Giải bóng đá hạng nhất quốc gia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia
Quốc gia  Việt Nam
Liên đoàn VFF
Số đội 7 (2017)
Vị trí
trong hệ thống
2
Hạng trên V.League 1
Hạng dưới Hạng nhì
Cúp quốc gia Cúp Quốc gia Việt Nam
Đương kim vô địch Nam Định (2017)
Đối tác truyền thông VTV, VTVCab, HTV
Mùa giải diễn ra

Giải bóng đá hạng nhất quốc gia thường gọi tắt giải hạng nhất (Tên tiếng Anh: Vietnamese National Football First League gọi tắt là V.League 2) là một trong các giải thi đấu bóng đá thuộc hệ thống giải bóng đá chuyên nghiệp của Việt Nam.[1] Giải hạng nhất đứng có vị trí thứ 2/4, xếp dưới giải V.League 1 và trên giải hạng nhì trong các cấp độ giải bóng đá Việt Nam. Theo thể thức thi đấu hiện tại, đội có thứ hạng cao nhất được thăng hạng, chuyển lên thi đấu tại V-League 2018; đội có thứ hạng cuối cùng trong bảng xếp hạng sẽ phải thi đấu trận đấu loại trực tiếp với đội xếp thứ tư tại giải hạng Nhì năm 2018. Nhà tài trợ chính cho giải đấu hiện nay là Công ty cổ phần Sứ Thiên Thanh.[2][3][4]

Mùa giải đang thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách các đội đoạt huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Đội vô địch Đội hạng nhì Đội hạng ba
2017 Nam Định Câu lạc bộ bóng đá Huế
2016 Thành phố Hồ Chí Minh Viettel Nam Định
2015 Câu lạc bộ Hà Nội Câu lạc bộ bóng đá Huế Thành phố Hồ Chí Minh
2014 Đồng Tháp Sanna Khánh Hòa BVN XSKT Cần Thơ
2013 QNK Quảng Nam Than Quảng Ninh Hùng Vương An Giang
2012 Đồng Tâm Long An Hà Nội Đồng Nai
2011 Sài Gòn Xuân Thành Kienlongbank Kiên Giang SQC Bình Định
2010 Hà Nội - ACB Than Quảng Ninh SQC Bình Định
2009 The Vissai Ninh Bình Hòa Phát Hà Nội TP. Cần Thơ
2008 Quân khu 4 - Sara Group T&T Hà Nội Cao su Đồng Tháp
2007 Thể Công - Viettel Vạn Hoa Hải Phòng An Giang
2006 Đồng Tháp Thanh Hoá Huda Huế
2005 Khatoco Khánh Hoà Tiền Giang Đông Á
2004 Thép Miền Nam - Cảng Sài Gòn Hòa Phát Hà Nội Thừa Thiên Huế
2003 Hải Phòng Bình Dương Thanh Hoá
2001-02 Gạch Đồng Tâm Long An Đồng Tháp Hoàng Anh Gia Lai
2000-01 Bình Định Đà Nẵng Hải Quan

Vua phá lưới[sửa | sửa mã nguồn]

Mùa giải Tên cầu thủ Câu lạc bộ Số bàn thắng
2016 Việt Nam Hồ Sỹ Giáp Bình Phước 12
Việt Nam Nguyễn Tuấn Anh Thành phố Hồ Chí Minh
2015 Việt Nam Trịnh Duy Long Câu lạc bộ Hà Nội 8
2014 Việt Nam Huỳnh Văn Thanh Sanna Khánh Hòa BVN 10
2013 Nigeria Iheroume Uche HV An Giang 10
Việt Nam Đinh Thanh Trung QNK Quảng Nam
2012 Mali Diabate Souleymane XSKT Cần Thơ 21
2011 Cameroon Christian Nsi Amougou Sài Gòn Xuân Thành 17
2010 Việt Nam Nguyễn Xuân Thành Hà Nội ACB 13
Cameroon Christian Nsi Amougou Than Quảng Ninh
Brasil Cruz Jogeluiz SQC Bình Định
Việt Nam Nguyễn Thành Trung An Giang
2009 Brasil Eduadro Furrier Than Quảng Ninh 16
2008 Brasil Flavio Dasilva Cruz Huda Huế 18
2007 Việt Nam Trịnh Quang Vinh Thể Công Viettel 13
2006 Việt Nam Đặng Phương Nam Thể Công 14
2005 Ghana Felix Ahmed Aboagye Khatoco Khánh Hoà 14

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ban Chấp hành Liên đoàn Bóng đá Việt Nam; Quyết định số: 528 /QĐ-LĐBĐVN ngày 10 tháng 12 năm 2014; Quy chế bóng đá chuyên nghiệp Việt Nam (bổ sung và sửa đổi năm 2015); Chương I; Điều 4.
  2. ^ “Quyết định thành lập BTC Giải Hạng Nhất Quốc gia - Sứ Thiên Thanh 2017”. http://www.vnleague.com/. Truy cập 20/1/2017.  Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |accessdate= (trợ giúp)
  3. ^ “Lịch thi đấu (dự kiến) giải bóng đá Hạng Nhất quốc gia 2017”. www.vnleague.com. Ngày 20 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2017. 
  4. ^ “Sứ Thiên Thanh tài trợ Giải bóng đá hạng nhất và cúp quốc gia 2017”. thethao.tuoitre.vn. Ngày 20 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2017. 

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]