Giải bóng đá hạng nhất quốc gia 2001-02

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
GIẢI BÓNG ĐÁ HẠNG NHẤT QUỐC GIA MÙA GIẢI 2001-2002
Division One - 2001/2002
Thông tin
Thời gian 20 tháng 11 năm 2001 - 28 tháng 5 năm 2002
Số đội 12
Vô địch Gạch Đồng Tâm Long An
Á quân Đồng Tháp
Hạng ba Hoàng Anh Gia Lai
Xuống hạng Hải QuanKhánh Hòa
Thống kê
Số trận 132 (trận)

Giải vô địch bóng đá hạng nhất Việt Nam 2001-2002 với tên gọi Giải bóng đá hạng Nhất quốc gia - 2001-2002 là mùa giải thứ sáu của Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Việt Nam kể từ khi thành lập năm 1997. Mùa giải này, có 12 đội bóng tham dự Đồng Tháp, Bình Định, Hải Quan, Quân khu 7, Gia Lai, Tiền Giang, Long An, Lâm Đồng, ACB, Bình Dương, An Giang và Than Quảng Ninh. Với sự góp mặt của 12 đội bóng trên khắp cả nước tranh tài để xác định 3 suất thăng hạng lên chơi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia và 2 suất xuống chơi tại Giải bóng đá hạng Nhì Quốc gia còn đội bóng xếp thứ 4 phải thi đấu trận play-off tranh suất thăng hạng lên Giải bóng đá vô địch quốc gia.[1]

Danh sách các câu lạc bộ tham dự[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí các đội bóng hạng nhất trên bản đồ Việt Nam mùa giải 2001-2002
Đội Trụ sở Sân nhà Sức chứa
Đồng Tháp Cao Lãnh Sân vận động Cao Lãnh 20,000
Khánh Hòa Nha Trang Sân vận động 19 tháng 8 15,000
Hải Quan Thành phố Hồ Chí Minh Sân vận động Thống Nhất 22,000
Quân khu 7 Thành phố Hồ Chí Minh Sân vận động Quân khu 7 10,000
Gia Lai Pleiku Sân vận động Pleiku 23,000
Tiền Giang Tiền Giang Sân vận động Tiền Giang 20,000
Long An Tân An Sân vận động Long An 20,000
Lâm Đồng Đà Lạt Sân vận động Đà Lạt 10,000
LG-ACB Hà Nội Sân vận động Hàng Đẫy 20,000
Bình Dương Thủ Đầu Một Sân vận động Gò Đậu 25,000
Cần Thơ Cần Thơ Sân vận động Cần Thơ 25,000
Thanh Hóa Thanh Hóa Sân vận động Thanh Hóa 14,000

Bảng xếp hạng[sửa | sửa mã nguồn]

Xếp hạng chung cuộc giải Hạng Nhất 2001-2002
TT Đội Trận Thắng Hòa Thua Hiệu số Điểm Khác
1 Gạch Đồng Tâm Long An 22 14 6 2 33- 7 48 Thăng hạng V-League 2003
2 Đồng Tháp 22 15 2 5 37-17 47 Thăng hạng V-League 2003
3 Hoàng Anh Gia Lai 22 13 2 7 38-32 41 Thăng hạng V-League 2003
4 LG-ACB 22 9 6 7 36-33 33 Đấu play-off
5 Tiền Giang 22 8 4 10 37-33 28
6 Lâm Đồng 22 8 4 10 27-23 28
7 Thanh Hóa 22 7 7 8 19-23 28
8 Cần Thơ 22 7 5 10 23-33 26
9 Bình Dương 22 7 5 10 22-37 26
10 Quân khu 7 22 6 6 10 26-32 24
11 Hải Quan 22 6 6 10 22-25 24 Rớt hạng Nhì Quốc gia 2003
12 Khánh Hòa 22 3 6 13 13-38 15 Rớt hạng Nhì Quốc gia 2003

Lịch thi đấu và kết quả[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm thông tin: [Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Việt Nam 2001-2002]

Đấu play-off[sửa | sửa mã nguồn]

Giữa đội xếp thứ 9 giải chuyên nghiệp và đội xếp thứ 4 giải hạng nhất.

{{{đội 1}}} v {{{đội 2}}}

Tổng kết mùa giải[sửa | sửa mã nguồn]

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Vietnam 2001/02”. http://www.rsssf.com/. Ngày 28 tháng 5 năm 2002. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]