Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Azerbaijan

Huy hiệu

Tên khác Azeri
Hiệp hội Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Robert Prosinečki
Đội trưởng Rashad Sadygov
Thi đấu nhiều nhất Rashad Sadygov (104)
Ghi bàn nhiều nhất Gurban Gurbanov (14)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Baku
Mã FIFA AZE
Xếp hạng FIFA 133 (9.2016)
Cao nhất 73 (7.2014)
Thấp nhất 170 (6.1994)
Hạng Elo 109 (3.4.2016)
Elo cao nhất 99 (14.8.2014)
Elo thấp nhất 151 (2.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gruzia 6–3 Azerbaijan 
(Gurjaani, Gruzia; 17 tháng 9, 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Azerbaijan 4–0 Liechtenstein 
(Baku, Azerbaijan; 5 tháng 6, 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 10–0 Azerbaijan 
(Auxerre, Pháp; 6 tháng 9, 1995)

Azerbaijan (2010-10-08)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập cho vòng loại World Cup 2018 gặp Bắc Ireland vào ngày 11 tháng 11 năm 2016.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 11 năm 2016 sau trận gặp Bắc Ireland.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Kamran Aghayev 9 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 64 0 Bồ Đào Nha Boavista
1TM Salahat Aghayev 4 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 9 0 Azerbaijan Inter Baku
1TM Anar Nazirov 8 tháng 9, 1985 (31 tuổi) 4 0 Azerbaijan Zira

2HV Rashad Sadygov (Đội trưởng) 16 tháng 6, 1982 (34 tuổi) 105 4 Azerbaijan Qarabağ
2HV Ruslan Abışov 10 tháng 10, 1987 (29 tuổi) 49 4 Azerbaijan Inter Baku
2HV Maksim Medvedev 29 tháng 9, 1989 (27 tuổi) 40 1 Azerbaijan Qarabağ
2HV Badavi Guseynov 11 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 28 0 Azerbaijan Qarabağ
2HV Arif Dashdemirov 10 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 14 0 Azerbaijan Qarabağ
2HV Magomed Mirzabekov 16 tháng 11, 1990 (26 tuổi) 13 0 Azerbaijan Gabala
2HV Tarlan Guliyev 19 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 6 0 Azerbaijan Inter Baku
2HV Pavlo Pashayev 4 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 3 0 Ukraina Stal Kamianske

3TV Rahid Amirguliyev 1 tháng 9, 1989 (27 tuổi) 52 3 Azerbaijan Qarabağ
3TV Elvin Mammadov 18 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 37 7 Azerbaijan Zira
3TV Afran Ismayilov 8 tháng 10, 1988 (28 tuổi) 32 2 Azerbaijan Qarabağ
3TV Gara Garayev 12 tháng 10, 1992 (24 tuổi) 28 0 Azerbaijan Qarabağ
3TV Dimitrij Nazarov 4 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 22 5 Đức Erzgebirge Aue
3TV Araz Abdullayev 18 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 19 0 Azerbaijan Neftchi Baku
3TV Eddi İsrafilov 2 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 7 0 Tây Ban Nha Cádiz
3TV Namig Alasgarov 3 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 6 0 Azerbaijan Qarabağ
3TV Rahman Hajiyev 25 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 3 0 Azerbaijan Neftchi Baku
3TV Emin Makhmudov 27 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 2 0 Bồ Đào Nha Boavista

4 Ruslan Qurbanov 12 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 15 1 Azerbaijan Gabala
4 Aghabala Ramazanov 20 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 10 1 Azerbaijan Inter Baku
4 Ramil Sheydayev 15 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 4 0 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor
4 Deniz Yılmaz 26 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 1 0 Thổ Nhĩ Kỳ Bursaspor

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Aqil Mammadov 1 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 2 0 Azerbaijan AZAL v.  Kazakhstan, 26 tháng 3, 2016

HV Ufuk Budak 26 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 17 0 Thổ Nhĩ Kỳ Kayserispor v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
HV Adil Naghiyev 11 tháng 9, 1995 (21 tuổi) 1 0 Azerbaijan Zira v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
HV Urfan Abbasov 14 tháng 10, 1992 (24 tuổi) 1 0 Azerbaijan Gabala v.  Moldova, 17 tháng 11, 2015

TV Joshgun Diniyev 13 tháng 9, 1995 (21 tuổi) 3 0 Azerbaijan Qarabağ v.  Canada, 3 tháng 6, 2016
TV Vugar Mustafayev 5 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 1 0 Azerbaijan Zira v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
TV Budag Nasirov 15 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 1 0 Bồ Đào Nha Sporting CP B v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
TV Murad Sattarli 9 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 1 0 Azerbaijan Zira v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
TV Elvin Jamalov 4 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 0 0 Azerbaijan Gabala v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016 INJ
TV Tuğrul Erat 17 tháng 6, 1992 (24 tuổi) 4 0 Đức MSV Duisburg v.  Kazakhstan, 26 tháng 3, 2016
TV Javid Taghiyev 22 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 2 0 Azerbaijan Zira v.  Kazakhstan, 26 tháng 3, 2016
TV Elshan Rzazade 11 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 1 0 Azerbaijan Mil-Muğan v.  Moldova, 17 tháng 11, 2015

Rauf Aliyev 12 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 44 7 Azerbaijan Inter Baku v.  Cộng hòa Séc, 11 tháng 10, 2016
Mahir Madatov 1 tháng 7, 1997 (19 tuổi) 0 0 Azerbaijan Qarabağ v.  San Marino, 4 tháng 9, 2016
Rashad Eyyubov 3 tháng 12, 1992 (24 tuổi) 2 0 Azerbaijan Gabala v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
Amil Yunanov 1 tháng 6, 1993 (23 tuổi) 1 0 Azerbaijan Sumgayit v.  Andorra, 26 tháng 5, 2016
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • Chấn thương = Bị chấn thương trong khi tập luyện hoặc trận đấu đang diễn ra

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]