Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Na Uy

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Na Uy
(Norges Fotballforbund)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Per-Mathias Høgmo
Đội trưởng Per Ciljan Skjelbred
Thi đấu nhiều nhất John Arne Riise (110)
Ghi bàn nhiều nhất Jørgen Juve (33)
Sân nhà Sân vận động Ullevaal
Mã FIFA NOR
Xếp hạng FIFA 70 (9.2016)
Cao nhất 2 (10.1993; 7-8.1995)
Thấp nhất 76 (9.2014)
Hạng Elo 49 (7.2016)
Elo cao nhất 6 (6.2000)
Elo thấp nhất 91 (5-6.1976)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Thụy Điển 11–3 Na Uy 
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7, 1908)
Trận thắng đậm nhất
 Na Uy 12–0 Phần Lan 
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6, 1946)
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 12–0 Na Uy 
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10, 1917)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 16 đội (1998)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng bảng

Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển cấp quốc gia của Na Uy do Hiệp hội bóng đá Na Uy quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Na Uy là trận gặp đội tuyển Thụy Điển vào năm 1908. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương đồng của Thế vận hội Mùa hè 1936.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1928 1936

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Vòng 1
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Vòng 1
  • 1998 - Vòng 2
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Vòng 1
  • 2004 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Thời gian Số trận
1 John Arne Riise 2000–2013 110
2 Thorbjørn Svenssen 1947–1962 104
3 Henning Berg 1992–2004 100
4 Erik Thorstvedt 1982–1996 97
5 John Carew 1998–2011 91
Brede Hangeland 2002–2014 91
7 Øyvind Leonhardsen 1990–2003 86
8 Kjetil Rekdal 1987–2000 83
Morten Gamst Pedersen 2004–2014 83
10 Steffen Iversen 1998–2011 79

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

# Cầu thủ Thời gian Bàn thắng Số trận Kỷ lục
1 Jørgen Juve 1928–1937 33 45 0.73
2 Einar Gundersen 1917–1928 26 33 0.79
3 Harald Hennum 1949–1960 25 43 0.58
4 John Carew 1998–2011 24 91 0.26
5 Ole Gunnar Solskjær 1995–2007 23 67 0.34
Tore André Flo 1995–2004 23 76 0.30
7 Gunnar Thoresen 1946–1959 22 64 0.34
8 Steffen Iversen 1998–2011 21 79 0.27
9 Jan Åge Fjørtoft 1986–1996 20 71 0.28
10 Odd Iversen 1967–1979 19 45 0.42
Olav Nilsen 1962–1971 19 62 0.31
Øyvind Leonhardsen 1990–2003 19 86 0.22

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Belarus ngày 31 tháng 8 và vòng loại World Cup 2018 ngày 4 tháng 9, 2016.[1][2][3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 4 tháng 9, 2016, sau trận gặp Đức.[4]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Rune Jarstein 29 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 40 0 Đức Hertha Berlin
12 1TM Ørjan Nyland 10 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 23 0 Đức Ingolstadt 04
22 1TM Sten Grytebust 25 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 2 0 Đan Mạch OB

3 2HV Even Hovland 14 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 18 0 Đức Nürnberg
17 2HV Martin Linnes 20 tháng 9, 1991 (25 tuổi) 15 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
2 2HV Haitam Aleesami 31 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 8 0 Ý Palermo
4 2HV Stefan Strandberg 25 tháng 7, 1990 (26 tuổi) 8 0 Đức Hannover 96
16 2HV Jonas Svensson 6 tháng 3, 1993 (23 tuổi) 3 0 Na Uy Rosenborg
21 2HV Thomas Rogne 29 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 2 0 Thụy Điển IFK Göteborg

3TV Per Ciljan Skjelbred (Đội trưởng) 16 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 40 1 Đức Hertha Berlin
3TV Ruben Yttergård Jenssen 4 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 38 0 Hà Lan Groningen
5 3TV Alexander Tettey 4 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 31 3 Anh Norwich City
8 3TV Stefan Johansen 8 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 30 3 Anh Fulham
3TV Håvard Nordtveit 21 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 28 2 Anh West Ham United
3TV Markus Henriksen 25 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 27 2 Anh Hull City
25 3TV Magnus Wolff Eikrem 8 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 17 0 Thụy Điển Malmö FF
18 3TV Ole Selnæs 7 tháng 7, 1994 (22 tuổi) 6 0 Pháp Saint-Étienne
13 3TV Martin Samuelsen 17 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 2 0 Anh Blackburn Rovers

