontaine, 1987

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.