Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Moldova
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Moldova
(Federaţia Moldovenească de Fotbal)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Dobrovolski
Đội trưởng Alexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhất Radu Rebeja (74)
Ghi bàn nhiều nhất Serghei Cleșcenco (11)
Sân nhà Sân vận động Zimbru
Mã FIFA MDA
Xếp hạng FIFA 158 (7.2017)
Cao nhất 37 (4.2008)
Thấp nhất 173 (10.2016)
Hạng Elo 125 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldova; 2.7.1991)
Trận thắng đậm nhất
 Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18.8.1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6.6.2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự UEFA Nations League 2018-19 gặp San MarinoLuxembourg vào các ngày 15 và 18 tháng 11 năm 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2018 sau trận gặp Luxembourg.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (32 tuổi) 46 0 Montenegro Zeta
1TM Serghei Pașcenco 18 tháng 12, 1982 (35 tuổi) 20 0 Moldova Sheriff Tiraspol
1TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 11 0 Hà Lan Fortuna Sittard

2HV Alexandru Epureanu (Đội trưởng) 27 tháng 9, 1986 (32 tuổi) 91 8 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
2HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 31 2 Moldova Sheriff Tiraspol
2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (28 tuổi) 24 0 Moldova Zimbru Chișinău
2HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (20 tuổi) 8 0 Bồ Đào Nha Porto B
2HV Dinu Graur 27 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 6 0 Moldova Milsami Orhei
2HV Artiom Rozgoniuc 1 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 6 0 Moldova Sfântul Gheorghe Suruceni

3TV Alexandru Gațcan 27 tháng 3, 1984 (34 tuổi) 63 5 Nga Rostov
3TV Eugeniu Cebotaru 16 tháng 10, 1984 (34 tuổi) 57 1 Nga Sibir Novosibirsk
3TV Alexandru Dedov 26 tháng 7, 1989 (29 tuổi) 54 3 Azerbaijan Zira
3TV Alexandru Antoniuc 23 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 39 3 Moldova Milsami Orhei
3TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (31 tuổi) 38 2 Moldova Milsami Orhei
3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 36 3 Ý Cagliari
3TV Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 30 7 Israel Hapoel Haifa
3TV Cătălin Carp 20 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 22 1 Nga Ufa
3TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (25 tuổi) 12 0 Azerbaijan Sabail
3TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (25 tuổi) 5 0 Moldova Sheriff Tiraspol
3TV Constantin Sandu 15 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 3 0 Moldova Speranța Nisporeni

4 Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (19 tuổi) 9 1 Ý Torino
4 Vladimir Ambros 30 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 8 0 Moldova Petrocub Hîncești
4 Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 4 0 Moldova Sheriff Tiraspol
4 Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 3 0 Belarus Shakhtyor Soligorsk

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nicolae Calancea 29 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 19 0 România U Craiova v.  Armenia, 4 tháng 6 năm 2018
TM Ilie Cebanu 29 tháng 12, 1986 (31 tuổi) 31 0 Cầu thủ bóng đá v.  Bờ Biển Ngà, 27 tháng 3 năm 2018
TM Denis Rusu 2 tháng 8, 1990 (28 tuổi) 3 0 România CSM Politehnica Iași v.  Bờ Biển Ngà, 27 tháng 3 năm 2018
TM Radu Mîțu 4 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Moldova Milsami Orhei v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018

HV Petru Racu INJ 17 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 48 1 Moldova Sheriff Tiraspol v.  San Marino, 12 tháng 10 năm 2018
HV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (27 tuổi) 10 0 Moldova Milsami Orhei v.  Belarus, 11 tháng 9 năm 2018
HV Igor Armaș 14 tháng 7, 1987 (31 tuổi) 52 4 România Voluntari v.  Armenia, 4 tháng 6 năm 2018
HV Dan Ojog 12 tháng 1, 1995 (23 tuổi) 0 0 Tây Ban Nha Betis Deportivo v.  Bờ Biển Ngà, 27 tháng 3 năm 2018
HV Radu Rogac 7 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 2 0 Cầu thủ tự do v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
HV Constantin Bogdan 29 tháng 12, 1993 (24 tuổi) 1 0 Moldova Milsami Orhei v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
HV Andrei Macrițchii 6 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 1 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
HV Valeriu Macrițchii 6 tháng 6, 1995 (23 tuổi) 1 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
HV Dinu Graur 27 tháng 12, 1994 (23 tuổi) 3 0 Moldova Milsami Orhei v.  Azerbaijan, 30 tháng 1 năm 2018
HV Vitalie Bordian 11 tháng 8, 1984 (34 tuổi) 47 1 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Áo, 11 tháng 10 năm 2017
HV Vadim Bolohan 15 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 24 0 Moldova Milsami Orhei v.  Áo, 11 tháng 10 năm 2017
HV Petru Ojog 17 tháng 7, 1990 (28 tuổi) 0 0 Moldova Spicul Chișcăreni v.  Áo, 11 tháng 10 năm 2017

TV Alexandru Pașcenco 28 tháng 5, 1989 (29 tuổi) 14 0 Moldova Dinamo-Auto Tiraspol v.  Armenia, 4 tháng 6 năm 2018
TV Vadim Paireli 8 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Bờ Biển Ngà, 27 tháng 3 năm 2018
TV Maxim Mihaliov 22 tháng 8, 1986 (32 tuổi) 12 0 Moldova Zaria Bălți v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Vladislav Ivanov 7 tháng 5, 1990 (28 tuổi) 10 0 Moldova Dacia Chișinău v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Danu Spătaru 24 tháng 5, 1994 (24 tuổi) 8 0 Nga Olimpiyets Nizhny Novgorod v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Alexandru Vremea 3 tháng 11, 1991 (27 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (25 tuổi) 4 0 Moldova Milsami Orhei v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Dan Taras 13 tháng 2, 1994 (24 tuổi) 2 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Ả Rập Xê Út, 26 tháng 2 năm 2018
TV Igor Țîgîrlaș 24 tháng 2, 1984 (34 tuổi) 23 1 Moldova Zaria Bălți v.  Áo, 11 tháng 10 năm 2017

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]