Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Na Uy
Tập tin:Norway national football team logo.svg
Biệt danhLøvene (Sư tử)
Hiệp hộiNorges Fotballforbund (NFF)
Liên đoàn châu lụcUEFA (châu Âu)
Huấn luyện viên trưởngStåle Solbakken
Đội trưởngMartin Ødegaard
Thi đấu nhiều nhấtJohn Arne Riise (110)
Ghi bàn nhiều nhấtJørgen Juve (33)
Sân nhàUllevaal
Mã FIFANOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 42 Giảm 6 (6 tháng 10 năm 2022)[1]
Cao nhất2 (10.1993, 7-8.1995)
Thấp nhất88 (7.2017)
Hạng Elo
Hiện tại 26 Tăng 9 (10 tháng 7 năm 2022)[2]
Cao nhất6 (6.2000)
Thấp nhất91 (5-6.1976)
Trận quốc tế đầu tiên
 Thụy Điển 11–3 Na Uy 
(Gothenburg, Thụy Điển; 12 tháng 7 năm 1908)
Trận thắng đậm nhất
 Na Uy 12–0 Phần Lan 
(Bergen, Na Uy; 28 tháng 6 năm 1946)[3]
Trận thua đậm nhất
 Đan Mạch 12–0 Na Uy 
(Copenhagen, Đan Mạch; 7 tháng 10 năm 1917)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự3 (Lần đầu vào năm 1938)
Kết quả tốt nhấtVòng 16 đội (1998)
Giải vô địch châu Âu
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2000)
Kết quả tốt nhấtVòng bảng (2000)
Thành tích huy chương Olympic
Bóng đá nam
Huy chương đồng – vị trí thứ ba Berlin 1936 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Na Uy (tiếng Anh: Norway national football team, tiếng Na Uy: Norges herrelandslag i fotball) là đội tuyển cấp quốc gia của Na Uy.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

1920 1936

Giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục giải vô địch bóng đá thế giới Kỷ lục vòng loại giải vô địch bóng đá thế giới
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB ST T H B BT BB
1930 Không tham dự  –  –  –  –  –  –
1934  –  –  –  –  –  –
Pháp 1938 Vòng 1 12 1 0 0 1 1 2 2 1 1 0 6 5
1950 Không tham dự  –  –  –  –  –  –
1954 Không vượt qua vòng loại 4 0 2 2 4 9
1958 4 1 0 3 3 15
1962 4 0 0 4 3 11
1966 6 3 1 2 10 5
1970 4 1 0 3 4 19
1974 6 2 0 4 9 16
1978 4 2 0 2 3 4
1982 8 2 2 4 8 15
1986 8 1 3 4 4 10
1990 8 2 2 4 10 9
Hoa Kỳ 1994 Vòng bảng 17 3 1 1 1 1 1 10 7 2 1 25 5
Pháp 1998 Vòng 16 đội 15 4 1 2 1 5 5 8 6 2 0 21 2
2002 Không vượt qua vòng loại 10 2 4 4 12 14
2006 12 5 3 4 12 9
2010 8 2 4 2 9 7
2014 10 3 3 4 10 13
2018 10 4 1 5 17 16
2022 10 5 3 2 15 8
Canada México Hoa Kỳ 2026 Chưa xác định
Tổng số Vòng 16 đội 3/22 8 2 3 3 7 8 136 49 33 54 185 192

Giải vô địch bóng đá châu Âu[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục giải vô địch bóng đá châu Âu Kỷ lục vòng loại giải vô địch bóng đá châu Âu
Năm Vòng ST T H B BT BB ST T H B BT BB
1960 Không vượt qua vòng loại 2 0 0 2 2 6
1964 2 0 1 1 1 3
1968 6 1 1 4 9 14
1972 6 0 1 5 5 18
1976 6 1 0 5 5 15
1980 8 0 1 7 5 20
1984 6 1 2 3 7 8
1988 8 1 2 5 5 12
1992 8 3 3 2 9 5
1996 10 6 2 2 17 7
Bỉ Hà Lan 2000 Vòng bảng 3 1 1 1 1 1 10 8 1 1 21 9
2004 Không vượt qua vòng loại 10 4 2 4 10 10
2008 12 7 2 3 27 11
2012 8 5 1 2 10 7
2016 12 6 1 5 14 13
2020 11 4 5 2 20 12
Đức 2024 Chưa xác định
Tổng số Vòng bảng 3 1 1 1 1 1 125 47 25 53 167 170

