Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Moldova
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Moldova
(Federația Moldovenească de Fotbal - FMF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngEngin Fırat
Đội trưởngAlexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhấtAlexandru Epureanu (97)
Ghi bàn nhiều nhấtSerghei Cleșcenco (11)
Sân nhàSân vận động Zimbru, Chișinău
Mã FIFAMDA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 178 Tăng 2 (23 tháng 6 năm 2022)[1]
Cao nhất37 (tháng 4 năm 2008)
Thấp nhất177 (tháng 11 năm 2020 –)
Hạng Elo
Hiện tại 158 Giảm 5 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất86 (tháng 2 năm 2008)
Thấp nhất151 (19 tháng 11 năm 2020)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
Moldova Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldovian SSR, Liên Xô; 2 tháng 7, 1991)
Chính thức
 Hoa Kỳ 1–1 Moldova 
(Jacksonville, Hoa Kỳ; 16 tháng 4, 1994)
Trận thắng đậm nhất
Moldova Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18 tháng 8, 1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6 tháng 6, 2001)
 Ý 6–0 Moldova 
(Florence, Ý; 7 tháng 10, 2020)
Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pld W D L GF GA
2018–19 D 48th 6 2 3 1 4 5
2020–21 C 48th 6 0 1 5 1 11
2022–23 D Chưa xác định
Tổng cộng 12 2 4 6 5 16

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự UEFA Nations League 2020–21 gặp Kazakhstan vào tháng 3 năm 2022.

Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2022 sau trận gặp Kazakhstan.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 56 0 Azerbaijan Keşla
1TM Dorian Răilean 13 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 1 0 România Unirea Dej
1TM Nicolai Cebotari 24 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 0 0 Moldova Petrocub Hîncești

2HV Igor Armaș 14 tháng 7, 1987 (35 tuổi) 74 6 România Voluntari
2HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 52 2 Thổ Nhĩ Kỳ Tuzlaspor
2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (32 tuổi) 46 0 Moldova Petrocub Hîncești
2HV Vadim Bolohan 15 tháng 8, 1986 (36 tuổi) 34 0 Moldova Milsami Orhei
2HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 33 0 Hy Lạp Olympiacos
2HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (24 tuổi) 7 0 Bulgaria Tsarsko Selo Sofia
2HV Denis Marandici 18 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 6 0 Slovenia Celje
2HV Ioan-Călin Revenco 26 tháng 6, 2000 (22 tuổi) 6 0 Moldova Petrocub Hîncești
2HV Daniel Dumbravanu 22 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 3 0 Ý Siena
2HV Denis Furtuna 13 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 0 0 Moldova Bălți

3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 63 3 Ý Benevento
3TV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (31 tuổi) 31 0 Moldova Petrocub Hîncești
3TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 27 1 România Voluntari
3TV Cristian Dros 15 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 12 0 Belarus Slavia Mozyr
3TV Mihail Caimacov 22 tháng 7, 1998 (24 tuổi) 12 0 Croatia Slaven Belupo
3TV Iaser Țurcan 7 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 7 0 Moldova Petrocub Hîncești
3TV Corneliu Cotogoi 23 tháng 6, 2001 (21 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești
3TV Marius Iosipoi 28 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești
3TV Dmitri Mandrîcenco 13 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 3 1 Ukraina Inhulets Petrove
3TV Mihai Plătică 15 tháng 3, 1990 (32 tuổi) 3 1 Moldova Petrocub Hîncești
3TV Nichita Moțpan 17 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 0 0 Moldova Bălți

4 Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 47 7 Hy Lạp Xanthi
4 Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 25 5 Israel Maccabi Petah Tikva
4 Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 17 2 România Sepsi OSK
4 Virgiliu Postolachi 17 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 3 0 Bỉ Mouscron

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Cristian Avram 27 tháng 7, 1994 (28 tuổi) 8 0 România Buzău v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
TM Emil Tîmbur 21 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 1 0 Moldova Milsami Orhei v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
TM Dumitru Celeadnic 23 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 2 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Áo, 15 November 2021
TM Sebastian Agachi 25 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 0 0 Moldova FC Bălți v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 25 0 Nhật Bản Júbilo Iwata v.  Israel, 31 March 2021
TM Nicolai Calancea 29 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 19 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

HV Artiom Litveacov 23 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 2 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
HV Maxim Potîrniche 13 tháng 6, 1989 (33 tuổi) 14 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Uganda, 18 January 2022
HV Artiom Rozgoniuc 1 tháng 10, 1995 (26 tuổi) 13 0 Kazakhstan Maktaaral v.  Áo, 15 November 2021
HV Iurie Iovu 6 tháng 7, 2002 (20 tuổi) 1 0 Ý Cagliari v.  Áo, 15 November 2021
HV Igor Arhirii 17 tháng 2, 1997 (25 tuổi) 2 0 Moldova Milsami Orhei v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 3 June 2021
HV Alexandru Epureanu 27 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 100 7 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir v.  Israel, 31 March 2021
HV Maxim Focșa 21 tháng 4, 1992 (30 tuổi) 1 0 Belarus Slutsk v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

TV Alexandru Antoniuc 23 tháng 5, 1989 (33 tuổi) 48 3 Moldova Milsami Orhei v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Alexandr Belousov 14 tháng 5, 1998 (24 tuổi) 4 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Victor Bogaciuc 17 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 3 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (29 tuổi) 27 0 Armenia Pyunik Yerevan v.  Áo, 15 November 2021
TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (35 tuổi) 43 2 Moldova Zimbru Chișinău v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (29 tuổi) 10 0 România Brașov v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Evgheni Oancea 5 tháng 1, 1996 (26 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Cătălin Carp 20 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 36 2 România Dinamo București v.  Israel, 31 March 2021
TV Ion Dragan 14 tháng 6, 1996 (26 tuổi) 1 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Israel, 31 March 2021
TV Teodor Lungu 12 tháng 6, 1995 (27 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TV Victor Stînă 20 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 0 0 Hy Lạp Panserraikos v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

Maxim Cojocaru 13 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Hàn Quốc, 21 January 2022
Danu Spătaru 24 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 22 0 Armenia Ararat-Armenia v.  Uganda, 18 January 2022
Vladimir Ambros 30 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 12 1 Moldova Petrocub Hîncești v.  Uganda, 18 January 2022 PRE
Artiom Puntus 31 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 4 0 Albania Kukësi v.  Uganda, 18 January 2022 PRE
Mihail Ghecev 5 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 4 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Scotland, 12 October 2021
Nicolae Milinceanu 1 tháng 8, 1992 (30 tuổi) 15 2 Cộng hòa Síp AEL Limassol v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Nicky Cleșcenco 23 tháng 7, 2001 (21 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ Sion v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Alexandru Bejan 7 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 0 0 Moldova Zimbru Chișinău v.  Israel, 31 March 2021
Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 10 0 România Universitatea Cluj v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]