Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Moldova
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Moldova
(Federația Moldovenească de Fotbal - FMF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngEngin Fırat
Đội trưởngAlexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhấtAlexandru Epureanu (97)
Ghi bàn nhiều nhấtSerghei Cleșcenco (11)
Sân nhàSân vận động Zimbru, Chișinău
Mã FIFAMDA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 175 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất37 (tháng 4 năm 2008)
Thấp nhất177 (tháng 11 năm 2020 –)
Hạng Elo
Hiện tại 147 Giảm 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất86 (tháng 2 năm 2008)
Thấp nhất151 (19 tháng 11 năm 2020)
Trận quốc tế đầu tiên
Không chính thức
Moldova Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldovian SSR, Liên Xô; 2 tháng 7, 1991)
Chính thức
 Hoa Kỳ 1–1 Moldova 
(Jacksonville, Hoa Kỳ; 16 tháng 4, 1994)
Trận thắng đậm nhất
Moldova Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18 tháng 8, 1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6 tháng 6, 2001)
 Ý 6–0 Moldova 
(Florence, Ý; 7 tháng 10, 2020)
Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pld W D L GF GA
2018–19 D 48th 6 2 3 1 4 5
2020–21 C 48th 6 0 1 5 1 11
2022–23 D Chưa xác định
Tổng cộng 12 2 4 6 5 16

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp ScotlandÁo vào tháng 11 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Áo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 53 0 Azerbaijan Keşla
12 1TM Dumitru Celeadnic 23 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 2 0 Moldova Sheriff Tiraspol
23 1TM Cristian Avram 27 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 6 0 România Buzău

2 2HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 31 0 Hy Lạp Olympiacos
3 2HV Vadim Bolohan 15 tháng 8, 1986 (35 tuổi) 29 0 Moldova Milsami Orhei
4 2HV Igor Armaș 14 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 74 5 România Voluntari
5 2HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (31 tuổi) 49 2 Thổ Nhĩ Kỳ Tuzlaspor
6 2HV Maxim Potîrniche 13 tháng 6, 1989 (32 tuổi) 13 0 Moldova Petrocub Hîncești
14 2HV Denis Marandici 18 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 5 0 Slovenia Celje
15 2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (31 tuổi) 43 0 Moldova Petrocub Hîncești
20 2HV Ioan-Călin Revenco 26 tháng 6, 2000 (21 tuổi) 0 0 Moldova Petrocub Hîncești

7 3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (31 tuổi) 59 3 Ý Benevento
10 3TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 26 0 Moldova Zimbru Chișinău
13 3TV Victor Bogaciuc 17 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 1 0 Moldova Petrocub Hîncești
18 3TV Cristian Dros 15 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 10 0 Belarus Slavia Mozyr
21 3TV Corneliu Cotogoi 23 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 3 0 Moldova Petrocub Hîncești
22 3TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 24 1 România Voluntari
3TV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 28 0 Moldova Petrocub Hîncești

8 4 Danu Spătaru 24 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 20 0 Armenia Ararat-Armenia
9 4 Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (23 tuổi) 21 3 Slovakia Dunajská Streda
11 4 Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 44 7 Hy Lạp Xanthi
16 4 Marius Iosipoi 28 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 3 0 Moldova Petrocub Hîncești
17 4 Artiom Puntus 31 tháng 5, 1995 (26 tuổi) 2 0 Albania Kukësi
19 4 Mihail Ghecev 5 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 4 0 Ukraina Veres Rivne

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 25 0 Nhật Bản Júbilo Iwata v.  Israel, 31 March 2021
TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (35 tuổi) 53 0 Azerbaijan Keşla v.  Israel, 31 March 2021
TM Nicolai Calancea 29 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 19 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TM Emil Tîmbur 21 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 0 0 Moldova Milsami Orhei v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

HV Alexandr Belousov 14 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 2 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Scotland, 4 September 2021
HV Daniel Dumbravanu 22 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 2 0 Ý Lucchese v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
HV Igor Arhirii 17 tháng 2, 1997 (24 tuổi) 2 0 Moldova Milsami Orhei v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 3 June 2021
HV Alexandru Epureanu 27 tháng 9, 1986 (35 tuổi) 100 7 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir v.  Israel, 31 March 2021
HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 4 0 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
HV Maxim Focșa 21 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 1 0 Belarus Slutsk v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
HV Ștefan Efros 8 tháng 5, 1990 (31 tuổi) 4 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Kosovo, 18 November 2020
HV Constantin Bogdan 29 tháng 12, 1993 (27 tuổi) 2 0 Moldova Milsami Orhei v.  Kosovo, 18 November 2020
HV Petru Racu 17 tháng 7, 1987 (34 tuổi) 50 0 Moldova Milsami Orhei v.  Slovenia, 14 October 2020
HV Dinu Graur 27 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 16 0 v.  Slovenia, 14 October 2020
HV Victor Mudrac 3 tháng 3, 1994 (27 tuổi) 8 0 Gruzia Saburtalo Tbilisi v.  Slovenia, 14 October 2020

TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (34 tuổi) 43 2 Moldova Zimbru Chișinău v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 10 0 România Brașov v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Evgheni Oancea 5 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Azerbaijan, 6 June 2021
TV Cătălin Carp 20 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 36 2 v.  Israel, 31 March 2021
TV Ion Dragan 14 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 1 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Israel, 31 March 2021
TV Mihail Caimacov 22 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 8 0 Croatia Slaven Belupo v.  Israel, 31 March 2021
TV Iaser Țurcan 7 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 6 0 România Universitatea Cluj v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TV Teodor Lungu 12 tháng 6, 1995 (26 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TV Victor Stînă 20 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE
TV Dan Taras 13 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 5 0 România Ripensia Timișoara v.  Kosovo, 18 November 2020
TV Alexandru Osipov 30 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 0 0 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Hy Lạp, 15 November 2020
TV Alexandru Suvorov 2 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 59 5 Moldova Sfîntul Gheorghe v.  Slovenia, 14 October 2020

Nicolae Milinceanu 1 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 15 2 Hy Lạp PAS Giannina v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Nicky Cleșcenco 23 tháng 7, 2001 (20 tuổi) 3 1 Thụy Sĩ Sion v.  Quần đảo Faroe, 7 September 2021
Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 20 2 România Sepsi OSK v.  Azerbaijan, 6 June 2021
Marius Iosipoi 28 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 2 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Israel, 31 March 2021
Alexandru Bejan 7 tháng 5, 1996 (25 tuổi) 0 0 Moldova Zimbru Chișinău v.  Israel, 31 March 2021
Virgiliu Postolachi 17 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 1 0 Bỉ Mouscron v.  Israel, 31 March 2021
Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 10 0 România Universitatea Cluj v.  Quần đảo Faroe, 25 March 2021 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]