Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Xi măng Fico Tây Ninh
Biểu trưng Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh
Tên đầy đủ Câu lạc bộ bóng đá Xi măng Fico Tây Ninh
Biệt danh Núi Bà Đen
Thành lập 1980
Sân vận động Tây Ninh
tỉnh Tây Ninh, Việt Nam
Sức chứa sân 15.500
Chủ tịch Việt Nam Đồng Minh Toàn
GĐĐH Việt Nam Lê Thanh Quang
Huấn luyện viên Việt Nam Mang Văn Xích
Giải đấu V.League 2
2016 V.League 2, đứng thứ 5
Sân khách
Mùa giải hiện nay

Câu lạc bộ bóng đá Tây Ninh là một câu lạc bộ bóng đá Việt Nam có trụ sở ở thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

  • Là một trong những câu lạc bộ bóng đá do công ty cổ phần bóng đá Tây Ninh quản lí.Từng thi đấu ở giải vô địch bóng đá quốc gia Việt Nam mùa đầu tiên mùa giải 1980 mùa giải 1981-1982mùa giải 1982-1983 và sau đó xuống hạng họ thường đi đấu các giải phong trào và ít ai được để ý tới dến năm 2003 họ mới giành quyền lên chơi ở giải hạng nhì. Năm 2005 đội bóng đã thành lập công ty cổ phần bóng đá thay thế sự quản lý của tỉnh và đội giành vị trí thứ 2 giải hạng nhì 2005. Năm 2006 họ mới giành quyền lên chơi ở hạng nhất.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

  • Á quân (1): 2005
  • Vô địch (1): 2003

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến đầu mùa giải Hạng nhất 2017.[1]

Ghi chú: Quốc kỳ chỉ đội tuyển quốc gia được xác định rõ trong điều lệ tư cách FIFA. Các cầu thủ có thể giữ hơn một quốc tịch ngoài FIFA.

Số áo Vị trí Cầu thủ
2 Việt Nam HV Đặng Văn Tường (1988)
4 Việt Nam HV Nguyễn Văn Cường (1988)
5 Việt Nam TV Lê Thế Mạnh (1993)
6 Việt Nam TV Nguyễn Cao Thiện (1985)
7 Việt Nam TV Nguyễn Ngọc Tuấn Tú (1987)
8 Việt Nam TV Trần Văn Luân (1989)
9 Việt Nam Trần Văn Hén (1986)
11 Việt Nam TV Phạm Công Hiển (1992)
12 Việt Nam HV Lê Tuấn Anh (1989)
14 Việt Nam HV Thái Minh Thuận (1992)
15 Việt Nam TV Lâm Văn Ngoan (1987, C)
16 Việt Nam HV Trần Anh Thi (1996)
17 Việt Nam TV Ngô Dương Thái (1987)
Số áo Vị trí Cầu thủ
18 Việt Nam Nguyễn Thanh Lâm (1995)
19 Việt Nam Lâm Hải Đăng (1988)
20 Việt Nam HV Trần Phú Nguyên (1991)
21 Việt Nam TV Nguyễn Anh Việt (1991)
22 Việt Nam Hoàng Ngọc Hùng (1989)
23 Việt Nam TV Phạm Văn Quốc (1996)
24 Việt Nam TM Phạm Đức Anh (1983)
26 Việt Nam HV Võ Nguyên Phương Duy (1989, C)
27 Việt Nam Lê Đức Tài (1989)
30 Việt Nam TM Nguyễn Lê Nhật Quang (1993)
38 Việt Nam TV Phạm Ngọc Quốc (1986)
39 Việt Nam TM Trần Minh Toàn (1996)

Cầu thủ tiêu biểu[sửa | sửa mã nguồn]

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại Hạng Nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2006 Thứ 11 26 6 11 9 28 38 29
2007 Thứ 10 26 8 7 11 30 36 31
2008 Thứ 10 26 6 10 10 28 31 28
2009 Thứ 6 24 8 7 9 30 37 31
2010 Thứ 8 24 7 8 9 39 51 29
2011 Thứ 12 26 7 6 13 34 40 27
2012 Thứ 13 (xuống hạng nhì) 26 8 5 13 28 38 29
2014 Thứ 8 (xuống hạng nhì) 14 1 6 7 12 21 9
2016 Thứ 5 18 6 7 5 23 25 25

Thành tích tại Hạng Nhì[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Điểm
2005 Thứ 2 15 7 5 3 25 16 26
2013 Thứ 1 11 6 5 0 17 6 23
2015 Thứ 1 13 7 5 1 23 9 26

Nhà Tài Trợ[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2008: Giày Thành Công
  • 2009-nay: Xi măng FICO

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Danh sách đăng kí thi đấu mùa giải V-League 2 năm 2017”. VPF. Truy cập ngày 28 tháng 12 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]