Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Na Uy

Huy hiệu

Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Na Uy
(Norges Fotballforbund)
Liên đoàn châu lục UEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên Na Uy Per-Mathias Høgmo
Đội trưởng Per Ciljan Skjelbred
Thi đấu nhiều nhất John Arne Riise (110)
Ghi bàn nhiều nhất Jørgen Juve (33)
Sân nhà Sân vận động Ullevaal
Mã FIFA NOR
Xếp hạng FIFA 54 (12.2015)
Cao nhất 2 (10.1993; 7-8.1995)
Thấp nhất 76 (9.2014)
Hạng Elo 49 (9.9.2015)
Elo cao nhất 6 (6.2000)
Elo thấp nhất 91 (5-6.1976)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Thụy Điển  11–3  Na Uy
(Göteborg, Thụy Điển; 12 tháng 7, 1908)
Trận thắng đậm nhất
Na Uy  12–0  Phần Lan
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6, 1946)
Trận thua đậm nhất
Đan Mạch  12–0  Na Uy
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10, 1917)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhất Vòng 2 (1998)
Giải vô địch bóng đá châu Âu
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhất Vòng 1


Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy là đội tuyển cấp quốc gia của Na Uy do Hiệp hội bóng đá Na Uy quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Na Uy là trận gặp đội tuyển Thụy Điển vào năm 1908. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là tấm huy chương đồng của Thế vận hội Mùa hè 1936.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1928 1936

Thành tích tại giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 - Không tham dự
  • 1934 - Không tham dự
  • 1938 - Vòng 1
  • 1950 - Không tham dự
  • 1954 đến 1990 - Không vượt qua vòng loại
  • 1994 - Vòng 1
  • 1998 - Vòng 2
  • 2002 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại giải vô địch châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1960 đến 1996 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 - Vòng 1
  • 2004 đến 2016 - Không vượt qua vòng loại

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Số lần khoác áo (bóng đá) Thời gian
Thorbjørn Svenssen 104 1947-1962
Henning Berg 100 1992-2004
Erik Thorstvedt 97 1982-1996
Øyvind Leonhardsen 86 1990-2003
Kjetil Rekdal 83 1987-2000
Erik Mykland 78 1990-2000
Svein Grøndalen 77 1973-1984
Tore André Flo 76 1995-2004
Stig Inge Bjørnebye 75 1989-2000
Steffen Iversen 72 1998-nay

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Bàn thắng Số lần khoác áo (bóng đá) Thời gian
Jørgen Juve 33 45 1928-1937
Einar Gundersen 26 33 1917-1928
Harald Hennum 25 43 1949-1960
Ole Gunnar Solskjær 23 67 1995-2007
Tore André Flo 23 76 1995-2004
Gunnar Thoresen 22 64 1946-1959
John Carew 20 68 1998-nay
Jan Åge Fjørtoft 20 71 1986-1996
Odd Iversen 19 45 1967-1979
Steffen Iversen 19 72 1998-nay
Øyvind Leonhardsen 19 86 1990-2003

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng play-off Euro 2016 gặp Hungary vào các ngày 12 và 15 tháng 11, 2015.[1]
Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10, 2015, sau trận gặp Hungary.[2]

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Rune Jarstein 29 tháng 9, 1984 (31 tuổi) 38 0 Đức Hertha Berlin
12 1TM Ørjan Nyland 10 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 19 0 Đức Ingolstadt 04
22 1TM André Hansen 17 tháng 12, 1989 (26 tuổi) 2 0 Na Uy Rosenborg
2 2HV Tom Høgli RET 24 tháng 2, 1984 (31 tuổi) 49 2 Đan Mạch Copenhagen
21 2HV Vegard Forren 16 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 29 1 Na Uy Molde
6 2HV Håvard Nordtveit 21 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 26 2 Đức Borussia Mönchengladbach
14 2HV Omar Elabdellaoui 5 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 21 0 Hy Lạp Olympiacos
3 2HV Even Hovland 14 tháng 2, 1989 (26 tuổi) 12 0 Đức Nürnberg
17 2HV Martin Linnes 20 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 12 0 Na Uy Molde
4 2HV Stefan Strandberg 25 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 4 0 Nga Krasnodar
16 2HV Haitam Aleesami 31 tháng 7, 1991 (24 tuổi) 3 0 Thụy Điển IFK Göteborg
5 3TV Alexander Tettey 4 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 30 3 Anh Norwich City
15 3TV Per Ciljan Skjelbred (Đội trưởng) 16 tháng 6, 1987 (28 tuổi) 38 1 Đức Hertha Berlin
10 3TV Markus Henriksen 25 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 24 2 Hà Lan AZ
8 3TV Stefan Johansen 8 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 24 1 Scotland Celtic
18 3TV Valon Berisha 7 tháng 2, 1993 (22 tuổi) 16 0 Áo Red Bull Salzburg
11 3TV Martin Ødegaard 17 tháng 12, 1998 (17 tuổi) 8 0 Tây Ban Nha Real Madrid
20 3TV Ole Selnæs 7 tháng 7, 1994 (21 tuổi) 0 0 Na Uy Rosenborg
9 4 Alexander Søderlund 3 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 24 1 Na Uy Rosenborg
19 4 Jo Inge Berget 11 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 10 1 Thụy Điển Malmö FF
7 4 Marcus Pedersen 8 tháng 6, 1990 (25 tuổi) 9 1 Na Uy Strømsgodset
13 4 Mohamed Elyounoussi 4 tháng 8, 1994 (21 tuổi) 5 0 Na Uy Molde
23 4 Pål André Helland 4 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 4 0 Na Uy Rosenborg
20 4 Veton Berisha 13 tháng 4, 1994 (21 tuổi) 0 0 Đức Greuther Fürth

