Gerbillus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Gerbillus
Thời điểm hóa thạch: Pliocene–Recent
Perpallidus.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Mammalia
Bộ (ordo)Rodentia
Họ (familia)Muridae
Tông (tribus)Gerbillini
Phân tông (subtribus)Gerbillina
Chi (genus)Gerbillus
Desmarest, 1804[1]
Loài điển hình
Gerbillus aegyptius Desmarest, 1804 (= Dipus gerbillus Olivier, 1801).
Subgenera

Hendecapleura
Gerbillus

Dipodillus
Danh pháp đồng nghĩa
Endecapleura Lataste, 1882; Hendecapleura Lataste, 1894; Monodia Heim de Balsac, 1943.

Gerbillus là một chi động vật có vú trong họ Muridae, bộ Gặm nhấm. Chi này được Desmarest miêu tả năm 1804.[1] Loài điển hình của chi này là Gerbillus aegyptius Desmarest, 1804 (= Dipus gerbillus Olivier, 1801).

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

Chi này gồm các loài:

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, D. E.; Reeder, D. M. biên tập (2005). “Gerbillus”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]