Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jump to navigation Jump to search
Turkmenistan

Huy hiệu

Tên khác Ngựa ô
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Turkmenistan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Huấn luyện viên Amangylyç Koçumow
Ghi bàn nhiều nhất Wladimir Baýramow (14)
Sân nhà Olympic Ashgabat
Mã FIFA TKM
Xếp hạng FIFA 137 (7.2017)
Cao nhất 86 (4.2004)
Thấp nhất 174 (9.2007)
Hạng Elo 137 (3.4.2016)
Elo cao nhất 81 (31.3. 2004)
Elo thấp nhất 147 (6.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 1–0 Turkmenistan 
(Almaty, Kazakhstan; 1 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Turkmenistan 11–0 Afghanistan 
(Ashgabat, Turkmenistan; 19 tháng 11 năm 2003)
Trận thua đậm nhất
 Tajikistan 5–0 Turkmenistan 
(Dushanbe; Tajikistan; 22 tháng 6 năm 1997)
 Kuwait 6–1 Turkmenistan 
(Thành phố Kuwait, Kuwait; 10 tháng 2 năm 2000)
 Qatar 5–0 Turkmenistan 
(Doha, Qatar; 31 tháng 5 năm 2004)
 Bahrain 5–0 Turkmenistan 
(Riffa, Bahrain; 3 tháng 8 năm 2005)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1, 2004

Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistanyň milli futbol ýygyndysy) là đội tuyển cấp quốc gia của Turkmenistan do Hiệp hội bóng đá Turkmenistan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Turkmenistan là trận gặp đội tuyển Kazakhstan vào năm 1992. Đội đã một lần tham dự Cúp bóng đá châu Á là vào năm 2004 với tư cách là một quốc gia độc lập. Tại giải năm đó, đội hòa một trận trước Ả Rập Saudi và thua hai trận trước Iraq, Uzbekistan, do đó dừng bước ở vòng bảng. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 ngôi vị á quân của Challenge Cup giành được vào các năm 20102012.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2010; 2012

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự vì vẫn thuộc Liên Xô
  • 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 - Vòng 1
  • 2007 đến 2011 - Không vượt qua vòng loại

Cúp AFC Challenge[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày thi đấu: 28 tháng 3 năm 2017
  • Đối thủ: Đài Loan
  • Số liệu thống kê tính đến ngày: 28 tháng 3 năm 2017 sau trận gặp Đài Loan.
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Seýitmyrat Annagulyýew 20 tháng 12, 1986 (31 tuổi) 9 0 Turkmenistan Altyn Asyr
16 1TM Ýuriý Miroşniçenko 14 tháng 2, 1984 (34 tuổi) 6 0 Turkmenistan Altyn Asyr
22 1TM Rejepmyrat Goçmämmedow 30 tháng 3, 1988 (30 tuổi) Turkmenistan

2 2HV Daýanç Gurbanow 9 tháng 2, 1987 (31 tuổi) 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr
3 2HV Şöhrat Söýünow 8 tháng 3, 1992 (26 tuổi) 24 0 Turkmenistan Altyn Asyr
4 2HV Mekan Saparow 22 tháng 4, 1994 (24 tuổi) 10 1 Turkmenistan Balkan
5 2HV Döwran Orazalyýew 5 tháng 11, 1993 (24 tuổi) 1 0 Turkmenistan Altyn Asyr
12 2HV Serdar Annaorazow 29 tháng 6, 1990 (28 tuổi) 18 0 Turkmenistan Aşgabat
15 2HV Akmyrat Jumanazarow 5 tháng 11, 1987 (30 tuổi) 9 0 Turkmenistan Altyn asyr

6 3TV Gurbangeldi Batyrow 28 tháng 7, 1988 (30 tuổi) 1 1 Turkmenistan Altyn Asyr
7 3TV Arslanmyrat Amanow 28 tháng 3, 1990 (28 tuổi) 28 9 Turkmenistan Altyn Asyr
8 3TV Bahtiýar Hojaahmedow 14 tháng 3, 1985 (33 tuổi) 27 1 Turkmenistan Altyn Asyr
9 3TV Ruslan Mingazow 23 tháng 11, 1991 (26 tuổi) 21 4 Cộng hòa Séc Slavia Prague
10 3TV Myrat Annaýew 6 tháng 5, 1993 (25 tuổi) Turkmenistan Altyn Asyr
14 3TV Umidjan Astanow 11 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 17 0 Turkmenistan Altyn Asyr
18 3TV Serdar Geldiýew 1 tháng 10, 1987 (30 tuổi) 13 1 Turkmenistan Altyn Asyr
19 3TV Ahmet Ataýew 19 tháng 9, 1990 (27 tuổi) 18 0 Indonesia Arema FC
20 3TV Ilýa Tamurkin 9 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 2 0 Turkmenistan Merw
21 3TV Resul Hojaýew 7 tháng 1, 1997 (21 tuổi) Turkmenistan Altyn Asyr
3TV Guwanç Abylow 30 tháng 3, 1988 (30 tuổi) 24 4 Turkmenistan Aşgabat
3TV Elman Tagaýew 2 tháng 6, 1989 (29 tuổi) 9 1 Azerbaijan Səbail FK
3TV Merdan Gurbanow 30 tháng 8, 1991 (26 tuổi) 2 0 Belarus FC Dnepr Mogilev

11 4 Myrat Ýagşyýew 12 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 3 1 Turkmenistan Altyn Asyr
17 4 Altymyrat Annadurdyýew 13 tháng 4, 1993 (25 tuổi) 4 1 Turkmenistan Altyn Asyr
4 Serdaraly Ataýew 14 tháng 12, 1984 (33 tuổi) 7 1 Turkmenistan Altyn Asyr
4 Süleýman Muhadow 24 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 10 3 Turkmenistan Altyn Asyr
4 Wahyt Orazsähedow 26 tháng 1, 1992 (26 tuổi) 3 2 Azerbaijan Səbail FK

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]