Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất

Huy hiệu

Tên khác الأبيض (Màu Trắng)
عيال زايد (Con trai của Zayed)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Ý Alberto Zaccheroni
Đội trưởng Ahmed Khalil
Thi đấu nhiều nhất Adnan Al Talyani (161)
Ghi bàn nhiều nhất Adnan Al Talyani (52)
Sân nhà Zayed Sports City
Mã FIFA UAE
Xếp hạng FIFA 67 giữ nguyên (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất 42 (11.1998)
Thấp nhất 138 (1.2012)
Hạng Elo 87 giảm 13 (16 tháng 6 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 37 (15.1.2015)
Elo thấp nhất 151 (9.1981)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 UAE 1–0 Qatar 
(Ả Rập Xê Út; 17 tháng 3 năm 1972)
Trận thắng đậm nhất
 Brunei 0–12 UAE 
(Bandar Seri Begawan, Brunei; 14 tháng 4 năm 2001)
Trận thua đậm nhất
 UAE 0–8 Brasil 
(Abu Dhabi, CTVQ Ả Rập TN; 12 tháng 11 năm 2005)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1990)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng
Cúp Liên đoàn các châu lục
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1997)
Kết quả tốt nhất Vòng 1 (1997)
Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Á quân (1996)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất (tiếng Ả Rập: منتخب الإمارات العربية المتحدة لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất do Hiệp hội bóng đá Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất là trận gặp đội tuyển Qatar vào năm 1992. Đội đã một lần dự World Cup vào năm 1990. Tại giải năm đó, đội để thua cả ba trận trước Tây Đức, ColombiaNam Tư, do vậy đội dừng bước ngay ở vòng bảng.

Các thành tích nổi bật khác của đội là vị trí á quân Cúp bóng đá châu Á 1996 khi giải tổ chức trên sân nhà và 2 chức vô địch Vùng Vịnh giành được vào các năm 20072013.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1996
Hạng ba: 2015
Hạng tư: 1992
Vô địch: 2007; 2013
Á quân: 1986; 1998; 1994
Hạng ba: 1972; 1974; 1982; 1998; 2014
Hạng tư: 1984; 1992; 1996
Hạng tư: 1998
1984 2010

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến nay, đội tuyển Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất mới có một lần duy nhất tham dự vòng chung kết Giải vô địch bóng đá thế giới (1990), bị loại từ vòng bảng.

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1930 đến 1974 Không tham dự
1978 Bỏ cuộc
1982 Không tham dự
1986 Không vượt qua vòng loại
Ý 1990 Vòng 1 24 3 0 0 3 2 11
1994 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
2022 đến 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 1/9 1 lần
vòng bảng
3 0 0 3 2 11

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1956 đến 1976 Không tham dự
Kuwait 1980 Vòng 1 4 0 1 3 3 9
Singapore 1984 Vòng 1 4 2 0 2 3 8
Qatar 1988 Vòng 1 4 1 0 3 2 4
Nhật Bản 1992 Hạng tư 5 1 3 1 3 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Á quân 6 4 2 0 8 3
2000 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2004 Vòng 1 3 0 1 2 1 5
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Vòng bảng 3 1 0 2 2 6
Qatar 2011 Vòng 1 3 0 1 2 0 4
Úc 2015 Hạng ba 6 3 1 2 10 8
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Bán kết 6 3 2 1 8 8
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng Một lần
á quân
42 15 10 17 40 56

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D* L GS GA
1992 Không giành quyền tham dự
1995
Ả Rập Xê Út 1997 Vòng bảng 6th 3 1 0 2 2 8
1999 Không giành quyền tham dự
2001
2003
2005
2009
2013
2017
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/10 3 1 0 2 2 8

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Vùng Vịnh[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1998)
Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1951 Không tham dự
1954
1958
1962
1966
1970
1974
1978
1982
Hàn Quốc 1986 Tứ kết 5 3 2 0 7 4
1990 Không tham dự
Nhật Bản 1994 Tứ kết 4 1 2 1 6 5
Thái Lan 1998 Vòng bảng 4 1 1 2 5 10
Tổng cộng 3/13 13 5 5 3 18 19

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Ngày thi đấu: 21 và 26 tháng 3 năm 2019
Đối thủ:  Ả Rập Xê Út Syria
Số liệu thống kê tính đến ngày: 29 tháng 1 năm 2019 sau trận gặp Qatar.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Khalid Eisa (Đội trưởng) 15 tháng 9, 1989 (29 tuổi) 22 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
1TM Adel Al-Hosani 23 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
1TM Fahad Al-Dhanhani 3 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas

2HV Al Hassan Saleh 25 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
2HV Abdullah Ghanem 21 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 5 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
2HV Shahin Abdulrahman 16 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
2HV Mubarak Saeed 18 tháng 10, 1991 (27 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
2HV Mohammed Ibrahim 14 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
2HV Hassan Al-Moharrami 6 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas

