Giải Erasmus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Giải Erasmus
Trao chođóng góp đặc biệt cho nền văn hóa, xã hội, hoặc khoa học xã hội
Phần thưởng€150,000[1]
Lần đầu tiên1958
Lần gần nhấtthường niên[1]

Giải thưởng Erasmus là một giải thưởng thường niên được trao bởi hội đồng quản trị của quỹ Praemium Erasmianum cho các cá nhân hoặc tổ chức có đóng góp đặc biệt cho nền văn hóa, xã hội, hoặc khoa học xã hội ở châu Âu và trên khắp thế giới.[1] Đây là một trong những công nhận ở châu Âu đặc biệt nhất.[2] Giải thưởng được đặt theo tên của Desiderius Erasmus, nhà nhân văn Phục hưng Hà Lan.

Người đoạt giải[sửa | sửa mã nguồn]

Photo Năm Winner Notes References
Flag of Austria.svg 1958 The People of Austria Cultural heritage. Awarded at the University of Milan. Prize funds were granted to Austrians studying in Europe; foreign students studying in Austria; and excavations at Ephesus. [3][4]
Robert Schuman-1929.jpg 1959 Robert Schuman [3]
Karl Jaspers 1946.jpg 1959 Karl Jaspers [3]
Chagall France 1921.jpg 1960 Marc Chagall [3]
Oskar Kokoschka (1963) by Erling Mandelmann.jpg 1960 Oskar Kokoschka [3]
Romano Guardini um 1920.JPG 1962 Romano Guardini [3]
Martin Buber portrait.jpg 1963 Martin Buber [3]
Logo de l'Union Académique Internationale.jpg 1964 Union Académique Internationale [3]
Charlie Chaplin krijgt in het Congresgebouw de Erasmusprijs uitgereikt. Van links naar rechts- Charlie Chaplin, prins Bernhard, koningin Juliana, prinses Beatrix.jpgIngmar Bergman Smultronstallet.jpg 1965 Charles Chaplin, Ingmar Bergman [3]
Herbert Read (1966).jpg Erasmusprijs 1966, uitreiking in Ridderzaal te Den Haag prins reikt prijs uit aa, Bestanddeelnr 919-2923.jpg 1966 Herbert Read, René Huyghe [3]
Jan Tinbergen 1982.jpg 1967 Jan Tinbergen [3]
Henry Moore in workshop Allan Warren.jpg 1968 Henry Moore [3]
Prijswinnaars Carl von Weizsäcker en Gabriël Marcel, Bestanddeelnr 922-9099.jpg 1969 Gabriel Marcel, Carl Friedrich von Weizsäcker [3]
Hans Scharoun.jpg 1970 Hans Scharoun [3]
100px 1971 Olivier Messiaen [3]
JPiaget-PBovet-1925 - cropped.jpg 1972 Jean Piaget [3]
Levi-strauss 260.jpg 1973 Claude Lévi-Strauss [3]
100px 100px 1974 Ninette de Valois, Maurice Béjart [3]
Ernst Gombrich (1975).jpg Sandberg1962.jpg 1975 Ernst Gombrich, Willem Sandberg [3]
ReneDavid1976ErasmusPrize.jpg 1976 Amnesty International, René David [3]
Kaegi1977.jpgBundesarchiv B 145 Bild-F001192-0003, Bonn, Besuch Jean Monnet, Konrad Adenauer.jpg 1977 Werner Kaegi, Jean Monnet [3]
ErasmusPrize1978.jpg 1978 Puppet Theatre/Theme puppetry: [3][cần dẫn nguồn]
Marion Dönhoff, Prins Bernhard en Fred Luchsinger (1979).jpg 1979 Die Zeit, Neue Zürcher Zeitung [3]
Nikolaus Harnoncourt (1980).jpg Gustav Leonhardt.jpg 1980 Nikolaus Harnoncourt, Gustav Leonhardt [3]
Jean Prouvé (1981).jpg 1981 Jean Prouvé [3]
Edward Schillebeeckx.jpg 1982 Edward Schillebeeckx [3]
Raymond Aron (1966).jpg BernhardYourcenarKolakowskiBerlin1983.jpg 1983 Raymond Aron, Isaiah Berlin, Leszek Kołakowski, Marguerite Yourcenar [3]
Massimo Pallottino.jpg 1984 Massimo Pallottino [3]
Paul Delouvrier en Prins Bernhard (1985).jpg 1985 Paul Delouvrier [3]
Vaclav Havel cropped.jpg 1986 Václav Havel [3]
Alexander King (1987).jpg 1987 Alexander King [3]
1988 Ledoux portret bureau.jpg 1988 Jacques Ledoux [3]
1989 International Commission of Jurists uitreiking 4.jpg 1989 International Commission of Jurists [3]
1990 Clark laudatio.jpg 1990 Sir Grahame Clark [3]
Bernard Haitink 1984b.jpg 1991 Bernard Haitink [3]
