Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Latvia
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Latvia
Liên đoàn châu lụcUEFA (Châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngMarians Pahars
Đội trưởngKaspars Gorkšs
Thi đấu nhiều nhấtVitālijs Astafjevs (167)
Ghi bàn nhiều nhấtMāris Verpakovskis (29)
Sân nhàSân vận động Daugava
Mã FIFALVA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 137 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất45 (11.2009)
Thấp nhất130 (7.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 146 Tăng 1 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Cao nhất45 (25.9.1938)
Thấp nhất124 (4.1995)
Trận quốc tế đầu tiên
 Latvia 1–1 Estonia 
(Riga, Latvia; 24 tháng 9 năm 1922)
Trận thắng đậm nhất
 Latvia 6–1 Litva 
(Tallinn, Estonia; 30 tháng 5 năm 1935)
Trận thua đậm nhất
 Thụy Điển 12–0 Latvia 
(Stockholm, Thụy Điển; 29 tháng 5 năm 1927)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhấtVòng 1, 2004

Đội tuyển bóng đá quốc gia Latvia (tiếng Latvia: Latvijas futbola izlase) là đội tuyển cấp quốc gia của Latvia do Liên đoàn bóng đá Latvia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Latvia là trận gặp đội tuyển Estonia vào năm 1922. Đội đã một lần tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu vào năm 2004 với tư cách là một quốc gia độc lập. Tại giải năm đó, đội chỉ giành được một điểm sau khi hòa Đức và thua Cộng hòa SécHà Lan, do đó phải dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1994 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
1960 đến 1992 Không tham dự, là một phần của Liên Xô
1996 đến 2000 Không vượt qua vòng loại
Bồ Đào Nha 2004 Vòng bảng 14/15 3 0 1 2 1 5
2008 đến 2020 Không vượt qua vòng loại
Đức 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 1/15 3 0 1 2 1 5

Thành tích tại Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Pháp 1924 15th 1 0 0 1 0 7
Tổng cộng 1 0 0 1 0 7

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Na UyGibraltar vào tháng 11 năm 2021.

Số liệu thống kê tính đến ngày 16 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp Gibraltar.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Roberts Ozols 10 tháng 9, 1995 (26 tuổi) 14 0 Latvia Riga
1TM Rihards Matrevics 18 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 0 0 Latvia Valmiera
1TM Krišjānis Zviedris 25 tháng 1, 1997 (24 tuổi) 0 0 Latvia Liepāja

2HV Kaspars Dubra 20 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 50 3 Ukraina Oleksandriya
2HV Igors Tarasovs 16 tháng 10, 1988 (33 tuổi) 44 2 Cộng hòa Síp Ethnikos Achna
2HV Roberts Savaļnieks 4 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 38 1 Latvia RFS
2HV Mārcis Ošs 25 tháng 7, 1991 (30 tuổi) 20 1 Thụy Sĩ SLO
2HV Raivis Jurkovskis 7 tháng 12, 1996 (24 tuổi) 26 0 Cộng hòa Ireland Dundalk
2HV Antonijs Černomordijs 26 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 19 1 Latvia Riga
2HV Krišs Kārkliņš 31 tháng 1, 1996 (25 tuổi) 16 0 Latvia Liepāja
2HV Elvis Stuglis 4 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 5 0 Latvia RFS
2HV Vladislavs Sorokins 10 tháng 5, 1997 (24 tuổi) 2 0 Latvia RFS

3TV Artūrs Zjuzins 18 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 52 7 Latvia RFS
3TV Vladimirs Kamešs 28 tháng 10, 1988 (33 tuổi) 35 3 Latvia Riga
3TV Andrejs Cigaņiks 12 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 29 1 Slovakia DAC Dunajská Streda
3TV Vladislavs Fjodorovs 27 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 14 1 Latvia Riga
3TV Alvis Jaunzems 16 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 15 0 Latvia Valmiera
3TV Eduards Emsis 23 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 16 1 Armenia Noah
3TV Mārtiņš Ķigurs 31 tháng 3, 1997 (24 tuổi) 12 0 Latvia Liepāja
3TV Aleksejs Saveļjevs 30 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 6 1 Latvia Riga
3TV Renārs Varslavāns 23 tháng 8, 2001 (20 tuổi) 2 0 Latvia RFS

4 Vladislavs Gutkovskis 2 tháng 4, 1995 (26 tuổi) 31 5 Ba Lan Raków Częstochowa
4 Roberts Uldriķis 3 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 32 4 Hà Lan Cambuur
4 Raimonds Krollis 28 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 17 2 Latvia Valmiera

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Pāvels Šteinbors 21 tháng 9, 1985 (36 tuổi) 20 0 Ba Lan Jagiellonia Białystok v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 11 October 2021

HV Vitālijs Maksimenko 8 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 53 1 unattached v.  Estonia, 10 June 2021
HV Aleksandrs Solovjovs 25 tháng 2, 1988 (33 tuổi) 11 0 Latvia RFS v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 30 March 2021

TV Daniels Ontužāns 7 tháng 3, 2000 (21 tuổi) 6 0 Đức SC Freiburg II v.  Na Uy, 13 November 2021 INJ
TV Jānis Ikaunieks 16 tháng 2, 1995 (26 tuổi) 39 7 Phần Lan KuPS v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 11 October 2021
TV Kristers Tobers 13 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 12 0 Ba Lan Lechia Gdańsk v.  Montenegro, 7 September 2021
TV Raivis Ķiršs 15 tháng 1, 2000 (21 tuổi) 0 0 Latvia Riga v.  Estonia, 10 June 2021
TV Eduards Tīdenbergs 18 tháng 12, 1994 (26 tuổi) 1 0 Latvia Liepāja v.  Thổ Nhĩ Kỳ, 30 March 2021

Dāvis Ikaunieks 7 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 34 6 Latvia Liepāja v.  Montenegro, 7 September 2021

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.