Fox Sports

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
FOX Sports logo.svg
Mạng{{{channel}}}
Thành lập12 tháng 8 năm 1994; 27 năm trước (1994-08-12)
Chi nhánh của{{{division}}}
Quốc giaUnited States
Sở hữuFox Corporation
Nhân vật chủ chốtEric Shanks
(president, Fox Sports Media Group)
Mark Silverman
(president, Fox Sports National Networks)
Trụ sởLos Angeles, California
Major broadcasting contracts
Ý nghĩa{{{formerly_known}}}
Mạng lưới liên quanFox Sports 1
Fox Sports 2
Ngôn ngữ{{{language}}}
Voices of{{{voices}}}
Websitewww.foxsports.com
{{{footnotes}}}

Fox Sports là bộ phận phát thanh thể thao của Fox Broadcasting Company. Một số sự kiện thể thao được phát sóng bao gồm National Hockey League (1994–1999), Major League Baseball (1996–nay), NASCAR (2001–nay), WWE Smackdown, Bowl Championship Series (2007–2010), mỹ. US Open (bắt đầu từ năm 2015) và FIFA World Cup (bắt đầu từ 2018).

Kênh truyền hình[sửa | sửa mã nguồn]

Dịch vụ công cộng[sửa | sửa mã nguồn]

2008-09 cycle (bắt đầu với 2008 Daytona 500)[sửa | sửa mã nguồn]

2009-10 cycle (bắt đầu với 2009 Daytona 500)[sửa | sửa mã nguồn]

Chương trình từ năm này sang năm khác[sửa | sửa mã nguồn]

Quyền phát sóng hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Quyền phát sóng trước đây[sửa | sửa mã nguồn]

Quyền phát sóng trong tương lai / tương lai[sửa | sửa mã nguồn]

Công nghệ[sửa | sửa mã nguồn]

Các số liệu quan trọng[sửa | sửa mã nguồn]

Hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Phát từng lần[sửa | sửa mã nguồn]

Analisis[sửa | sửa mã nguồn]

Reporter[sửa | sửa mã nguồn]

Presenter studio[sửa | sửa mã nguồn]

Mantan[sửa | sửa mã nguồn]

Play-by-play[sửa | sửa mã nguồn]

Analisis[sửa | sửa mã nguồn]

Reporter[sửa | sửa mã nguồn]

Presenter studio[sửa | sửa mã nguồn]

Chủ tịch[sửa | sửa mã nguồn]

  • David Hill (1993–1994)[7]
  • Ed Goren (1994–2010)[7]
  • Eric Shanks (2010–present)[7]

Đối thủ cạnh tranh chính[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú và tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “FOX SPORTS MEDIA GROUP REACHES LONG-TERM RIGHTS AGREEMENT WITH NATIONAL FOOTBALL LEAGUE” (PDF). Fox Sports Media Group. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2013. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  2. ^ “FOX SPORTS MEDIA GROUP REACHES EIGHT-YEAR MULTIPLATFORM RIGHTS AGREEMENT WITH MLB” (PDF). Fox Sports Media Group. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 13 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  3. ^ “NASCAR and FOX Sports Media Group Reach Expansive Multi-Year, Multi-Platform Rights Agreement” (PDF). Fox Sports Media Group. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012.
  4. ^ “AT&T Cotton Bowl and Fox announce extension!”. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2021.
  5. ^ “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 6 năm 2013. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2021.
  6. ^ USGA AND FOX SPORTS TEE UP LANDMARK PARTNERSHIP 12-Year Multi-Media Agreement Brings Major Championship Golf To FOX Sports Platforms For First Time Ever, Beginning In 2015
  7. ^ a b c “FOX Sports announces major executive reorganization”. Fox Sports. Fox Sports Interactive Media, LLC. ngày 26 tháng 5 năm 2010. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2012.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Các liên kết bên ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Fox Sports

Bản mẫu:Fox (company) Bản mẫu:Sports television in the United States