Farragut, Iowa
Giao diện
| Thành phố Farragut | |
|---|---|
| Farragut, Iowa | |
Vị trí trong Quận Fremont, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Fremont |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 0,40 mi2 (1,04 km2) |
| • Đất liền | 0,40 mi2 (1,04 km2) |
| • Mặt nước | 0,00 mi2 (0,00 km2) |
| Độ cao[2] | 961 ft (293 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 490 |
| • Mật độ | 1.221,95/mi2 (471,76/km2) |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 51639 |
| FIPS code | 19-26985 |
| GNIS feature ID | 2394751[2] |
Farragut là một thành phố thuộc quận Fremont, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 485 người.[3]
Dân số
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 380 | — |
| 1890 | 406 | +6.8% |
| 1900 | 514 | +26.6% |
| 1910 | 431 | −16.1% |
| 1920 | 494 | +14.6% |
| 1930 | 523 | +5.9% |
| 1940 | 496 | −5.2% |
| 1950 | 495 | −0.2% |
| 1960 | 495 | +0.0% |
| 1970 | 521 | +5.3% |
| 1980 | 603 | +15.7% |
| 1990 | 498 | −17.4% |
| 2000 | 509 | +2.2% |
| 2010 | 485 | −4.7% |
| 2020 | 490 | +1.0% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: | ||
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- ↑ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- 1 2 Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Farragut, Iowa
- ↑ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ↑ "Census of Population and Housing". Census.gov. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ↑ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
