Fox Networks Group

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Fox Networks Group
Tên cũ
Fox International Channels (1993–2016)
Loại hình
Division
Ngành nghềTelevision
Thành lập1993
Trụ sở chínhLos Angeles, California, United States
Nhân viên chủ chốt
Peter Rice (CEO)
Randy Freer (COO)
Sản phẩmPay TV
Công ty mẹ21st Century Fox

Fox Networks Group, là đơn vị của 21st Century Fox chuyên phân phối truyền hình. Nó sản xuất và phân phối hơn 300 kênh giải trí, thể thao, thực tế và phim trong 45 ngôn ngữ trên khắp nước Mỹ Latinh, châu Âu, châu Áchâu Phi, sử dụng nhiều thương hiệu, bao gồm Fox, STAR India, Fox Sports, Fox Life, National Geographic, Fox Movies, STAR Movies, Baby TV, StarPlus, và STAR Gold. Trong số họ không tuyến tính thương hiệu có Fox Play, Fox+ và hotstar đạt hơn 1.725 tỷ hộ gia đình trên khắp thế giới.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Fox International Channels[sửa | sửa mã nguồn]

Fox International Channels thành lập LAPTV, ở Atlanta và một đơn vị liên doanh, với Paramount và Fox. Bắt đầu giảm xuống quyền sở hữu của nó trong LAPTV. Trong ngày 2013, Fox mua cổ phiếu của Paramount của LAPTV để trở thành chủ nhân duy nhất.[1] A+E Networks thành lập chi nhánh ở Rome ngày 2013. Đầu năm 2014 A&E Ý lấy toàn quyền sở hữu của History Channel Ý từ Fox.[2] Trên Freeview và YouView, Fox đưa ra YourTV vào ngày 1 tháng năm 2015 dành cho nữ khán giả.[3]

Vào tháng 1 năm 2016, Fox chia thành 3 chi nhánh: Châu Âu, Mỹ Latinh và châu Á, tất cả các báo cáo cho Fox Networks, Giám đốc điều hành Peter Rice và COO Randy Freer như là một kết quả của việc này tổ chức lại, Fox International Channels đã ngưng.[4]

Biểu tượng được sử dụng từ năm 2010 để 2012.

Đơn vị[sửa | sửa mã nguồn]

Fox Television Group[sửa | sửa mã nguồn]

National Geographic Channels[sửa | sửa mã nguồn]

  • National Geographic (75%)
  • National Geographic (International) (50%)
  • Nat Geo Mundo
  • Nat Geo Wild
  • Nat Geo Wild (European TV channel)
  • Nat Geo Kids
  • National Geographic Studios

Fox Networks Group[sửa | sửa mã nguồn]

Fox Sports Media Group[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fox Sports Networks
    • Arizona
    • Detroit
    • Florida/Sun
    • Midwest (subfeeds: Indiana, Kansas City)
    • North
    • Ohio/SportsTime Ohio
    • South / Fox Sports Southeast (subfeeds: Carolinas, Tennessee)
    • Southwest (subfeeds: Oklahoma, New Orleans)
    • West/Prime Ticket (subfeed: San Diego)
    • Wisconsin
    • YES Network (80% equity)[8]
  • Fox Sports 1
  • Fox Sports 2
  • Fox Deportes
  • Big Ten Network (51% owned in joint venture with Big Ten Conference)
  • Fox Soccer Plus
  • Fox College Sports

Quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

  • Fox Networks Group Europe
Country Subsidiary FOX FOXCRIME FOX Comedy FOXlife FOX Sports National Geographic NAT GEO WILD NAT GEO PEOPLE 24 KITCHEN Other
FOX NETWORKS GROUP (UK) LIMITED[9] Yes YourTV (1 October 2015-)[10]
Fox International Channels Italy SARL Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes Yes FOX Animation
FOX One[11]
Fox International Channels Bulgaria EOOD [12]
Fox Networks Group ESPAÑA, S.L.U. Portugal Poland
Portugal
EUROPE Portuguese [13]
Turkey (multiple business units) Yes [14] Yes 2012[15]
Fox Networks Group Germany GMBH Yes Yes Yes [16]
Fox Networks Group Benelux Yes No No No Yes Yes Yes No Yes
  • Fox Networks Group Latin America/LAPTV
  • Fox Networks Group Asia
  • Fox Networks Group Africa
  • Fox Networks Group Middle East

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Fox International owns 100% of LAPTV”. 
  2. ^ “A+E Networks establishes own Italian branch”. 
  3. ^ Sweney, Mark (3 tháng 9 năm 2015). “Fox UK to launch free-to-air channel YourTV”. The Guardian. Truy cập ngày 19 tháng 4 năm 2017. 
  4. ^ “Fox Reorganizes International Channels Division, CEO Hernan Lopez to Exit”. 
  5. ^ Fox Networks Group. Business. 21st Century Fox. Accessed on November 20, 2013.
  6. ^ “Fox's Dana Walden, Gary Newman receive bigger TV portfolio”. 
  7. ^ “About the Show”. Divorce Court.com. Twentieth Century Fox Film Corporation. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 8 năm 2014. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm 2014. 
  8. ^ Fox Sports Networks. Business. 21st Century Fox. Accessed on January 26, 2014.
  9. ^ “FOX NETWORKS GROUP (UK) LIMITED - Overview (free company information from Companies House)”. beta.companieshouse.gov.uk (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 4 năm 2018. 
  10. ^ “Company: FOX INTERNATIONAL CHANNELS (UK) LIMITED”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  11. ^ “Company: FOX INTERNATIONAL CHANNELS ITALY SARL”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  12. ^ “Company: FOX INTERNATIONAL CHANNELS BULGARIA EOOD”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  13. ^ “Company: FOX NETWORKS GROUP ESPAÑA, S.L.U.”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  14. ^ “TV Channel: FOX (Turkey)”. mavise. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  15. ^ “TV Channel: 24 KITCHEN Turkey”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017. 
  16. ^ “Company: FOX NETWORKS GROUP GERMANY GMBH”. MAVISE. European Audiovisual Observatory. Truy cập ngày 2 tháng 10 năm 2017.