Spain Andalusia Seville BW 2015-10-23 14-27-54.jpg 1992 General Archive of the Indies [3]
Simon Wiesenthal (1982).jpg 1992 Simon Wiesenthal [3]
Dmitry Medvedev 4 November 2008-8.jpg 1993 Peter Stein [3]
Dieter Frowein Lyasso&Sigmar Polke.jpeg 1994 Sigmar Polke [3]
Renzo Piano cropped.jpg 1995 Renzo Piano [3]
William H. McNeill.jpg 1996 William Hardy McNeill [3]
Bundesarchiv B 145 Bild-F078267-0023, Bonn, Ministerpräsidenten mit EU-Kommissar Delors-CROPPED.jpg 1997 Jacques Delors [3]
Mauricio Kagel (1985).jpg PeterSellarsOjai.jpg 1998 Mauricio Kagel, Peter Sellars [3]
Mary Robinson-Obama31.04secs.png 1999 Mary Robinson [3]
Hans van Manen (1986).jpg 2000 Hans van Manen [3]
Claudio Magris.JPG Adam Michnik (2012).jpg 2001 Claudio Magris, Adam Michnik [3]
2002 Echtpaar Becher prijsuitreiking 5.jpg 2002 Bernd and Hilla Becher [3]
2003 Davidson prijsuitreiking 1.tif 2003 Alan Davidson [3]
2004 Al Azm Mernissi Soroush uitreiking handdruk.tif 2004 Abdolkarim Soroush, Sadik Al-AzmFatema Mernissi [3]
Simon Schaffer 2015.JPG Steven Shapin, HSS 2008.jpg 2005 Simon SchafferSteven Shapin [3]
2006 Bernard prijsuitreiking 10.jpg 2006 Pierre Bernard [3]
Peter Forgacs.JPG 2007 Péter Forgács [3]
Ian buruma 2006.jpg 2008 Ian Buruma [3]
Antonio Cassese (born 1937) - Flickr image 3943365916 by Margaret Zimmerman.jpg Benjamin Ferencz - Chief Prosecutor in 1947 Einsatzgruppen Trial - In Courtroom 600 Where Nuremberg Trials Were Held - Palace of Justice - Nuremberg-Nurnberg - Germany - 02.jpg 2009 Antonio Cassese, Benjamin B. Ferencz [3]
José Antonio Abreu at TED in 2009.jpg 2010 José Antonio Abreu [3]
2011 Busquets prijsuitreiking 7.JPG 2011 Joan Busquets [3]
Daniel Dennett in Venice 2006.png 2012 Daniel Dennett [3]
JuergenHabermas.jpg 2013 Jürgen Habermas [3]
Kunst in Zeiten des Umbruchs - Belgian curator Frie Leysen (7347702878).jpg 2014 Frie Leysen Theme of "Theatre, audience and society" [3][5]
Wikipedia-logo-v2.svg 2015 Cộng đồng Wikipedia For "[promoting] the dissemination of knowledge through a comprehensive and universally accessible encyclopaedia. To achieve that, the initiators of Wikipedia have designed a new and effective democratic platform. The prize specifically recognises Wikipedia as a community — a shared project that involves tens of thousands of volunteers around the world." [1][2]
AS Byatt Portrait.jpg 2016 A. S. Byatt For inspiring contribution to ‘life writing’ [6][7]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â b “Erasmus Prize - Praemium Erasmianum”. Praemium Erasmianum Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  2. ^ a ă “Wikipedia turns 14, receives prestigious Erasmus Prize 2015”. Wikimedia Foundation. Ngày 15 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  3. ^ a ă â b c d đ e ê g h i k l m n o ô ơ p q r s t u ư v x y aa ab ac ad ae ag ah ai ak al am an ao ap aq ar as at au av ax ay ăa “Former Laureates - Praemium Erasmianum”. Praemium Erasmianum Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  4. ^ “Former Laureats - The Austrian people”. Praemium Erasmianum Foundation. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2015. 
  5. ^ “Former Laureates”. Praemium Erasmianum Foundation. Truy cập ngày 24 tháng 1 năm 2015. 
  6. ^ “Britse schrijfster A.S. Byatt krijgt Erasmusprijs” (bằng tiếng Hà Lan). NOS. Ngày 17 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016. 
  7. ^ “Press release: Erasmus Prize 2016 awarded to A.S. Byatt”. Ngày 17 tháng 1 năm 2016. Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2016.