Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Liechtenstein

Huy hiệu

Tên khác Màu Xanh-Đỏ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Liechtenstein
(Liechtensteiner Fussballverband)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Rene Pauritsch
Thi đấu nhiều nhất Mario Frick (125)
Ghi bàn nhiều nhất Mario Frick (16)
Sân nhà Sân vận động Rheinpark
Mã FIFA LIE
Xếp hạng FIFA 181 Tăng 1 (24 tháng 10 năm 2019)[1]
Cao nhất 118 (1.2008)
Thấp nhất 191 (7.2017)
Hạng Elo 170 Tăng 3 (18 tháng 10 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 150 (9.2011)
Elo thấp nhất 184 (9.2004)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Liechtenstein 0–1 Thụy Sĩ "B" 
(Balzers, Liechtenstein; 9 tháng 3 năm 1982)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 0–4 Liechtenstein 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 13 tháng 10 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Bắc Macedonia 
(Eschen, Liechtenstein; 9 tháng 11 năm 1996)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein là đội tuyển cấp quốc gia của Liechtenstein do Hiệp hội bóng đá Liechtenstein quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2020 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2020 gặp Phần LanBosna và Hercegovina vào các ngày 15 và 18 tháng 11 năm 2019.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 18 tháng 11 năm 2019 sau trận gặp Bosna và Hercegovina.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Benjamin Büchel 4 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 29 0 Liechtenstein Vaduz
1TM Lorenzo Lo Russo 8 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Linth 04
1TM Justin Ospelt 7 tháng 9, 1999 (20 tuổi) 0 0 Liechtenstein Vaduz

2HV Martin Rechsteiner 15 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 47 0 Liechtenstein Balzers
2HV Seyhan Yildiz 30 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 37 1 Liechtenstein Balzers
2HV Sandro Wolfinger 24 tháng 8, 1991 (28 tuổi) 33 2 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Maximilian Göppel 31 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 30 1 Liechtenstein Vaduz
2HV Daniel Brändle 23 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 27 0 Đức Pullach
2HV Andreas Malin 31 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 19 0 Áo Dornbirn
2HV Jens Hofer 1 tháng 10, 1997 (22 tuổi) 6 0 Liechtenstein Vaduz

3TV Martin Büchel (Đội trưởng) 19 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 82 2 Thụy Sĩ Red Star Zürich
3TV Michele PolverinoRET 26 tháng 9, 1984 (35 tuổi) 79 6 Liechtenstein Balzers
3TV Robin Gubser 17 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 38 1 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Aron Sele 2 tháng 9, 1996 (23 tuổi) 19 0 Liechtenstein Vaduz
3TV Livio Meier 10 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 12 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Philipp Ospelt 7 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 4 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Ridvan Kardesoglu 12 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Chur 97
3TV Fabio Wolfinger 5 tháng 11, 1996 (23 tuổi) 1 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Noah Frommelt 18 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 1 0 Liechtenstein Balzers
3TV Marco Wolfinger 18 tháng 4, 1989 (30 tuổi) 0 0 Liechtenstein Balzers

4 Nicolas Hasler 4 tháng 5, 1991 (28 tuổi) 67 3 Hoa Kỳ Sporting Kansas City
4 Dennis Salanović 26 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 41 4 Thụy Sĩ Thun
4 Yanik Frick 27 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 11 1 Thụy Sĩ Rapperswil-Jona
4 Noah Frick 16 tháng 10, 2001 (18 tuổi) 2 0 Liechtenstein Vaduz

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Claudio Majer 23 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Ý, 15 tháng 10 năm 2019
TM Thomas Hobi 20 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 2 0 Áo VfB Hohenems v.  Phần Lan, 11 tháng 6 năm 2019
TM Armando Majer 12 tháng 5, 1999 (20 tuổi) 0 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Phần Lan, 11 tháng 6 năm 2019

HV Daniel Kaufmann 22 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 57 1 Liechtenstein Balzers v.  Ý, 15 tháng 10 năm 2019
HV Fabian Eberle 27 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Konolfingen v.  Ý, 15 tháng 10 năm 2019
HV Alexander Marxer 4 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 0 0 Liechtenstein Ruggell v.  Armenia, 8 tháng 6 năm 2019

TV Sandro Wieser 3 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 53 2 Liechtenstein Vaduz v.  Hy Lạp, 8 tháng 9 năm 2019
TV Simon Kühne 30 tháng 4, 1994 (25 tuổi) 22 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Hy Lạp, 8 tháng 9 năm 2019

Noah Frick 16 tháng 10, 2001 (18 tuổi) 2 0 Liechtenstein Vaduz v.  Ý, 15 tháng 10 năm 2019
Marcel Büchel 18 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 16 1 Cầu thủ tự do v.  Phần Lan, 11 tháng 6 năm 2019
Philippe ErneINJ 14 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 35 1 Liechtenstein Balzers v.  Hy Lạp, 23 tháng 3 năm 2019 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 24 tháng 10 năm 2019. Truy cập 24 tháng 10 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 18 tháng 10 năm 2019. Truy cập 18 tháng 10 năm 2019. 
  3. ^ “Liechtenstein squad for Denmark friendly and Spain qualifier” (PDF). 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]