Liên đoàn bóng đá châu Á

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Liên đoàn bóng đá châu Á
Asian Football Confederation
Asian Football Confederation.gif
Biểu trưng của AFC
AFC.svg
Bản đồ các quốc gia thành viên AFC
Khẩu hiệu "Tương lai là châu Á"
"The Future is Asia"
Thành lập 1954
Loại Tổ chức thể thao
Trụ sở chính Kuala Lumpur, Malaysia
Thành viên
46 thành viên từ 4 liên đoàn khu vực
Chủ tịch
Salman Al-Khalifa
Trang web http://www.the-afc.com

Liên đoàn bóng đá châu Á (tiếng Anh: Asian Football Confederation; viết tắt: AFC). AFC bao gồm 46 thành viên ở châu Á ngoại trừ Cộng hòa SípIsrael nhưng lại bao gồm cả Úc. AFC được thành lập ở Manila, Philippines năm 1954 và là một trong sáu thành viên của FIFA (các nước một phần nằm ở châu Âu, một phần ở châu Á như Nga, Thổ Nhĩ Kỳ, Azerbaijan, Kazakhstan, ArmeniaGruzia thì lại thuộc UEFA). Trụ sở chính của AFC được đặt ở Bukit Jalil, Kuala Lumpur, Malaysia. Chủ tịch hiện nay là ông Salman Bin Ibrahim Al-Khalifa, người Bahrain.

Các thành viên[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực các liên đoàn AFC

Liên đoàn bóng đá châu Á có 47 thành viên hiệp hội chia thành 5 khu vực:

  • 12 từ Tây Á
  • 6 từ Trung Á
  • 7 từ Nam Á
  • 10 từ Đông Á
  • 12 từ Đông Nam Á
Sự kết hợp Các đội tuyển quốc gia
Liên đoàn bóng đá Tây Á (WAFF)
BHR Bahrain Bahrain (M, W)
IRQ Iraq Iraq (M, W)
JOR Jordan Jordan (M, W)
KUW Kuwait Kuwait (M, W)
LIB Liban Liban (M, W)
OMA Oman Oman (M, W)
PLE Palestine Palestine (M, W)
QAT Qatar Qatar (M, W)
KSA Ả Rập Saudi Ả Rập Saudi (M, W)
SYR Syria Syria (M, W)
UAE Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất UAE (M, W)
YEM Yemen Yemen (M, W)
Liên đoàn bóng đá Trung Á (CAFA)
AFG Afghanistan Afghanistan (M, W)
IRN Iran Iran (M, W)
KGZ Kyrgyzstan Kyrgyzstan (M, W)
TJK Tajikistan Tajikistan (M, W)
TKM Turkmenistan Turkmenistan (M, W)
UZB Uzbekistan Uzbekistan (M, W)
Liên đoàn bóng đá Nam Á (SAFF)
BAN Bangladesh Bangladesh (M, W)
BHU Bhutan Bhutan (M, W)
IND Ấn Độ Ấn Độ (M, W)
MDV Maldives Maldives (M, W)
NEP Nepal Nepal (M, W)
PAK Pakistan Pakistan (M, W)
SRI Sri Lanka Sri Lanka (M, W)
Liên đoàn bóng đá Đông Á (EAFF)
CHN Trung Quốc Trung Quốc (M, W)
GUM Guam Guam (M, W)
HKG Hồng Kông Hồng Kông (M, W)
JPN Nhật Bản Nhật Bản (M, W)
PRK Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên Bắc Triều Tiên (M, W)
KOR Hàn Quốc Hàn Quốc (M, W)
MAC Ma Cao Ma Cao (M, W)
MNG Mông Cổ Mông Cổ (M, W)
NMI Quần đảo Bắc Mariana Quần đảo Bắc Mariana1 (M, W)
TPE Trung Hoa Đài Bắc Trung Hoa Đài Bắc (M, W)
Liên đoàn bóng đá Đông Nam Á (AFF)
AUS Úc Úc (M, W)
BRU Brunei Brunei (M, W)
CAM Campuchia Campuchia (M, W)
IDN Indonesia Indonesia (M, W)
LAO Lào Lào (M, W)
MAS Malaysia Malaysia (M, W)
MYA Myanmar Myanmar (M, W)
PHI Philippines Philippines (M, W)
SIN Singapore Singapore (M, W)
THA Thái Lan Thái Lan (M, W)
TLS Đông Timor Đông Timor (M, W)
VIE Việt Nam Việt Nam (M, W)
1. Thành viên Hiệp hội AFC

