Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Turkmenistan

Huy hiệu

Tên khác Ngựa ô
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Turkmenistan
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực CAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên Ante Miše
Đội trưởng Arslanmyrat Amanow
Thi đấu nhiều nhất Arslanmyrat Amanow (44)
Ghi bàn nhiều nhất Arslanmyrat Amanow (13)
Sân nhà Sân vận động Köpetdag
Mã FIFA TKM
Xếp hạng FIFA 129 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 86 (4.2004)
Thấp nhất 174 (9.2007)
Hạng Elo 142 Tăng 10 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 81 (31.3.2004)
Elo thấp nhất 154 (27.3.2018)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Kazakhstan 1–0 Turkmenistan 
(Almaty, Kazakhstan; 1 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Turkmenistan 11–0 Afghanistan 
(Ashgabat, Turkmenistan; 19 tháng 11 năm 2003)
Trận thua đậm nhất
 Tajikistan 5–0 Turkmenistan 
(Dushanbe; Tajikistan; 22 tháng 6 năm 1997)
 Kuwait 6–1 Turkmenistan 
(Thành phố Kuwait, Kuwait; 10 tháng 2 năm 2000)
 Qatar 5–0 Turkmenistan 
(Doha, Qatar; 31 tháng 5 năm 2004)
 Bahrain 5–0 Turkmenistan 
(Riffa, Bahrain; 3 tháng 8 năm 2005)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 2 (lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (20042019)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Turkmenistan (tiếng Turkmen: Türkmenistanyň milli futbol ýygyndysy) là đội tuyển cấp quốc gia của Turkmenistan do Hiệp hội bóng đá Turkmenistan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Turkmenistan là trận gặp đội tuyển Kazakhstan vào năm 1992. Đội đã hai lần tham dự Cúp bóng đá châu Á là các vào năm 20042019, tuy nhiên đều không vượt qua được vòng bảng. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 ngôi vị á quân của Challenge Cup giành được vào các năm 20102012.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2010; 2012

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1956 đến 1988 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1992 Không tham dự
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2004 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 4 6
2007 đến 2015 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng bảng 22nd 3 0 0 3 3 10
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần vòng bảng 2/9 6 0 1 5 7 16

Cúp AFC Challenge[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Pld W D L GF GA
2006 Không vượt qua vòng loại
Ấn Độ 2008 Vòng bảng 3 1 1 1 6 2
Sri Lanka 2010 Á quân 5 3 2 0 6 2
Nepal 2012 Á quân 5 3 1 1 9 4
Maldives 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 6 6
Tổng cộng 2 lần á quân 16 8 4 4 27 14

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Chủ nhà/Năm Thành tích Pld W D L GF GA
1951 đến 1990 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
Nhật Bản 1994 Tứ kết 5 1 3 1 7 9
Thái Lan 1998 Tứ kết 6 3 2 1 10 9
Tổng cộng 2 lần tứ kết 11 4 5 2 17 18

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Batyr Babaýew 21 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 1 0 Turkmenistan Nebitçi
22 1TM Rasul Çaryýew 30 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 2 0 Turkmenistan Ahal

2 2HV Zafar Babajanow 9 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 12 1 Turkmenistan Altyn Asyr
3 2HV Güýçmyrat Annagulyýew 10 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 5 1 Turkmenistan Altyn Asyr
4 2HV Mekan Saparow 22 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 29 1 Turkmenistan Altyn Asyr
5 2HV Wezirgeldi Ylýasow 18 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 10 0 Turkmenistan Altyn Asyr

6 3TV Gurbangeldi Batyrow 28 tháng 7, 1988 (32 tuổi) 12 1 Turkmenistan Altyn Asyr
7 3TV Arslanmyrat Amanow (đội trưởng) 28 tháng 3, 1990 (31 tuổi) 49 13 Uzbekistan Sogdiana Jizzakh
8 3TV Yhlas Saparmämmedow 25 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 2 0 Turkmenistan Köpetdag Aşgabat
9 3TV Myrat Annaýew 6 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 7 0 Turkmenistan Altyn Asyr
10 3TV Elman Tagaýew 2 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 8 1 Turkmenistan Ahal
11 3TV Ilýa Tamurkin 9 tháng 5, 1989 (32 tuổi) 11 0 Turkmenistan Ahal
14 3TV Begençmyrat Myradow 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr
18 3TV Furkat Tursunow 5 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 3 0 Turkmenistan Altyn Asyr
19 3TV Ahmet Ataýew 19 tháng 9, 1990 (30 tuổi) 28 1 Turkmenistan Altyn Asyr
20 3TV Begmyrat Baýow 5 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 0 0 Turkmenistan Altyn Asyr
21 3TV Röwşengeldi Halmämmedow 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr
27 3TV Welmyrat Ballakow 4 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr
32 3TV Berdimyrat Rejepow 19 tháng 6, 1995 (25 tuổi) 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr

13 4 Mihail Titow 18 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 7 1 Turkmenistan Altyn Asyr
15 4 Rahman Myratberdiýew 2 0 Turkmenistan Altyn Asyr
17 4 Altymyrat Annadurdyýew 13 tháng 4, 1993 (28 tuổi) 22 7 Turkmenistan Altyn Asyr

Các cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]