Đội tuyển bóng đá quốc gia Kosovo

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Kosovo
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhDardanët (Những chiến binh Dardania)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Kosovo
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngBernard Challandes
Đội trưởngAmir Rrahmani
Thi đấu nhiều nhấtAmir Rrahmani (31)
Ghi bàn nhiều nhấtVedat Muriqi (8)
Sân nhàSân vận động Fadil Vokrri
Mã FIFAKOS[1]
Áo màu chính
Áo màu phụ
Áo màu khác
Hạng FIFA
Hiện tại 115 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[2]
Cao nhất164 (10.2016)
Thấp nhất190 (7.2016)
Hạng Elo
Hiện tại 65 Tăng 7 (1 tháng 8 năm 2020)[3]
Cao nhất102 (14.12.1993)
Thấp nhất122 (6–7.2014)
Trận quốc tế đầu tiên
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 2–0 Quần đảo Faroe 
(Frankfurt, Đức; 3 tháng 6 năm 2016)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 0–0 Haiti 
(Mitrovica, Kosovo; 5 tháng 3 năm 2014)
Không chính thức
 Albania 3–1 Kosovo Albania
(Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993)
Trận thắng đậm nhất
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 4–1 San Marino 
(Pristina, Kosovo; 1 tháng 6 năm 2021)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 2–0 Guinea Xích Đạo 
(Pristina, Kosovo; 10 tháng 10 năm 2015)
Không chính thức
Liên Hợp Quốc Kosovo 7–1 Monaco 
(Cap d'Ail, Pháp; 22 tháng 4 năm 2006)
Trận thua đậm nhất
Khi là thành viên FIFA
 Kosovo 0-6 Croatia 
(Shkodër, Albania; 7 tháng 10 năm 2016)
Trước khi là thành viên FIFA
 Kosovo 1–6 Thổ Nhĩ Kỳ 
(Mitrovica, Kosovo; 21 tháng 5 năm 2014)
Không chính thức
 Albania 3–1 Kosovo Albania
(Tirana, Albania; 14 tháng 2 năm 1993)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Kosovo là đội tuyển cấp quốc gia của Kosovo, do Liên đoàn bóng đá Kosovo quản lý. Đội chính thức trở thành thành viên của UEFA từ ngày 4 tháng 5 năm 2016 và 10 ngày sau chính thức trở thành thành viên của FIFA.[4]

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Kosovo là trận gặp đội tuyển Quần đảo Faroe vào năm 2016.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA RK
Bồ Đào Nha 2018–19 D 3 6 4 2 0 15 2 42nd
Ý 2020–21 C 3 6 1 2 3 4 6 44th
Tổng cộng 12 5 4 3 19 8 42nd

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Ngày thi đấu: 9 & 12 tháng 10 năm 2021
  • Đối thủ:  Thụy Điển Gruzia
  • Giải đấu: Vòng loại World Cup 2022

Số liệu thống kê tính đến ngày 12 tháng 10 năm 2021 sau trận gặp Gruzia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Samir Ujkani (đội trưởng) 5 tháng 7, 1988 (33 tuổi) 32 0 Ý Empoli
12 1TM Arijanet Muric 7 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 21 0 Thổ Nhĩ Kỳ Adana Demirspor
16 1TM Visar Bekaj 24 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 4 0 Albania Tirana

13 2HV Amir Rrahmani (đội phó) 24 tháng 2, 1994 (27 tuổi) 41 5 Ý Napoli
15 2HV Mërgim Vojvoda 1 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 41 1 Ý Torino
3 2HV Fidan Aliti (đội phó 4) 3 tháng 10, 1993 (28 tuổi) 37 0 Thụy Sĩ Zürich
20 2HV Ibrahim Drešević 24 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 14 0 Hà Lan Heerenveen
6 2HV Betim Fazliji 25 tháng 4, 1999 (22 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ St. Gallen
2 2HV David Domgjoni 21 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 3 0 Thụy Sĩ Luzern
19 2HV Lirim R. Kastrati 2 tháng 2, 1999 (22 tuổi) 3 0 Hungary Újpest
4 2HV Mirlind Kryeziu 26 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Zürich

7 3TV Milot Rashica 28 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 36 6 Anh Norwich City
8 3TV Besar Halimi 12 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 32 3 Latvia Riga
9 3TV Bersant Celina 9 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 31 2 Anh Ipswich Town
5 3TV Herolind Shala (đội phó 3) 2 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 25 0 Thổ Nhĩ Kỳ BB Erzurumspor
17 3TV Florian Loshaj 13 tháng 8, 1996 (25 tuổi) 9 0 Ba Lan Cracovia
23 3TV Zymer Bytyqi 11 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 9 0 Thổ Nhĩ Kỳ Konyaspor
10 3TV Florent Muslija 6 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 7 0 Đức Hannover 96
14 3TV Toni Domgjoni 4 tháng 9, 1998 (23 tuổi) 0 0 Hà Lan Vitesse

