Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Việt Nam
Huy hiệu áo/Huy hiệu liên đoàn
Hiệp hộiVFF (Việt Nam)
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
Huấn luyện viênMai Đức Chung
Sân nhàThống Nhất
Mã FIFAVIE
Trang phục chính
Trang phục phụ
Xếp hạng FIFA
Hiện tại35 giữ nguyên (29 tháng 3 năm 2019)
Cao nhất28 (tháng 6 năm 2013)
Thấp nhất43 (tháng 7 – tháng 10 năm 2003, tháng 8 năm 2004 – tháng 3 năm 2005, tháng 9 năm 2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thái Lan 3–2 Việt Nam 
(Jakarta, Indonesia; 7 tháng 10 năm 1997)
Trận thắng đậm nhất
 Việt Nam 14–0 Maldives 
(Tp.Hồ Chí Minh, Việt Nam; 4 tháng 10 năm 2004)
 Việt Nam 14–0 Indonesia 
(Viêng Chăn, Lào; 20 tháng 10 năm 2011)
 Việt Nam 14–0 Singapore 
(Mandalay, Myanmar; 26 tháng 7 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 CHDCND Triều Tiên 12–1 Việt Nam 
(Iloilo, Philippines; 9 tháng 11 năm 1999)
 Úc 11–0 Việt Nam 
(Sydney, Úc; 21 tháng 5 năm 2015)

Đội tuyển bóng đá nữ quốc gia Việt Nam là đội tuyển cấp quốc gia dành cho nữ của Việt Nam do Liên đoàn bóng đá Việt Nam quản lý.

Thống kê giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Cấp thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá nữ thế giới
Năm Kết quả Vị trí St T H B Bt Bb
Trung Quốc 1991

Thụy Điển 1995

Không tham dự
Hoa Kỳ 1999 đến

Pháp 2019

Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng - - 0 0 0 0 0 0
Thế vận hội mùa hè
Năm Kết quả Vị trí ST T H B BT BB
Hoa Kỳ 1996 đến

Hy Lạp 2004

Không tham dự
Trung Quốc 2008 đến

Brasil 2016

Không vượt qua vòng loại
Nhật Bản 2020 Chưa xác định
Tổng cộng - - 0 0 0 0 0 0

Cấp châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá nữ châu Á
Năm Kết quả Vị trí St T H B Bt Bb
Hồng Kông 1975 đến Trung Quốc 1997 Không tham dự
Philippines 1999 Vòng bảng 9/15 4 2 0 2 9 16
Trung Hoa Đài Bắc 2001 Vòng bảng 6/14 4 2 0 2 11 7
Thái Lan 2003 Vòng bảng 7/14 3 2 0 1 6 9
Úc 2006 Vòng bảng 6/9 3 1 0 2 1 7
Việt Nam 2008 Vòng bảng 6/8 3 1 0 2 1 4
Trung Quốc 2010 Vòng bảng 7/8 3 0 0 3 0 12
Việt Nam 2014 Hạng sáu 6/8 4 1 0 3 4 9
Jordan 2018 Vòng bảng 8/8 3 0 0 3 0 16
Tổng cộng Hạng sáu 6/8 27 9 0 18 32 80
Đại hội Thể thao châu Á
Năm Kết quả Vị trí St T H B Bt Bb
Trung Quốc 1990 đến Nhật Bản 1994 Không tham dự
Thái Lan 1998 Vòng bảng 6/8 3 0 1 2 1 16
Hàn Quốc 2002 Hạng 6 6/6 5 0 1 4 2 16
Qatar 2006 Vòng bảng 7/8 3 0 0 3 2 11
Trung Quốc 2010 Vòng bảng 5/7 3 1 0 2 4 7
Hàn Quốc 2014 Hạng tư 4/11 5 2 0 3 7 12
Indonesia 2018 Tứ kết 5/11 3 1 1 1 3 9
Tổng cộng Hạng tư 4/11 19 3 2 14 16 62