UEFA Nations League[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích UEFA Nations League
Mùa giải Hạng đấu Bảng Pld W D L GF GA Rank
Bồ Đào Nha 2018–19 C 3 6 4 1 1 7 2 26th
Ý 2020–21 B 1 6 3 1 2 12 7 22nd
Hà Lan 2022–23 B 4 6 3 1 2 7 7 24nd
Tổng cộng 18 10 3 5 26 16 22nd

Thế vận hội[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả ST T H B BT BB
1900 Không vượt qua vòng loại
1904
1908
Thụy Điển 1912 Tứ kết 1 0 0 1 0 7
Bỉ 1920 Tứ kết 2 1 0 1 4 4
1924 Không vượt qua vòng loại
1928
Đức Quốc xã 1936 Huy chương đồng 4 3 0 1 10 4
1948 Không vượt qua vòng loại
Phần Lan 1952 Vòng 1 1 0 0 1 1 4
1956 Không vượt qua vòng loại
1960
1964
1968
1972
1976
1980 Bỏ cuộc
Hoa Kỳ 1984 Vòng bảng 3 1 1 1 3 2
1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng số 1 lần huy
chương đồng
11 5 1 5 18 22

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 27 tháng 9 năm 2022.

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

John Arne Riise là cầu thủ khoác áo đội tuyển Na Uy nhiều nhất với 110 trận.
# Cầu thủ Thời gian Số trận
1 John Arne Riise 2000–2013 110
2 Thorbjørn Svenssen 1947–1962 104
3 Henning Berg 1992–2004 100
4 Erik Thorstvedt 1982–1996 97
5 John Carew 1998–2011 91
Brede Hangeland 2002–2014 91
7 Øyvind Leonhardsen 1990–2003 86
8 Kjetil Rekdal 1987–2000 83
Morten Gamst Pedersen 2004–2014 83
10 Steffen Iversen 1998–2011 79

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Jørgen Juve là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Na Uy với 33 bàn.
# Cầu thủ Thời gian Bàn thắng Số trận Kỷ lục
1 Jørgen Juve 1928–1937 33 45 0.73
2 Einar Gundersen 1917–1928 26 33 0.79
3 Harald Hennum 1949–1960 25 43 0.58
4 John Carew 1998–2011 24 91 0.26
5 Ole Gunnar Solskjær 1995–2007 23 67 0.34
Tore André Flo 1995–2004 23 76 0.30
7 Gunnar Thoresen 1946–1959 22 64 0.34
8 Steffen Iversen 1998–2011 21 79 0.27
Erling Haaland 2019– 21 23 0.91
10 Jan Åge Fjørtoft 1986–1996 20 71 0.28
Joshua King 2012– 20 62 0.28

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây tham dự 2 trận giao hữu gặp Cộng hòa IrelandPhần Lan vào tháng 11 năm 2022.[4][5][6]
Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2022, sau trận gặp Phần Lan.[7]

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Ørjan Nyland 10 tháng 9, 1990 (32 tuổi) 42 0 Đức RB Leipzig
12 1TM Jacob Karlstrøm 9 tháng 1, 1997 (25 tuổi) 0 0 Na Uy Molde
13 1TM Egil Selvik 30 tháng 7, 1997 (25 tuổi) 0 0 Na Uy Haugesund
1TM Mads Hedenstad Christiansen 21 tháng 10, 2000 (22 tuổi) 0 0 Na Uy Lillestrøm

3 2HV Stian Rode Gregersen 17 tháng 5, 1995 (27 tuổi) 7 0 Pháp Bordeaux
4 2HV Stefan Strandberg 25 tháng 7, 1990 (32 tuổi) 29 1 Na Uy Vålerenga
5 2HV Birger Meling 17 tháng 12, 1994 (27 tuổi) 33 0 Pháp Rennes
14 2HV Julian Ryerson 17 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 15 0 Đức Union Berlin
15 2HV Leo Skiri Østigård 28 tháng 11, 1999 (23 tuổi) 9 1 Ý Napoli
17 2HV Fredrik André Bjørkan 21 tháng 8, 1998 (24 tuổi) 8 0 Hà Lan Feyenoord
21 2HV Marius Lode 11 tháng 3, 1993 (29 tuổi) 2 0 Na Uy Bodø/Glimt
22 2HV Marcus Holmgren Pedersen 16 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 16 0 Hà Lan Feyenoord

