Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Liechtenstein
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhMàu Xanh-Đỏ
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Liechtenstein
(Liechtensteiner Fussballverband)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngHelgi Kolviðsson
Đội trưởngMartin Büchel
Thi đấu nhiều nhấtPeter Jehle (132)
Ghi bàn nhiều nhấtMario Frick (16)
Sân nhàSân vận động Rheinpark
Mã FIFALIE
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 194 Giảm 2 (23 tháng 6 năm 2022)[1]
Cao nhất118 (1.2008, 7.2011, 9.2011)
Thấp nhất191 (7.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 181 Giảm 1 (31 tháng 3 năm 2022)[2]
Cao nhất145 (6.1984)
Thấp nhất183 (6.2005)
Trận quốc tế đầu tiên
 Liechtenstein 0–1 Thụy Sĩ "B" 
(Balzers, Liechtenstein; 9 tháng 3 năm 1982)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 0–4 Liechtenstein 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 13 tháng 10 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Bắc Macedonia 
(Eschen, Liechtenstein; 9 tháng 11 năm 1996)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein là đội tuyển cấp quốc gia của Liechtenstein do Hiệp hội bóng đá Liechtenstein quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2020 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp ĐứcRomânia vào tháng 11 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 14 tháng 11 năm 2021 sau trận gặp România.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Benjamin Büchel 4 tháng 7, 1989 (32 tuổi) 42 0 Liechtenstein Vaduz
1TM Lorenzo Lo Russo 8 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Freienbach
1TM Armando Majer 12 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 0 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
1TM Claudio Majer 23 tháng 3, 1996 (26 tuổi) 0 0 Liechtenstein Eschen/Mauren

2HV Daniel KaufmannRET 22 tháng 12, 1990 (31 tuổi) 66 1 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Seyhan Yildiz 30 tháng 4, 1989 (33 tuổi) 53 1 Liechtenstein Balzers
2HV Sandro Wolfinger 24 tháng 8, 1991 (30 tuổi) 48 2 Liechtenstein Balzers
2HV Maximilian Göppel 31 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 48 2 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Daniel Brändle 23 tháng 1, 1992 (30 tuổi) 39 0 Đức SV Pullach
2HV Rafael Grünenfelder 20 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 9 0 Liechtenstein Balzers
2HV Roman Spirig 7 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 4 0 Liechtenstein Balzers
2HV Martin Marxer 4 tháng 10, 1999 (22 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Ostermundigen
2HV Marco Marxer 2 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Chur 97

3TV Martin BüchelRET 19 tháng 2, 1987 (35 tuổi) 91 2 Liechtenstein Ruggell
3TV Nicolas Hasler (đội trưởng) 4 tháng 5, 1991 (31 tuổi) 82 5 Thụy Sĩ Thun
3TV Aron Sele 2 tháng 9, 1996 (25 tuổi) 36 0 Thụy Sĩ Chur 97
3TV Livio Meier 10 tháng 1, 1998 (24 tuổi) 22 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Fabio Wolfinger 5 tháng 11, 1996 (25 tuổi) 16 1 Liechtenstein Balzers
3TV Noah Frommelt 18 tháng 12, 2000 (21 tuổi) 16 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Philipp Ospelt 7 tháng 10, 1992 (29 tuổi) 15 0 Liechtenstein Ruggell
3TV Nicola Kollmann 23 tháng 11, 1994 (27 tuổi) 4 0 Liechtenstein Ruggell
3TV Niklas Beck 25 tháng 3, 2001 (21 tuổi) 1 0 Liechtenstein Ruggell
3TV Simon Lüchinger 28 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ Saint Francis
3TV Andrin Netzer 11 tháng 1, 2002 (20 tuổi) 1 0 Liechtenstein Vaduz II

4 Yanik Frick 27 tháng 5, 1998 (24 tuổi) 26 3 Unattached
4 Noah Frick 16 tháng 10, 2001 (20 tuổi) 14 2 Thụy Sĩ Bruhl
4 Ridvan Kardesoglu 12 tháng 10, 1996 (25 tuổi) 8 0 Liechtenstein Ruggell
4 Benjamin Vogt 28 tháng 6, 1999 (23 tuổi) 1 0 Liechtenstein Balzers
4 Pascal Koller 30 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Widnau

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Thomas Hobi 20 tháng 6, 1993 (29 tuổi) 5 0 Liechtenstein Balzers v.  Armenia, 8 September 2021
TM Justin Ospelt 7 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 2 0 Liechtenstein Vaduz v.  Iceland, 31 March 2021

HV Andreas Malin 31 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 33 0 Áo Rot-Weiß Rankweil v.  Đức, 11 November 2021INJ
HV Jens Hofer 1 tháng 10, 1997 (24 tuổi) 21 0 Thụy Sĩ Biel-Bienne v.  Đức, 11 November 2021SUS
HV Alexander Marxer 4 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 3 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Iceland, 11 October 2021
HV Lukas Graber 3 tháng 5, 2001 (21 tuổi) 0 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Đức, 2 September 2021PRE
HV Manuel Mikus 13 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 0 0 Liechtenstein Balzers v.  Đức, 2 September 2021PRE
HV Ivan Quintans 15 tháng 10, 1989 (32 tuổi) 31 0 Thụy Sĩ Buchs v.  Thụy Sĩ, 3 June 2021PRE

TV Menderes Caglar 20 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 0 0 Liechtenstein Balzers v.  Iceland, 11 October 2021
TV Noah Graber 3 tháng 5, 2001 (21 tuổi) 1 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Đức, 2 September 2021PRE

Dennis Salanović 26 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 47 4 Phần Lan Oulu v.  Đức, 11 November 2021INJ
Philippe Erne 14 tháng 12, 1986 (35 tuổi) 35 1 Liechtenstein Balzers v.  Đức, 2 September 2021PRE
Philipp Gassner 30 tháng 8, 2003 (18 tuổi) 0 0 Áo AKA Voralberg v.  Đức, 2 September 2021PRE
Simon Kühne 30 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 25 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v. Bản mẫu:Country data FAR, 7 June 2021PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 23 tháng 6 năm 2022. Truy cập 23 tháng 6 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ “Liechtenstein squad for Denmark friendly and Spain qualifier” (PDF).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]