Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Moldova
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Moldova
(Federaţia Moldovenească de Fotbal)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Igor Dobrovolski
Đội trưởng Alexandru Epureanu
Thi đấu nhiều nhất Radu Rebeja (74)
Ghi bàn nhiều nhất Serghei Cleșcenco (11)
Sân nhà Sân vận động Zimbru
Mã FIFA MDA
Xếp hạng FIFA 175 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 37 (4.2008)
Thấp nhất 173 (10.2016)
Hạng Elo 147 Giảm 12 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Moldova 2–4 Gruzia 
(Chişinău, Moldova; 2.7.1991)
Trận thắng đậm nhất
 Moldova 5–0 Pakistan 
(Amman, Jordan; 18.8.1992)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 6–0 Moldova 
(Gothenburg, Thụy Điển; 6.6.2001)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova (2015)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Moldova là đội tuyển cấp quốc gia của Moldova do Hiệp hội bóng đá Moldova quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Kết quả Pld W D L GF GA
2018–19 D 48th 6 2 3 1 4 5
2020–21 C 48th 6 0 1 5 1 11
2022–23 D Chưa xác định
Tổng cộng 12 2 4 6 5 16

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp NgaUEFA Nations League 2020–21 gặp Hy LạpKosovo vào tháng 11 năm 2020.

Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2020 sau trận gặp Kosovo.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Stanislav Namașco 10 tháng 11, 1986 (34 tuổi) 51 0 Azerbaijan Keşla
23 1TM Alexei Koșelev 19 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 24 0 Hà Lan Fortuna Sittard
12 1TM Nicolai Calancea 29 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 19 0 Moldova Sfântul Gheorghe Suruceni

6 2HV Alexandru Epureanu 27 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 97 7 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbul Başakşehir
4 2HV Igor Armaș (Đội trưởng) 14 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 65 5 România Voluntari
5 2HV Veaceslav Posmac 7 tháng 11, 1990 (30 tuổi) 42 2 Moldova Sheriff Tiraspol
15 2HV Ion Jardan 10 tháng 1, 1990 (30 tuổi) 32 0 Moldova Petrocub Hîncești
2 2HV Oleg Reabciuk 16 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 24 0 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira
3 2HV Vadim Bolohan 15 tháng 8, 1986 (34 tuổi) 23 0 Moldova Milsami Orhei
2HV Sergiu Plătică 9 tháng 6, 1991 (29 tuổi) 21 0 Moldova Petrocub Hîncești
14 2HV Constantin Bogdan 29 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 2 0 Moldova Milsami Orhei
17 2HV Daniel Dumbravanu 22 tháng 7, 2001 (19 tuổi) 0 0 Ý Genoa

9 3TV Eugeniu Cebotaru 16 tháng 10, 1984 (36 tuổi) 68 1 România Academica Clinceni
7 3TV Artur Ioniță 17 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 54 3 Ý Benevento
10 3TV Eugeniu Cociuc 11 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 25 0 Azerbaijan Sabah
21 3TV Vadim Rață 5 tháng 5, 1993 (27 tuổi) 15 1 România Chindia Târgoviște
16 3TV Danu Spătaru 24 tháng 5, 1994 (26 tuổi) 13 0 Armenia Noah
13 3TV Mihail Caimacov 22 tháng 7, 1998 (22 tuổi) 7 0 Slovenia Olimpija Ljubljana
20 3TV Iaser Țurcan 7 tháng 1, 1998 (22 tuổi) 5 0 Moldova Petrocub Hîncești
18 3TV Cristian Dros 15 tháng 4, 1998 (22 tuổi) 3 0 Latvia Spartaks Jūrmala
8 3TV Alexandr Belousov 14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 1 0 Moldova Dinamo-Auto Tiraspol

11 4 Vitalie Damașcan 24 tháng 1, 1999 (21 tuổi) 13 1 Hà Lan RKC Waalwijk
19 4 Ion Nicolaescu 7 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 13 1 Slovakia Dunajská Streda
22 4 Alexandru Boiciuc 21 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 10 0 România Academica Clinceni