Các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Các vô địch hiện đại[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải đấu đã hủy bỏ[sửa | sửa mã nguồn]

Giải thưởng[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ nữ xuất sắc nhất châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Các đội tham dự vòng chung kết World Cup[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích
  •    — Không vượt qua vòng loại
  •  ×  — Không tham dự / Bỏ cuộc / Bị cấm thi đấu
  •     — Chủ nhà

World Cup nam[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Uruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Tây Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn Quốc
Nhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Tổng cộng
 Hàn Quốc Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản × VB × × VB VB VB VB H4 VB V16 VB 9
 Nhật Bản × × × × × × VB V16 VB V16 VB 5
 Iran × × × × × × × × × VB × × VB VB VB 4
 Ả Rập Saudi Không tham dự × × × × × V16 VB VB VB 4
 Úc Không tham dự, là một phần của OFC VB VB 2
 Triều Tiên Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản × × × × TK × × × × VB 2
 Iraq Không tham dự × × × × × × × VB 1
 UAE Không tham dự × × VB 1
 Trung Quốc Không tham dự, là thuộc địa của Nhật Bản × × × × × × × VB 1
 Kuwait Không tham dự, là thuộc địa của Anh × × × × × × VB × 1
 Indonesia × × VB × × × × × 1
 Israel Không tham dự, là thuộc địa của Anh VB Không còn là thành viên của AFC, từ năm 1991 chuyển sang trực thuộc UEFA 1
Tổng cộng 0 0 1 0 1 0 0 1 1 1 1 1 2 2 2 4 4 4 4 4 4 33

World Cup nữ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Tổng cộng
 Nhật Bản VB TK VB VB VB H1 H2 7
 Trung Quốc TK H4 H2 TK TK TK 6
 Triều Tiên VB VB TK VB 4
 Úc VB VB VB TK TK TK 3
 Hàn Quốc VB V16' 2
 Trung Hoa Đài Bắc TK 1
 Thái Lan VB 1
Tổng cộng 3 2 3 4 4 3 5 24

Các giải đấu quốc tế khác[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Ả Rập Saudi
1992
Ả Rập Saudi
1995
Ả Rập Saudi
1997
México
1999
Hàn Quốc
Nhật Bản
2001
Pháp
2003
Đức
2005
Cộng hòa Nam Phi
2009
Brasil
2013
Nga
2017
Tổng cộng
 Nhật Bản VB H2 VB VB VB 5
 Ả Rập Saudi H2 VB VB H4 4
 Hàn Quốc VB 1
 Úc Không tham dự, là một phần của OFC Q 1
 Iraq VB 1
 UAE VB 1
Tổng cộng 1 2 2 1 2 1 1 1 1 1 13

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Pháp
1900
Hoa Kỳ
1904
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1908
Thụy Điển
1912
Bỉ
1920
Pháp
1924
Hà Lan
1928
Đức
1936
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
1948
Phần Lan
1952
Úc
1956
Ý
1960
Nhật Bản
1964
México
1968
Đức
1972
Canada
1976
Liên Xô
1980
Hoa Kỳ
1984
Hàn Quốc
1988
Tây Ban Nha
1992
Hoa Kỳ
1996
Úc
2000
Hy Lạp
2004
Trung Quốc
2008
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
2012
Brasil
2016
Tổng cộng
Nhật Bản TK VB TK H3 VB TK VB VB H4 Q 10
Hàn Quốc TK VB VB VB VB VB TK VB H3 Q 10
Iraq Chưa phải là thành viên của AFC TK VB VB H4 Q 5
Ấn Độ VB VB H4 VB 4
Trung Quốc Chưa phải là thành viên của AFC VB VB VB 3
Kuwait TK VB VB 3
Iran VB VB TK 3
Qatar VB TK 2
Ả Rập Saudi VB VB 2
Trung Hoa Đài Bắc VB VB 2
Thái Lan VB VB 2
Israel TK TK Không còn là thành viên của AFC, từ năm 1991 chuyển sang trực thuộc UEFA 2
Bắc Triều Tiên TK 1
UAE Chưa phải là thành viên của AFC GS 1
Úc Không tham dự, là một phần của OFC VB 1
Afghanistan Chưa phải là thành viên của AFC VB 1
Indonesia TK 1
Malaysia VB 1
Myanmar VB 1
Syria VB 1
Tổng cộng 0 0 0 0 0 0 0 2 4 1 4 2 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 3 4 3 3 57

