Florida (tỉnh)
Giao diện
| Tỉnh Florida | |
|---|---|
Bản đồ tỉnh Florida | |
| Vị trí của tỉnh Florida và thủ phủ | |
| Quốc gia | |
| Thành lập | 1856 |
| Thủ phủ | Florida |
| Chính quyền | |
| • Tỉnh trưởng | Carlos Enciso |
| • Đảng cầm quyền | Đảng Quốc gia |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 10,417 km2 (4,022 mi2) |
| Độ cao | 99 m (325 ft) |
| Dân số (2023 census) | |
| • Tổng cộng | 70.325 |
| • Mật độ | 6,800/km2 (17,000/mi2) |
| Tên cư dân | Floridense |
| Area code | 435 |
| Mã ISO 3166 | UY-FD |
| Website | www |
Florida là một tỉnh của Uruguay. Tỉnh này có diện tích 10.417 km², dân số là 68.181 người. Tỉnh lỵ đóng ở Florida.
Thông tin dân số
[sửa | sửa mã nguồn]Theo điều tra dân số năm 2004, có 68.181 người và 21.938 hộ trong tỉnh này. Số người bình quân mỗi hộ là 3,1. Cứ mỗi 100 nữ giới, có 100,4 nam giới.
- Tỷ lệ tăng dân số: 0,071% (2004)
- Tỷ lệ sinh: 14,53 số người được sinh/1000 người (2004)
- Tỷ lệ tử vong: 10,08 số người chết/1000 người
- Tuổi bình quân: 33,2 (31,8 Nam giới, 34,5 Nữ giới)
- Tuổi thọ bình quân(2004):
| Toàn bộ dân số: | 76,24 năm |
| nam giới: | 72,98 năm |
| nữ giới: | 79.63 năm |
- Tỷ lệ con/bà mẹ: 2,17 con/bà mẹ
- Thu nhập đầu người ở thành thị (các thành phố có 5.000 người hoặc hơn): 5.207,6 peso/tháng
Các trung tâm đô thị chính
[sửa | sửa mã nguồn](Các thị xã hoặc các thành phố với 1000 dân đăng ký hoặc hơn - - số liệu từ cuộc điều tra dân số năm 2004, trừ phi nêu khác đi)
| Thành phố/Thị xã | Dân số |
|---|---|
| Cardal | 1.290 |
| Casupá | 2.668 |
| Cerro Colorado | 1.336 |
| Florida | 32.128 |
| Fray Marcos | 2.509 |
| Nico Pérez | 1.049 |
| Sarandí Grande | 6.362 |
| 25 de Agosto | 1.794 |
| 25 de Mayo | 1.845 |
Bản mẫu:Departments of Uruguay