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Nicolai Cebotari 24 tháng 5, 1997 (23 tuổi) 0 0 România Petrolul Ploiești v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
TM Denis Rusu 2 tháng 8, 1990 (30 tuổi) 1 0 România Viitorul Târgu Jiu v.  Slovenia, 6 tháng 9 năm 2020
TM Dumitru Celeadnic 23 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 0 0 Moldova Sheriff Tiraspol v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019

HV Petru Racu 17 tháng 7, 1987 (33 tuổi) 50 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
HV Dinu Graur 27 tháng 12, 1994 (25 tuổi) 16 0 România Astra Giurgiu v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
HV Victor Mudrac 3 tháng 3, 1994 (26 tuổi) 8 0 Belarus Slavia Mozyr v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
HV Artur Crăciun 29 tháng 6, 1998 (22 tuổi) 4 0 Hungary Budapest Honvéd v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
HV Denis Marandici 18 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 3 0 Slovenia Celje v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
HV Anatolie Prepeliță 6 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 3 0 Latvia Spartaks Jūrmala v.  Thụy Điển, 9 tháng 1 năm 2020
HV Maxim Focșa 21 tháng 4, 1992 (28 tuổi) 1 0 Moldova Sfântul Gheorghe Suruceni v.  Thụy Điển, 9 tháng 1 năm 2020

TV Alexandr Suvorov 2 tháng 2, 1987 (33 tuổi) 59 5 Moldova Sfântul Gheorghe Suruceni v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
TV Cătălin Carp 20 tháng 10, 1993 (27 tuổi) 33 1 Nga Ufa v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
TV Dan Taras 13 tháng 4, 1994 (26 tuổi) 4 0 Moldova Petrocub Hîncești v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
TV Ion Dragan 14 tháng 6, 1996 (24 tuổi) 0 0 Moldova Milsami Orhei v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
TV Andrei Cojocari 21 tháng 1, 1987 (33 tuổi) 39 2 Moldova Petrocub Hîncești v.  Slovenia, 6 tháng 9 năm 2020
TV Artur Pătraș 1 tháng 10, 1988 (32 tuổi) 29 0 Moldova Zimbru Chișinău v.  Thụy Điển, 9 tháng 1 năm 2020
TV Gheorghe Anton 27 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 8 0 Azerbaijan Zira v.  Thụy Điển, 9 tháng 1 năm 2020
TV Alexandru Antoniuc 23 tháng 5, 1989 (31 tuổi) 44 3 Moldova Milsami Orhei v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TV Eugen Zasavițchi 24 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 1 0 România Petrolul Ploiești v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TV Alexandr Belousov 14 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 0 0 Moldova Dinamo-Auto Tiraspol v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TV Radu Gînsari 10 tháng 12, 1991 (28 tuổi) 39 7 Nga Krylia Sovetov Samara v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TV Eugen Zasavițchi 24 tháng 11, 1992 (28 tuổi) 1 0 Moldova Milsami Orhei v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
TV Evgheni Oancea 5 tháng 1, 1996 (24 tuổi) 0 0 Nga SKA-Khabarovsk v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019

Nicolae Milinceanu 1 tháng 8, 1992 (28 tuổi) 14 1 Liechtenstein Vaduz v.  Slovenia, 14 tháng 10 năm 2020
Vladimir Ambros 30 tháng 12, 1993 (26 tuổi) 12 1 Moldova Petrocub Hîncești v.  Slovenia, 6 tháng 9 năm 2020
Eugen Sidorenco 19 tháng 3, 1989 (31 tuổi) 35 7 Albania Vllaznia v.  Iceland, 17 tháng 11 năm 2019
Virgiliu Postolachi WIT 17 tháng 3, 2000 (20 tuổi) 0 0 Pháp LOSC Lille v.  Pháp, 14 tháng 11 năm 2019

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]