Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Azerbaijan

Huy hiệu

Tên khác Azeri
Hiệp hội Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Robert Prosinečki
Đội trưởng Rashad Sadygov
Thi đấu nhiều nhất Rashad Sadygov (104)
Ghi bàn nhiều nhất Gurban Gurbanov (14)
Sân nhà Sân vận động quốc gia Baku
Mã FIFA AZE
Xếp hạng FIFA 114 Giữ nguyên (19 tháng 12 năm 2019)[1]
Cao nhất 73 (7.2014)
Thấp nhất 170 (6.1994)
Hạng Elo 112 Giảm 6 (25 tháng 11 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 99 (14.8.2014)
Elo thấp nhất 151 (2.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Gruzia 6–3 Azerbaijan 
(Gurjaani, Gruzia; 17 tháng 9 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Azerbaijan 4–0 Liechtenstein 
(Baku, Azerbaijan; 5 tháng 6 năm 1999)
Trận thua đậm nhất
 Pháp 10–0 Azerbaijan 
(Auxerre, Pháp; 6 tháng 9 năm 1995)

Azerbaijan (2010-10-08)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Azerbaijan (tiếng Azerbaijan: Azərbaycan milli futbol komandası) là đội tuyển cấp quốc gia của Azerbaijan do Hiệp hội các liên đoàn bóng đá Azerbaijan quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập cho vòng loại Euro 2020 gặp WalesHungary vào các ngày 16 và 19 tháng 11 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 19 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Hungary.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Salahat Aghayev 4 tháng 1, 1991 (29 tuổi) 19 0 Azerbaijan Neftçi
12 1TM Emil Balayev 17 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 5 0 Kazakhstan Tobol
23 1TM Mehdi Jannatov 26 tháng 1, 1992 (28 tuổi) 0 0 Azerbaijan Sumgayit

2HV Maksim Medvedev 29 tháng 9, 1989 (30 tuổi) 60 3 Azerbaijan Qarabağ
6 2HV Badavi Huseynov 11 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 49 0 Azerbaijan Qarabağ
21 2HV Pavel Pashayev 4 tháng 1, 1988 (32 tuổi) 21 0 Ukraina Oleksandriya
19 2HV Tamkin Khalilzade 6 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 17 3 Azerbaijan Sabah
3 2HV Shahriyar Rahimov 6 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 9 0 Azerbaijan Sabail
18 2HV Anton Krivotsyuk 20 tháng 8, 1998 (21 tuổi) 7 0 Azerbaijan Neftçi
4 2HV Bahlul Mustafazade 27 tháng 2, 1997 (22 tuổi) 6 0 Azerbaijan Sabah
16 2HV Abbas Huseynov 13 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0 Azerbaijan Qarabağ
15 2HV Shahriyar Aliyev 25 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 0 0 Azerbaijan Sumgayit

22 3TV Javid Huseynov 9 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 58 2 Azerbaijan Zira
2 3TV Gara Garayev 12 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 56 0 Azerbaijan Qarabağ
13 3TV Dimitrij Nazarov 4 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 43 8 Đức Erzgebirge Aue
7 3TV Araz Abdullayev 18 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 38 3 Azerbaijan Qarabağ
20 3TV Richard Almeida 20 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 22 3 Azerbaijan Qarabağ
10 3TV Aghabala Ramazanov 20 tháng 1, 1993 (27 tuổi) 18 1 Azerbaijan Sabail
8 3TV Emin Mahmudov 27 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 14 1 Azerbaijan Neftçi
14 3TV Eddi Israfilov 2 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 13 0 Tây Ban Nha Albacete
5 3TV Elvin Jamalov 4 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 1 0 Azerbaijan Zira
9 3TV Vusal Isgandarli 3 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 1 0 Azerbaijan Keşla

11 4 Ramil Sheydayev 15 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 26 4 Nga Dynamo Moscow
17 4 Renat Dadashov 17 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 6 0 Bồ Đào Nha Paços de Ferreira

Đội hình dự bị[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Shahruddin Mahammadaliyev 12 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0 Azerbaijan Qarabağ v.  Hungary, 13 tháng 10 năm 2019

HV Omar Buludov 15 tháng 12, 1998 (21 tuổi) 1 0 Azerbaijan Neftçi v.  Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
HV Rahil Mammadov 24 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 9 0 Azerbaijan Qarabağ v.  Wales, 6 tháng 9 năm 2019 INJ

TV Namik Alaskarov 3 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 16 0 Azerbaijan Neftçi v.  Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
TV Rashad Eyyubov 3 tháng 12, 1992 (27 tuổi) 7 0 Azerbaijan Sabah v.  Hungary, 13 tháng 10 năm 2019
TV Eli Babayev 1 tháng 11, 1990 (29 tuổi) 1 0 Israel Maccabi Petah Tikva v.  Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019
TV Aleksey Isayev 9 tháng 11, 1995 (24 tuổi) 0 0 Azerbaijan Sumgayit v.  Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019

Rufat Dadashov 29 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 24 5 Đức Preußen Münster v.  Wales, 16 tháng 11 năm 2019 INJ
Mahir Emreli 1 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 19 4 Azerbaijan Qarabağ v.  Bahrain, 9 tháng 10 năm 2019 INJ
Mirabdulla Abbasov 24 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 3 0 Azerbaijan Sabail v.  Slovakia, 11 tháng 6 năm 2019
  • INJ = Rút lui vì chấn thương
  • PRE = Đội hình sơ bộ
  • RET = Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • Chấn thương = Bị chấn thương trong khi tập luyện hoặc trận đấu đang diễn ra

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 19 tháng 12 năm 2019. Truy cập 19 tháng 12 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 25 tháng 11 năm 2019. Truy cập 25 tháng 11 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]