18 4 Vedat Muriqi 24 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 35 18 Ý Lazio
11 4 Elbasan Rashani 9 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 22 4 Pháp Clermont
21 4 Lirim M. Kastrati 16 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 17 1 Ba Lan Legia Warsaw
22 4 Astrit Selmani 13 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 2 0 Thụy Điển Hammarby

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Betim Halimi 28 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 1 0 Kosovo Prishtina v.  Gambia, 11 June 2021

HV Florent Hadergjonaj 31 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 22 1 Thổ Nhĩ Kỳ Kasımpaşa v.  Gruzia, 12 October 2021SUS
HV Armend Thaqi 10 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 5 0 Kosovo Ballkani v.  Tây Ban Nha, 8 September 2021
HV Bajram Jashanica 25 tháng 9, 1990 (31 tuổi) 8 0 Kosovo Ballkani v.  Gambia, 11 June 2021
HV Destan Bajselmani 13 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 4 0 Hà Lan PEC Zwolle v.  Gambia, 11 June 2021
HV Lavdrim Hajrullahu 7 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Stade Lausanne Ouchy v.  Gambia, 11 June 2021
HV Gledi Mici 6 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 0 0 Kosovo Prishtina v.  Guinée, 8 June 2021CLUB
HV Jetmir Haliti 14 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 0 0 Thụy Điển AIK v.  Guinée, 8 June 2021INJ
HV Lumbardh Dellova 1 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0 Croatia Hajduk Split v.  Guinée, 8 June 2021CLUB
HV Bashkim Ajdini 10 tháng 12, 1992 (28 tuổi) 0 0 Đức Sandhausen v.  Malta, 4 June 2021

TV Valon Berisha 7 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 29 3 Pháp Reims v.  Tây Ban Nha, 8 September 2021INJ
TV Muharrem Jashari 21 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 1 0 Kosovo Drita v.  Tây Ban Nha, 8 September 2021
TV Eroll Zejnullahu 19 tháng 10, 1994 (27 tuổi) 4 0 Đức Berliner AK v.  Gambia, 11 June 2021
TV Rron Broja 9 tháng 4, 1996 (25 tuổi) 3 0 Kosovo Drita v.  Gambia, 11 June 2021
TV Blendi Baftiu 17 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 2 0 Kosovo Ballkani v.  Gambia, 11 June 2021
TV Donat Rrudhani 2 tháng 5, 1999 (22 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Aarau v.  Gambia, 11 June 2021
TV Mersim Asllani 7 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Stade Lausanne Ouchy v.  Gambia, 11 June 2021
TV Liridon Balaj 15 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Aarau v.  Gambia, 11 June 2021
TV Leonit Abazi 5 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 1 0 Kosovo Prishtina v.  Guinée, 8 June 2021CLUB
TV Endrit Krasniqi 26 tháng 10, 1994 (26 tuổi) 0 0 Kosovo Prishtina v.  Guinée, 8 June 2021CLUB
TV Hekuran Kryeziu 12 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 28 0 Unattached v.  Malta, 4 June 2021
TV Arbër Zeneli 25 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 27 9 Pháp Reims v.  Malta, 4 June 2021INJ
TV Idriz Voca 15 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 15 0 Unattached v.  Malta, 4 June 2021
TV Blendi Idrizi 2 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 2 0 Đức Schalke 04 v.  Malta, 4 June 2021INJ
TV Lorik Emini 29 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Luzern v.  Malta, 4 June 2021
TV Benjamin Kololli 15 tháng 5, 1992 (29 tuổi) 23 4 Nhật Bản Shimizu S-Pulse v.  Tây Ban Nha, 31 March 2021
TV Edon Zhegrova 31 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 22 2 Thụy Sĩ Basel v.  Tây Ban Nha, 31 March 2021
TV Bernard Berisha 21 tháng 10, 1991 (30 tuổi) 20 1 Nga Akhmat Grozny v.  Tây Ban Nha, 31 March 2021INJ
TV Florent Hasani 30 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 8 1 Hungary Gyirmót v.  Tây Ban Nha, 31 March 2021

Mirlind Daku 1 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 5 0 Croatia Osijek v.  Gambia, 11 June 2021
Arb Manaj 23 tháng 7, 1998 (23 tuổi) 3 1 Thổ Nhĩ Kỳ Bandırmaspor v.  Gambia, 11 June 2021
Arbër Hoxha 6 tháng 10, 1998 (23 tuổi) 3 1 Croatia Lokomotiva v.  Gambia, 11 June 2021
Jetmir Topalli 7 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 3 0 Thổ Nhĩ Kỳ İstanbulspor v.  Gambia, 11 June 2021
Valmir Sulejmani 1 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 4 0 Đức Hannover 96 v.  Malta, 4 June 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Dryomin, Mark; Tabeira, Martin; Lozano, Carles; Jeffree, Iain (2 tháng 6 năm 2016). “FIFA Country Codes”. rsssf.com. RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2016.
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  4. ^ Kosovo, Gibraltar join FIFA before 2018 World Cup qualifying Daily Mail