3TV Ali Salmeen 4 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 8 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
3TV Bandar Al-Ahbabi 9 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 0 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
3TV Khamis Esmaeel 16 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 12 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wasl
3TV Saif Rashid 25 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 2 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
3TV Salem Rashid 21 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
3TV Ahmed Barman 5 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
3TV Habib Al Fardan 11 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 12 6 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
3TV Abdullah Al-Naqbi 28 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli
3TV Suhail Al-Mansoori 19 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Dhafra
3TV Mansor Abbas 18 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Kalba

4 Ali Mabkhout 5 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 65 49 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
4 Rayan Yaslam 23 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain
4 Khalfan Mubarak 9 tháng 5, 1995 (24 tuổi) 12 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira
4 Salem Saleh 14 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 12 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr
4 Suhail Al-Noubi 9 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas
4 Mohammed Khalvan 29 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Fujairah

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Ali Khasif 9 tháng 6, 1987 (32 tuổi) 45 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira Asian Cup 2019
TM Mohammed Al-Shamsi 4 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda Asian Cup 2019
TM Ahmed Mahmoud 30 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018
TM Hassan Hamza 10 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018

HV Ismail Ahmed 7 tháng 7, 1985 (33 tuổi) 26 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Asian Cup 2019
HV Mohamed Ahmed 16 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 15 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Asian Cup 2019
HV Khalifa Mubarak 30 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 1 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr Asian Cup 2019
HV Fares Juma Al Saadi 30 tháng 12, 1988 (30 tuổi) 35 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira Asian Cup 2019
HV Khalifa Al Hammadi 6 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira Asian Cup 2019
HV Walid Abbas 11 tháng 6, 1985 (34 tuổi) 63 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai Asian Cup 2019
HV Mahmoud Khamees 28 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 27 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr v.  Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Ahmed Al-Yassi 1 tháng 7, 1988 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr v.  Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Mohammed Marzooq 23 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr v.  Yemen, 20 tháng 11 năm 2018
HV Khalifa Al Hammadi 6 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira v.  Bolivia, 16 tháng 11 năm 2018
HV Ahmed Rashed 19 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda v.  Bolivia, 16 tháng 11 năm 2018
HV Majed Suroor 14 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah v.  Bolivia, 16 tháng 11 năm 2018
HV Mohanad Salem 1 tháng 3, 1985 (34 tuổi) 57 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
HV Hamdan Al-Kamali 2 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 52 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
HV Abdelaziz Sanqour 7 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 36 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
HV Salem Sultan 5 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 3 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
HV Abdulaziz Haikal 10 tháng 9, 1990 (28 tuổi) 27 5 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai v.  Gabon, 25 tháng 3 năm 2018

TV Amer Abdulrahman 3 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 44 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Asian Cup 2019
TV Mohamed Abdulrahman 4 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 33 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Ain Asian Cup 2019
TV Majed Hassan 1 tháng 8, 1992 (26 tuổi) 38 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai Asian Cup 2019
TV Ismail Al Hammadi 1 tháng 7, 1988 (30 tuổi) 107 14 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai Asian Cup 2019
TV Omar Abdulrahman 20 tháng 9, 1991 (27 tuổi) 71 11 Ả Rập Xê Út Al-Hilal v.  Bolivia, 16 tháng 11 năm 2018
TV Tareq Ahmed 12 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 6 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr v.  Yemen, 16 tháng 11 năm 2018
TV Hassan Ibrahim 19 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
TV Tareq Al-Khodaim 19 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda v.  Lào, 11 tháng 9 năm 2018
TV Mohamed Al-Shehhi 30 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 34 7 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018
TV Ahmed Ali 28 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Dhafra v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018
TV Amer Omar Bazuhair 7 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018

Ismail MatarRET 7 tháng 4, 1983 (36 tuổi) 126 36 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Wahda Asian Cup 2019
Ahmed Khalil 8 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 100 51 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai Asian Cup 2019
Mohammed Fawzi 23 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 13 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Jazira v.  Venezuela, 16 tháng 10 năm 2018
Mohamed Al-Akbari 15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 6 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Al Nasr v.  Gabon, 25 tháng 3 năm 2018
Ahmed Malallah 9 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 3 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates v.  Gabon, 25 tháng 3 năm 2018
Ahmed Al Attas 28 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 5 1 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Shabab Al Ahli Dubai v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018
Haboush Saleh 13 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Baniyas v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018
Yousif Saeed 28 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 0 0 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah v.  Oman, 5 tháng 1 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 16 tháng 6 năm 2019. Truy cập 16 tháng 6 năm 2019.