Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Litva

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Litva
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Edgaras Jankauskas
Đội trưởng Fiodor Černych
Thi đấu nhiều nhất Andrius Skerla (84)
Ghi bàn nhiều nhất Tomas Danilevičius (19)
Sân nhà Sân vận động LFF
Mã FIFA LTU
Xếp hạng FIFA 117 (9.2016)
Cao nhất 37 (10.2008)
Thấp nhất 139 (4.2016)
Hạng Elo 105 (3.4.2016)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Litva 0–5 Estonia 
(Kaunas, Litva; 24 tháng 6, 1923)
Trận thắng đậm nhất
 Litva 7–0 Estonia 
(Riga, Latvia; 20 tháng 5, 1995)
Trận thua đậm nhất
 Ai Cập 10–0 Litva 
(Paris, Pháp; 27 tháng 5, 1924)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva là đội tuyển cấp quốc gia của Litva do Liên đoàn bóng đá Litva quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không vượt qua vòng loại
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Slovenia ngày 4 tháng 9, 2016.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày: 4 tháng 9, 2016 sau trận gặp Slovenia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Emilijus Zubas 10 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 9 0 Israel Bnei Yehuda
16 1TM Ernestas Šetkus 25 tháng 5, 1985 (31 tuổi) 9 0 Hà Lan ADO Den Haag
12 1TM Saulius Klevinskas 2 tháng 4, 1984 (32 tuổi) 3 0 Litva Žalgiris Vilnius

2 2HV Linas Klimavičius 10 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 9 0 Litva Žalgiris Vilnius
3 2HV Georgas Freidgeimas 10 tháng 9, 1987 (29 tuổi) 25 0 Kazakhstan Irtysh Pavlodar
4 2HV Edvinas Girdvainis 19 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 5 0 Ba Lan Piast Gliwice
5 2HV Vaidas Slavickas 26 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 11 0 Litva Sūduva Marijampolė
7 2HV Deividas Česnauskis 30 tháng 6, 1981 (35 tuổi) 64 4 Litva Trakai
8 2HV Egidijus Vaitkūnas 8 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 27 0 Litva Žalgiris Vilnius
15 2HV Arūnas Klimavičius 5 tháng 10, 1982 (33 tuổi) 42 3 Litva Trakai
23 2HV Rolandas Baravykas 23 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 3 0 Litva Atlantas

11 3TV Arvydas Novikovas 18 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 31 3 Đức VfL Bochum
18 3TV Artūras Žulpa 10 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 18 0 Kazakhstan Tobol Kostanay
14 3TV Vykintas Slivka 29 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 13 1 Hà Lan Den Bosch
17 3TV Mantas Kuklys 10 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 16 0 Litva Žalgiris Vilnius
13 3TV Karolis Chvedukas 21 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 14 0 Croatia RNK Split
20 3TV Ovidijus Verbickas 4 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 1 0 Litva Atlantas
21 3TV Vytautas Lukša 14 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 25 0 Litva Žalgiris Vilnius
6 3TV Mindaugas Grigaravičius 15 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 1 0 Latvia Jelgava

19 4 Nerijus Valskis 4 tháng 8, 1987 (29 tuổi) 9 1 Litva Trakai
22 4 Fiodor Černych (Đội trưởng) 21 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 29 6 Ba Lan Jagiellonia Białystok
9 4 Deivydas Matulevičius 8 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 29 5 România Botoșani
10 4 Tomas Radzinevičius 5 tháng 6, 1981 (35 tuổi) 21 1 Litva Sūduva Marijampolė

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần áo Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Marius Rapalis 22 tháng 3, 1983 (33 tuổi) 0 0 Latvia Spartaks Jūrmala v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016
TM Vytautas Černiauskas 12 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 4 0 Cộng hòa Síp Ermis Aradippou v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
TM Giedrius Arlauskis 1 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 23 0 Anh Watford v.  Anh, 12 tháng 10, 2015

HV Markas Beneta 8 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 1 0 Litva Atlantas v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016
HV Vytas Gašpuitis 4 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 0 0 Litva Atlantas v.  Latvia, 1 tháng 6, 2016
HV Vytautas Andriuškevičius 8 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 23 0 Hoa Kỳ Portland Timbers v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
HV Tomas Mikuckis 13 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 16 0 Nga SKA-Energiya Khabarovsk v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
HV Valdemar Borovskij 2 tháng 5, 1984 (32 tuổi) 16 0 Litva Lietava v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
HV Marius Žaliūkas 10 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 29 1 Litva Žalgiris Vilnius v.  Anh, 12 tháng 10, 2015
HV Tadas Kijanskas 6 tháng 9, 1985 (31 tuổi) 43 1 Cộng hòa Séc Zbrojovka Brno v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015

TV Simonas Paulius 12 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 2 0 Latvia Ventspils v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016
TV Donatas Kazlauskas 31 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 5 0 Litva Atlantas v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016
TV Dovydas NorvilasINJ 5 tháng 4, 1993 (23 tuổi) 3 0 Litva Atlantas v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016
TV Andrius Bartkus 21 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 0 0 Litva Atlantas v.  Latvia, 1 tháng 6, 2016
TV Saulius Mikoliūnas 2 tháng 5, 1984 (32 tuổi) 74 5 Litva Žalgiris Vilnius v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
TV Mindaugas Panka 1 tháng 5, 1984 (32 tuổi) 39 0 Israel Hapoel Acre v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
TV Deimantas Petravičius 2 tháng 9, 1995 (21 tuổi) 7 0 Ba Lan Zagłębie Lubin v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
TV Ernestas Veliulis 22 tháng 8, 1992 (24 tuổi) 1 0 Litva Sūduva Marijampolė v.  Nga, 26 tháng 3, 2016
TV Linas Pilibaitis 5 tháng 4, 1985 (31 tuổi) 30 0 Litva Žalgiris Vilnius v.  Anh, 12 tháng 10, 2015

Lukas SpalvisINJ 27 tháng 7, 1994 (22 tuổi) 15 2 Bồ Đào Nha Sporting CP v.  Ba Lan, 6 tháng 6, 2016

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Lietuvos rinktinės sudėtis mačui su Slovėnija: traumuotą L.Spalvį keičia T.Radzinevičius” (bằng tiếng Lithuanian). 15min. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]