Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Moldova
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Moldova
(Federaţia Moldovenească de Fotbal)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Dobrovolski
Đội trưởng Alexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhất Radu Rebeja (74)
Ghi bàn nhiều nhất Serghei Cleșcenco (11)
Sân nhà Sân vận động Zimbru
Mã FIFA MDA
Xếp hạng FIFA 161 (9.2016)
Cao nhất 37 (4.2008)
Thấp nhất 166 (7.2016)
Hạng Elo 125 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldova; 2.7.1991)
Trận thắng đậm nhất
 Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18.8.1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6.6.2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Wales vào ngày 5 tháng 9, 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 6, 2016 sau trận gặp Wales.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 38 0 Hy Lạp Levadiakos
1TM Ilie Cebanu (Đội trưởng) 29 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 22 0 Nga Mordovia Saransk
1TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 1 0 Moldova Sheriff Tiraspol

2HV Alexandru Epureanu 27 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 74 7 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
2HV Victor Golovatenco 28 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 73 3 Moldova Zaria Bălți
2HV Igor Armaș 14 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 50 4 Nga Kuban Krasnodar
2HV Vitalie Bordian 11 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 40 1 Moldova Sheriff Tiraspol
2HV Petru Racu 17 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 37 0 Moldova Milsami Orhei
2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 14 0 Moldova Zimbru Chișinău
2HV Andrian Cașcaval 10 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 8 0 Nga Luch-Energiya Vladivostok

3TV Alexandru Gațcan 27 tháng 3, 1984 (32 tuổi) 50 3 Nga Rostov
3TV Eugeniu Cebotaru 16 tháng 10, 1984 (31 tuổi) 47 1 Nga Sibir Novosibirsk
3TV Alexandru Dedov 26 tháng 7, 1989 (27 tuổi) 33 2 Moldova Milsami Orhei
3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 24 2 Ý Cagliari
3TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (29 tuổi) 23 1 Moldova Milsami Orhei
3TV Vladislav Ivanov 7 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 5 0 Moldova Sheriff Tiraspol
3TV Maxim Mihaliov 22 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 5 0 Moldova Zaria Bălți
3TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 2 0 Moldova Dacia Chișinău

4 Igor Bugaiov 26 tháng 6, 1984 (32 tuổi) 42 7 Moldova Zaria Bălți
4 Eugen Sidorenco 19 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 27 7 Moldova Milsami Orhei
4 Igor Picușceac 27 tháng 3, 1983 (33 tuổi) 24 3 Moldova Zaria Bălți
4 Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 11 1 Moldova Sheriff Tiraspol

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]