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sten Grytebust 25 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 2 0 Na Uy Aalesund v.  Thụy Điển, 8 tháng 6, 2015
HV Jonas Svensson 6 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 0 0 Na Uy Rosenborg v.  Ý, 13 tháng 10, 2015
HV Vegar Eggen Hedenstad 26 tháng 6, 1991 (24 tuổi) 4 0 Đức Freiburg v.  Azerbaijan, 12 tháng 6, 2015
HV Steffen Hagen 8 tháng 3, 1986 (29 tuổi) 3 0 Na Uy Odd v.  Azerbaijan, 12 tháng 6, 2015
HV Ruben Gabrielsen 10 tháng 3, 1992 (23 tuổi) 0 0 Na Uy Molde v.  Croatia, 28 tháng 3, 2015
HV Tore Reginiussen 10 tháng 4, 1986 (29 tuổi) 21 2 Na Uy Rosenborg v.  Croatia, 28 tháng 3, 2015
HV Per Egil Flo 18 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 4 0 Na Uy Molde v.  Azerbaijan, 16 tháng 11, 2014
TV Jone Samuelsen 6 tháng 7, 1984 (31 tuổi) 10 0 Na Uy Odd v.  Ý, 13 tháng 10, 2015
TV Ruben Yttergård Jenssen 4 tháng 5, 1988 (27 tuổi) 34 0 Đức Kaiserslautern v.  Croatia, 6 tháng 9, 2015
TV Magnus Wolff Eikrem 8 tháng 8, 1990 (25 tuổi) 16 0 Thụy Điển Malmö v.  Azerbaijan, 12 tháng 6, 2015
TV Anders Konradsen 18 tháng 7, 1990 (25 tuổi) 8 1 Na Uy Rosenborg v.  Azerbaijan, 12 tháng 6, 2015
TV Henning Hauger 17 tháng 7, 1985 (30 tuổi) 23 0 Thụy Điển Elfsborg v.  Thụy Điển, 8 tháng 6, 2015
TV Harmeet Singh 12 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 7 0 Na Uy Molde v.  Thụy Điển, 8 tháng 6, 2015
TV Mats Møller Dæhli INJ 2 tháng 3, 1995 (20 tuổi) 12 1 Đức Freiburg v.  Croatia, 28 tháng 3, 2015
Joshua King 15 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 19 4 Anh Bournemouth v.  Ý, 13 tháng 10, 2015
Håvard Nielsen 15 tháng 7, 1993 (22 tuổi) 14 2 Áo Red Bull Salzburg v.  Croatia, 6 tháng 9, 2015
Adama Diomande INJ 14 tháng 2, 1990 (25 tuổi) 1 0 Anh Hull City v.  Bulgaria, 3 tháng 9, 2015
Tarik Elyounoussi INJ 23 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 39 9 Đức Hoffenheim v.  Thụy Điển, 8 tháng 6, 2015
Mohammed Abdellaoue INJ 23 tháng 10, 1985 (30 tuổi) 33 7 Na Uy Vålerenga v.  Croatia, 28 tháng 3, 2015
Fredrik Gulbrandsen INJ 10 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 2 0 Na Uy Molde v.  Azerbaijan, 16 tháng 11, 2014
Chú thích
  • [a] Rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Chấn thương trong khi tập luyện.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • SUS Suspended from competitive match.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Her er troppen til kampene mot Ungarn, fotball.no (ngày 3 tháng 11 năm 2015)
  2. ^ “Finn klubber, lag, personer og anlegg”. Truy cập ngày 11 tháng 6 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]