Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Litva

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Litva
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Đội trưởng Tadas Kijanskas
Thi đấu nhiều nhất Andrius Skerla (84)
Ghi bàn nhiều nhất Tomas Danilevičius (19)
Sân nhà Sân vận động LFF
Mã FIFA LTU
Xếp hạng FIFA 126 (12.2015)
Cao nhất 37 (10.2008)
Thấp nhất 123 (11.2015)
Hạng Elo 108 (9.9.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Litva  0–5  Estonia
(Kaunas, Litva; 24 tháng 6, 1923)
Trận thắng đậm nhất
Litva  7–0  Estonia
(Riga, Latvia; 20 tháng 5, 1995)
Trận thua đậm nhất
Ai Cập  10–0  Litva
(Paris, Pháp; 27 tháng 5, 1924)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Litva là đội tuyển cấp quốc gia của Litva do Liên đoàn bóng đá Litva quản lý.

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không vượt qua vòng loại
  • 1938 - Không vượt qua vòng loại
  • 1950 đến 1990 - Không tham dự, là một phần của Liên Xô
  • 1994 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Euro 2016 gặp Slovenia ngày 9 tháng 10 và Anh ngày 12 tháng 10, 2015.

Số liệu thống kê tính đến ngày: 12 tháng 10, 2015 sau trận gặp Anh.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1TM Giedrius Arlauskis (Đội trưởng) 1 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 23 0 Anh Watford
1TM Emilijus Zubas 10 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 6 0 Ba Lan Podbeskidzie Bielsko-Biała
1TM Vytautas Černiauskas 12 tháng 3, 1989 (26 tuổi) 3 0 România Dinamo București
1TM Džiugas Bartkus 7 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 0 0 Litva Sūduva Marijampolė
2HV Deividas Česnauskis 30 tháng 6, 1981 (34 tuổi) 62 4 Litva Trakai
2HV Marius Žaliūkas 10 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 29 1 Cầu thủ tự do
2HV Georgas Freidgeimas 10 tháng 9, 1987 (28 tuổi) 22 0 Litva Žalgiris Vilnius
2HV Vytautas Andriuškevičius 8 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 21 0 Hà Lan Cambuur
2HV Egidijus Vaitkūnas 8 tháng 8, 1988 (27 tuổi) 21 0 Litva Žalgiris Vilnius
2HV Tomas Mikuckis 13 tháng 1, 1983 (33 tuổi) 15 0 Nga SKA-Energiya Khabarovsk
2HV Vaidas Slavickas 26 tháng 2, 1986 (29 tuổi) 7 0 Litva Sūduva Marijampolė
2HV Linas Klimavičius 10 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 7 0 Litva Trakai
2HV Rolandas Baravykas 23 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 1 0 Litva Atlantas
3TV Mindaugas Panka 1 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 38 0 Israel Maccabi Petah Tikva
3TV Linas Pilibaitis 5 tháng 4, 1985 (30 tuổi) 30 0 Litva Žalgiris Vilnius
3TV Arvydas Novikovas 18 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 27 3 Đức Bochum
3TV Fiodor Černych 21 tháng 5, 1991 (24 tuổi) 21 3 Ba Lan Jagiellonia Białystok
3TV Artūras Žulpa 10 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 14 0 Kazakhstan Aktobe
3TV Mantas Kuklys 10 tháng 6, 1987 (28 tuổi) 10 0 Litva Žalgiris Vilnius
3TV Vykintas Slivka 29 tháng 4, 1995 (20 tuổi) 7 0 Hà Lan Den Bosch
3TV Deimantas Petravičius 2 tháng 9, 1995 (20 tuổi) 5 0 Anh Nottingham Forest
3TV Ernestas Veliulis 22 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 0 0 Litva Sūduva Marijampolė
4 Deivydas Matulevičius 8 tháng 4, 1989 (26 tuổi) 26 5 Kazakhstan Tobol Kostanay
4 Lukas Spalvis 27 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 10 2 Đan Mạch AaB

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Saulius Klevinskas 2 tháng 4, 1984 (31 tuổi) 4 0 Litva Žalgiris Vilnius v.  Thụy Sĩ, 14 tháng 6, 2015
TM Edvinas Gertmonas 1 tháng 6, 1996 (19 tuổi) 1 0 Pháp Rennes v.  Malta, 8 tháng 6, 2015
HV Tadas Kijanskas 6 tháng 9, 1985 (30 tuổi) 43 1 Israel Hapoel Haifa v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
HV Valdemar Borovskij 2 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 16 0 Cầu thủ tự do v.  Anh, 27 tháng 3, 2015
TV Vytautas Lukša 14 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 22 0 Litva Žalgiris Vilnius v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
TV Saulius Mikoliūnas 2 tháng 5, 1984 (31 tuổi) 72 5 Belarus Shakhtyor Soligorsk v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
TV Karolis Chvedukas 21 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 13 0 Litva Sūduva Marijampolė v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
TV Andrius Bartkus 21 tháng 1, 1986 (30 tuổi) 0 0 Litva Atlantas v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
TV Tautvydas Eliošius 11 tháng 3, 1991 (24 tuổi) 1 0 Litva Žalgiris Vilnius v.  San Marino, 8 tháng 9, 2015
TV Gediminas Vičius 5 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 18 1 Kazakhstan Zhetysu Taldykorgan v.  Thụy Sĩ, 14 tháng 6, 2015
TV Gratas Sirgėdas 17 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 5 0 Đức Stuttgarter Kickers v.  Thụy Sĩ, 14 tháng 6, 2015
TV Donatas Kazlauskas 31 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 4 0 Ba Lan Lechia Gdańsk v.  Malta, 8 tháng 3, 2015
TV Mindaugas Kalonas 28 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 49 3 Azerbaijan Ravan Baku v.  Ukraina, 18 tháng 11, 2014
Simonas Stankevičius 3 tháng 10, 1995 (20 tuổi) 9 0 Anh Oldham Athletic v.  Malta, 8 tháng 3, 2015
Ričardas Beniušis 23 tháng 4, 1980 (35 tuổi) 29 3 Litva Šilas Kazlų Rūda v.  Anh, 27 tháng 3, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]