Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Liechtenstein

Huy hiệu

Tên khác Màu Xanh-Đỏ
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Liechtenstein
(Liechtensteiner Fussballverband)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Helgi Kolviðsson
Đội trưởng Martin Büchel
Thi đấu nhiều nhất Peter Jehle (132)
Ghi bàn nhiều nhất Mario Frick (16)
Sân nhà Sân vận động Rheinpark
Mã FIFA LIE
Xếp hạng FIFA 180 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 118 (1.2008, 7.2011, 9.2011)
Thấp nhất 191 (7.2017)
Hạng Elo 175 Tăng 2 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 145 (6.1984)
Elo thấp nhất 183 (6.2005)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Liechtenstein 0–1 Thụy Sĩ "B" 
(Balzers, Liechtenstein; 9 tháng 3 năm 1982)
Trận thắng đậm nhất
 Luxembourg 0–4 Liechtenstein 
(Thành phố Luxembourg, Luxembourg; 13 tháng 10 năm 2004)
Trận thua đậm nhất
 Liechtenstein 1–11 Bắc Macedonia 
(Eschen, Liechtenstein; 9 tháng 11 năm 1996)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Liechtenstein là đội tuyển cấp quốc gia của Liechtenstein do Hiệp hội bóng đá Liechtenstein quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2020 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

23 cầu thủ dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Armenia, Bắc MacedoniaIceland vào tháng 3 năm 2021.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 31 tháng 3 năm 2021 sau trận gặp Iceland.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Benjamin Büchel 4 tháng 7, 1989 (31 tuổi) 34 0 Liechtenstein Vaduz
1TM Thomas Hobi 20 tháng 6, 1993 (27 tuổi) 4 0 Liechtenstein Balzers
1TM Justin Ospelt 7 tháng 9, 1999 (21 tuổi) 3 0 Liechtenstein Vaduz

2HV Daniel Kaufmann 22 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 61 1 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Seyhan Yildiz 30 tháng 4, 1989 (32 tuổi) 45 1 Liechtenstein Balzers
2HV Sandro Wolfinger 24 tháng 8, 1991 (29 tuổi) 40 2 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Maximilian Göppel 31 tháng 8, 1997 (23 tuổi) 39 1 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Daniel Brändle 23 tháng 1, 1992 (29 tuổi) 35 0 Đức Pullach
2HV Andreas Malin 31 tháng 1, 1994 (27 tuổi) 27 0 Áo Dornbirn
2HV Jens Hofer 1 tháng 10, 1997 (23 tuổi) 13 0 Thụy Sĩ Biel-Bienne
2HV Alexander Marxer 4 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 2 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
2HV Martin Marxer 4 tháng 10, 1999 (21 tuổi) 2 0 Thụy Sĩ Ostermundigen
2HV Rafael Grünenfelder 20 tháng 3, 1999 (22 tuổi) 1 0 Liechtenstein Balzers

3TV Nicolas Hasler 4 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 75 5 Thụy Sĩ Thun
3TV Aron Sele 2 tháng 9, 1996 (24 tuổi) 27 0 Thụy Sĩ Chur 97
3TV Livio Meier 10 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 16 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Fabio Wolfinger 5 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 8 1 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Noah Frommelt 18 tháng 12, 2000 (20 tuổi) 8 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
3TV Noah Frick 16 tháng 10, 2001 (19 tuổi) 6 1 Thụy Sĩ Neuchâtel Xamax
3TV Niklas Beck 25 tháng 3, 2001 (20 tuổi) 1 0 Liechtenstein Ruggell

4 Simon Kühne 30 tháng 4, 1994 (27 tuổi) 25 0 Liechtenstein Eschen/Mauren
4 Yanik Frick 27 tháng 5, 1998 (22 tuổi) 7 3 Đức Energie Cottbus
4 Ridvan Kardesoglu 12 tháng 10, 1996 (24 tuổi) 3 0 Liechtenstein Balzers

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Lorenzo Lo Russo 8 tháng 7, 1993 (27 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Linth 04 v.  Gibraltar, 17 tháng 11 năm 2020
TM Gabriel Foser 2 tháng 9, 2002 (18 tuổi) 0 0 Liechtenstein Vaduz v.  Gibraltar, 17 tháng 11 năm 2020


TV Martin Büchel (Đội trưởng) 19 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 87 2 Liechtenstein Ruggell v.  Gibraltar, 17 tháng 11 năm 2020
TV Marcel Büchel 18 tháng 3, 1991 (30 tuổi) 17 1 Ý Ascoli v.  Malta, 11 tháng 11 năm 2020
TV Nicola Kollmann 23 tháng 11, 1994 (26 tuổi) 1 0 Liechtenstein Ruggell v.  Malta, 11 tháng 11 năm 2020
TV Noah Graber 3 tháng 5, 2001 (20 tuổi) 1 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Malta, 11 tháng 11 năm 2020
TV Andrin Netzer 11 tháng 1, 2002 (19 tuổi) 1 0 Liechtenstein Vaduz v.  Malta, 11 tháng 11 năm 2020
TV Fabian Eberle 27 tháng 7, 1992 (28 tuổi) 7 0 Thụy Sĩ Konolfingen v.  San Marino, 8 tháng 9 năm 2020
TV Dario Kaiser 15 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 0 0 Thụy Sĩ Konolfingen v.  San Marino, 8 tháng 9 năm 2020

Philipp Ospelt 7 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 10 0 Liechtenstein Eschen/Mauren v.  Gibraltar, 17 tháng 11 năm 2020
Dennis Salanović (INJ) 26 tháng 2, 1996 (25 tuổi) 45 4 Thụy Sĩ Thun v.  Malta, 11 tháng 11 năm 2020
Philippe Erne 14 tháng 12, 1986 (34 tuổi) 35 1 Liechtenstein Balzers v.  San Marino, 13 tháng 10 năm 2020

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.
  3. ^ “Liechtenstein squad for Denmark friendly and Spain qualifier” (PDF).

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]