Giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2015 (kết quả chi tiết)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Dưới đây là kết quả các trận đấu tại Giải bóng đá hạng nhì quốc gia 2015.[1]

Vòng 1[sửa | sửa mã nguồn]

Chiều 16/4/2015, trên các sân cỏ trong cả nước đã diễn ra các trận đấu của Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia 2015. Tại bảng A, trên sân Bình Thuận, chủ nhà Bình Thuận đã vượt qua Lâm Đồng với tỷ số 1-0. Nhưng cũng trên sân nhà Đồng Nai, đội Trẻ Đồng Nai lại để thua Bình Định với 2 bàn cách biệt. Trận đấu cuối bảng A diễn ra vào lúc 17h00, đội Viettel đã vượt qua đội chủ nhà Kon Tum với tỷ số 2-0 do công của Lưu Công Sơn mang áo số 19 và Trần Ngọc Sơn mang áo số 9.

Kết quả:

  • Tổng số bàn thắng: 13 bàn thắng, trung bình: 2,17 bàn/ trận
  • Tống số thẻ vàng: 19 thẻ vàng, trung bình: 3,17 thẻ/ trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 3 thẻ đỏ
  • Tổng số khán giả: 3.200 người, trung bình: 533,33 người/ trận.

Vòng 2[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả:

  • Tổng số bàn thắng: 15 bàn thắng, trung bình: 2,5 bàn/ trận
  • Tống số thẻ vàng: 23 thẻ vàng, trung bình: 3,83 thẻ/ trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 3 thẻ đỏ
  • Tổng số khán giả: 2400 người, trung bình: 400 người/ trận.

Vòng 3[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả:

  • Tổng số bàn thắng: 9 bàn thắng, trung bình: 1,5 bàn/ trận
  • Tống số thẻ vàng: 23 thẻ vàng, trung bình: 3,83 thẻ/ trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 1 thẻ đỏ, trung bình 0,17
  • Tổng số khán giả: 2950 người, trung bình: 491,67 người/ trận

Vòng 4[sửa | sửa mã nguồn]

Kết quả:

  • Tổng số bàn thắng: 15 bàn thắng, trung bình: 2,5 bàn/ trận
  • Tống số thẻ vàng: 19 thẻ vàng, trung bình: 3,17 thẻ/ trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 2 thẻ đỏ, trung bình 0,33
  • Tổng số khán giả: 2800 người, trung bình: 466,67 người/ trận

Vòng 5[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 6[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 7[sửa | sửa mã nguồn]

Tổng hợp vòng đấu
  • Tổng số bàn thắng: 17, trung bình 2,83 bàn/ trận
  • Tổng số thẻ vàng: 17, trung bình 2,83 thẻ/ trận
  • Tổng số thẻ đỏ: 1, trung bình 0,17 thẻ/ trận
  • Tổng số khán giả: 5.000, trung bình 8333,3 người/ trận.

Vòng 8[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 9[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 10[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 11[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 12[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 13[sửa | sửa mã nguồn]

Vòng 14[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]