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tunisia
1977
Nhật Bản
1979
Úc
1981
México
1983
Liên Xô
1985
Chile
1987
Ả Rập Saudi
1989
Bồ Đào Nha
1991
Úc
1993
Qatar
1995
Malaysia
1997
Nigeria
1999
Argentina
2001
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
2003
Hà Lan
2005
Canada
2007
Ai Cập
2009
Colombia
2011
Thổ Nhĩ Kỳ
2013
New Zealand
2015
Hàn Quốc
2017
Total
 Hàn Quốc VB VB H4 TK VB VB VB V16 VB VB TK V16 TK Q 14
 Nhật Bản VB TK TK H2 VB TK V16 V16 8
 Ả Rập Saudi VB VB VB VB VB VB V16 7
 Trung Quốc VB TK VB V16 V16 5
 Iraq VB TK VB H4 4
 Syria VB TK VB R16 4
 Uzbekistan VB VB TK TK 4
 Qatar H2 VB VB 3
 UAE V16 TK TK 3
 Triều Tiên VB VB VB 3
 Úc Không tham dự, là một phần của OFC VB VB VB 3
 Iran VB VB 2
 Myanmar VB 1
 Jordan VB 1
 Kazakhstan VB Không còn là thành viên của AFC, từ năm 2002 chuyển sang trực thuộc UEFA 1
 Malaysia VB 1
 Bahrain VB 1
 Indonesia VB 1
Tổng cộng 2 3 2 2 2 2 3 2 2 3 4 4 4 5 4 4 4 4 4 4 0 66

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Trung Quốc
1985
Canada
1987
Scotland
1989
Ý
1991
Nhật Bản
1993
Ecuador
1995
Ai Cập
1997
New Zealand
1999
Trinidad và Tobago
2001
Phần Lan
2003
Peru
2005
Hàn Quốc
2007
Nigeria
2009
México
2011
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
2013
Chile
2015
Ấn Độ
2017
Tổng cộng
 Qatar VB TK H4 VB VB TK VB 7
 Nhật Bản TK VB VB VB VB TK V16 7
 Trung Quốc TK VB VB VB VB TK 6
 Hàn Quốc TK VB VB TK V16 5
 Triều Tiên TK V16 VB V16 4
 Ả Rập Saudi TK VB H1 3
 UAE VB V16 VB 3
 Oman H4 TK VB 3
 Iran VB V16 V16 3
 Bahrain H4 VB 2
 Thái Lan VB VB 2
 Syria V16 VB 2
 Uzbekistan TK V16 2
 Úc Không tham dự, là một phần của OFC V16 V16 2
 Iraq VB 1
 Ấn Độ Q 1
 Tajikistan V16 1
 Yemen VB 1
Tổng cộng 3 3 3 3 3 3 3 2 3 3 3 5 4 4 5 4 1 55

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Trung Hoa Đài Bắc
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
Tổng cộng
 Iran H4 VB VB VB TK V16 Q 7
 Thái Lan VB VB VB V16 Q 5
 Nhật Bản VB VB VB V16 4
 Trung Quốc VB VB VB 3
 Úc Không tham dự, là một phần của OFC VB Q 2
 Uzbekistan Q 1
 Việt Nam Q 1
 Kuwait VB 1
 Trung Hoa Đài Bắc VB 1
 Kazakhstan VB 1
 Malaysia VB 1
 Hồng Kông VB 1
 Ả Rập Saudi VB 1
Tổng cộng 2 3 3 3 4 4 5 5

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Brasil
1995
Brasil
1996
Brasil
1997
Brasil
1998
Brasil
1999
Brasil
2000
Brasil
2001
Brasil
2002
Brasil
2003
Brasil
2004
Brasil
2005
Brasil
2006
Brasil
2007
Pháp
2008
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
2009
Ý
2011
Polynésie thuộc Pháp
2013
Bồ Đào Nha
2015
Bahamas
2017
Tổng cộng
 Bahrain TK VB 2
 Iran VB VB VB VB TK TK 6
 Nhật Bản VB TK H4 VB H4 TK VB VB TK VB TK TK 12
 Malaysia VB 1
 Oman VB VB 2
 Thái Lan H4 VB 2
 UAE VB VB VB VB 4
Tổng cộng 0 0 1 0 2 1 1 1 0 0 2 3 3 3 3 3 3 3 3

Chú ý[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]