4 Mohammed Abdellaoue 23 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 33 7 Na Uy Vålerenga
7 4 Joshua King 15 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 23 5 Anh Bournemouth
23 4 Jo Inge Berget 11 tháng 9, 1990 (26 tuổi) 13 2 Thụy Điển Malmö FF
20 4 Adama Diomandé 14 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 6 0 Anh Hull City
24 4 Alexander Sørloth 5 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 4 1 Hà Lan Groningen
19 4 Veton Berisha 13 tháng 4, 1994 (22 tuổi) 3 1 Đức Greuther Fürth

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần áo Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM André Hansen INJ 17 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 3 0 Na Uy Rosenborg v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016

HV Vegard Forren INJ 16 tháng 2, 1988 (28 tuổi) 32 1 Na Uy Molde v.  Belarus, 31 tháng 8, 2016
HV Niklas Gunnarsson 27 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 1 0 Thụy Điển Djurgården v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016
HV Ruben Gabrielsen 10 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 0 0 Na Uy Molde v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016
HV Ulrik Yttergård Jenssen 17 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 0 0 Na Uy Tromsø v.  Bồ Đào Nha, 29 tháng 5, 2016
HV Omar Elabdellaoui INJ 5 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 22 0 Hy Lạp Olympiacos v.  Phần Lan, 29 tháng 3, 2016
HV Tom Høgli RET 24 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 49 2 Đan Mạch Copenhagen v.  Hungary, 15 tháng 11, 2015

TV Valon Berisha KOS 7 tháng 2, 1993 (23 tuổi) 20 0 Áo Red Bull Salzburg v.  Belarus, 31 tháng 8, 2016
TV Ruben Yttergård Jenssen 4 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 38 0 Hà Lan Groningen v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016
TV Martin Ødegaard 17 tháng 12, 1998 (17 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Real Madrid Castilla v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016
TV Iver Fossum 15 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 3 0 Đức Hannover 96 v.  Bỉ, 5 tháng 6, 2016
TV Fredrik Midtsjø 11 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 1 0 Na Uy Rosenborg v.  Iceland, 1 tháng 6, 2016
TV Anders Trondsen 30 tháng 3, 1995 (21 tuổi) 1 0 Na Uy Sarpsborg 08 v.  Bồ Đào Nha, 29 tháng 5, 2016
TV Jone Samuelsen 6 tháng 7, 1984 (32 tuổi) 10 0 Na Uy Odd v.  Ý, 13 thngs 10, 2015

Pål André Helland INJ 4 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 5 1 Na Uy Rosenborg v.  Belarus, 31 tháng 8, 2016
Marcus Pedersen 8 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 9 1 Na Uy Strømsgodset v.  Iceland, 1 tháng 6, 2016
Fredrik Gulbrandsen 10 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 3 0 Áo Red Bull Salzburg v.  Phần Lan, 29 tháng 3, 2016
Mohamed Elyounoussi 4 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 5 0 Thụy Sĩ Basel v.  Hungary, 15 tháng 11, 2015
Håvard Nielsen 15 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 14 2 Đức Freiburg v.  Croatia, 6 tháng 9, 2015
Chú thích
  • [a] Rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Chấn thương trong khi tập luyện.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • SUS Suspended from competitive match.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Landslagstroppen mot Hviterussland og Tyskland, fotball.no (22 August 2016) (tiếng Na Uy)
  2. ^ Berisha-brødrene velger hvert sitt landslag, VG (25 August 2016) (tiếng Na Uy)
  3. ^ Tre nye spillere i landslagstroppen, fotball.no (29 August 2016) (tiếng Na Uy)
  4. ^ Norway national team statistics, eu-football-info. Accessed 24 Sugust 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]