Cấp khu vực[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển Việt Nam vô địch Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á 2012
Giải vô địch bóng đá nữ Đông Nam Á
Năm Kết quả Vị trí St T H B Bt Bb
Việt Nam 2006 Vô địch 1/4 3 3 0 0 5 2
Myanmar 2007 Hạng 3 3/8 5 4 0 1 32 3
Việt Nam 2008 Á quân 2/9 6 5 0 1 26 3
Lào 2011 Hạng 3 3/8 5 4 0 1 34 3
Việt Nam 2012 Vô địch 1/7 5 4 1 0 23 3
Myanmar 2013 Hạng 3 3/10 6 3 2 1 9 3
Việt Nam 2015 Hạng tư 4/8 5 3 0 2 18 8
Myanmar 2016 Á quân 2/8 5 3 2 0 24 4
Indonesia 2018 Hạng 3 3/10 6 5 0 1 30 7
Tổng cộng Vô địch 1/7 50 39 5 6 171 29
Đại hội Thể thao Đông Nam Á
Năm Kết quả Vị trí St T H B Bt Bb
Thái Lan 1985Thái Lan 1995 Không tham dự
Indonesia 1997 Hạng 3 3/6 4 2 0 2 8 6
Malaysia 2001 Vô địch 1/7 4 3 1 0 16 1
Việt Nam 2003 Vô địch 1/7 5 5 0 0 17 3
Philippines 2005 Vô địch 1/5 5 4 0 1 15 2
Thái Lan 2007 Á quân 2/6 4 3 0 1 16 4
Lào 2009 Vô địch 1/5 5 2 3 0 14 3
Myanmar 2013 Á quân 2/6 4 3 0 1 13 2
Malaysia 2017 Vô địch 1/5 4 3 1 0 13 2
Philippines 2019 Chưa xác định
Tổng cộng Vô địch 1/7 35 25 5 5 112 23

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách 20 cầu thủ tham dự vòng 2 vòng loại Olympic 2020.[1]

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1TM Trần Thị Kim Thanh Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
1TM Lại Thị Tuyết Việt Nam Phong Phú Hà Nam
1TM Trần Thị Ngọc Anh Việt Nam TKS Việt Nam

2HV Nguyễn Thanh Huyền Việt Nam Hà Nội I
2HV Trần Thị Hồng Nhung Thái Lan Chonburi
2HV Phạm Thị Tươi Việt Nam Phong Phú Hà Nam
2HV Lê Thị Thanh Lâm Việt Nam Phong Phú Hà Nam
2HV Chương Thị Kiều Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
2HV Đinh Thị Thuỳ Dung Việt Nam TKS Việt Nam
2HV Lê Thị Diễm My Việt Nam TKS Việt Nam

3TV Vũ Thị Nhung Việt Nam Hà Nội I
3TV Thái Thị Thảo Việt Nam Hà Nội I
3TV Nguyễn Thị Liễu Việt Nam Phong Phú Hà Nam
3TV Nguyễn Thị Tuyết Dung Việt Nam Phong Phú Hà Nam
3TV Nguyễn Thị Bích Thùy Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
3TV Nguyễn Thị Vạn Việt Nam TKS Việt Nam
3TV Nguyễn Thị Trúc Hương Việt Nam TKS Việt Nam
3TV Dương Thị Vân Việt Nam TKS Việt Nam

4 Nguyễn Thị Tuyết Ngân Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh
4 Huỳnh Như Việt Nam Thành phố Hồ Chí Minh

Đội ngũ kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Vị trí Họ tên Đơn vị chủ quản
Trưởng đoàn Việt Nam Dương Vũ Lâm VFF
Huấn luyện viên trưởng Việt Nam Mai Đức Chung VFF
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Nguyễn Anh Tuấn Hà Nội
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Vũ Bá Đông VFF
Trợ lý huấn luyện viên Việt Nam Đoàn Thị Kim Chi TP. Hồ Chí Minh
Huấn luyện viên thủ môn Việt Nam Nguyễn Thị Kim Hồng TP. Hồ Chí Minh
Bác sĩ 1 Việt Nam Phạm Thị Thủy BVTT
Bác sĩ 2 Việt Nam Hoàng Thị Ngọc Khánh TTHLTTQG

Các huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Họ tên Quốc tịch Thời gian huấn luyện
Trần Thanh Ngữ  Việt Nam 1997
Steve Darby  Anh 2001
Giả Quảng Thác  Trung Quốc 2006
Trần Ngọc Thái Tuấn  Việt Nam 2006
Ngô Lê Bằng  Việt Nam 2007
Vũ Bá Đông  Việt Nam 2010
Trần Vân Phát  Trung Quốc 2007-2014[2][3][4]
Norimatsu Takashi  Nhật Bản 2015[5]
Mai Đức Chung  Việt Nam 2003-2005
8/2014-12/2014
2016-Hiện tại

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]