2 3TV Morten Thorsby 5 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 17 0 Đức Union Berlin
6 3TV Patrick Berg 24 tháng 11, 1997 (25 tuổi) 14 0 Na Uy Bodø/Glimt
7 3TV Ola Brynhildsen 28 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 2 0 Na Uy Molde
8 3TV Kristoffer Zachariassen 27 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 3 0 Hungary Ferencváros
10 3TV Martin Ødegaard (đội trưởng) 17 tháng 12, 1998 (23 tuổi) 47 2 Anh Arsenal
11 3TV Mohamed Elyounoussi 4 tháng 8, 1994 (28 tuổi) 49 9 Anh Southampton
16 3TV Ola Solbakken 7 tháng 9, 1998 (24 tuổi) 4 0 Ý Roma
18 3TV Sivert Mannsverk 8 tháng 5, 2002 (20 tuổi) 0 0 Na Uy Molde
20 3TV Mats Møller Dæhli 2 tháng 3, 1995 (27 tuổi) 35 2 Đức 1. FC Nürnberg
24 3TV Hugo Vetlesen 29 tháng 2, 2000 (22 tuổi) 1 0 Na Uy Bodø/Glimt

9 4 Ohi Omoijuanfo 10 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 2 1 Đan Mạch Brøndby
19 4 Alexander Sørloth 5 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 45 16 Tây Ban Nha Real Sociedad
23 4 Jørgen Strand Larsen 13 tháng 4, 2000 (22 tuổi) 4 0 Tây Ban Nha Celta Vigo

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM André Hansen 17 tháng 12, 1989 (32 tuổi) 11 0 Na Uy Rosenborg v.  Serbia, 27 September 2022 RET
TM Sten Grytebust 25 tháng 10, 1989 (33 tuổi) 5 0 Na Uy Aalesund v.  Serbia, 27 September 2022 RET

HV Omar Elabdellaoui 5 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 49 0 Free agent v.  Serbia, 27 September 2022
HV Kristoffer Ajer 17 tháng 4, 1998 (24 tuổi) 27 0 Anh Brentford v.  Serbia, 27 September 2022 INJ
HV Andreas Hanche-Olsen 17 tháng 1, 1997 (25 tuổi) 14 0 Bỉ Gent v.  Serbia, 27 September 2022 INJ
HV Brede Moe 15 tháng 12, 1991 (30 tuổi) 0 0 Na Uy Bodø/Glimt v.  Thụy Điển, 12 June 2022

TV Kristian Thorstvedt 13 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 18 4 Ý Sassuolo v.  Cộng hòa Ireland, 17 November 2022 INJ
TV Fredrik Midtsjø 11 tháng 8, 1993 (29 tuổi) 11 0 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray v.  Cộng hòa Ireland, 17 November 2022 RET
TV Sander Berge 14 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 32 1 Anh Sheffield United v.  Serbia, 27 September 2022 INJ
TV Fredrik Aursnes 10 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 10 0 Bồ Đào Nha Benfica v.  Serbia, 27 September 2022 INJ
TV Mathias Normann 28 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 12 1 Nga Dynamo Moscow v.  Thụy Điển, 12 June 2022 EX
TV Jens Petter Hauge 12 tháng 10, 1999 (23 tuổi) 10 0 Bỉ Gent v.  Thụy Điển, 12 June 2022
TV Dennis Johnsen 17 tháng 2, 1998 (24 tuổi) 1 0 Ý Venezia v.  Thụy Điển, 12 June 2022

Erling Haaland 21 tháng 7, 2000 (22 tuổi) 23 21 Anh Manchester City v.  Phần Lan, 20 November 2022 INJ
Joshua King 15 tháng 1, 1992 (30 tuổi) 62 20 Thổ Nhĩ Kỳ Fenerbahçe v.  Slovenia, 24 September 2022 INJ
Veton Berisha 13 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 10 1 Thụy Điển Hammarby v.  Thụy Điển, 12 June 2022
Chú thích
  • [a] Rút lui khỏi đội hình.
  • INJ Chấn thương trong khi tập luyện.
  • PRE Đội hình sơ bộ.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.
  • SUS Vắng mặt ở trận tiếp theo.

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 6 tháng 10 năm 2022. Truy cập 6 tháng 10 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2022. Truy cập 10 tháng 7 năm 2022.
  3. ^ “Norwegian national team 1946”. www.rsssf.no.
  4. ^ Landslagstroppen mot Hviterussland og Tyskland, fotball.no (ngày 22 tháng 8 năm 2016) (tiếng Na Uy)
  5. ^ Berisha-brødrene velger hvert sitt landslag, VG (ngày 25 tháng 8 năm 2016) (tiếng Na Uy)
  6. ^ Tre nye spillere i landslagstroppen, fotball.no (ngày 29 tháng 8 năm 2016) (tiếng Na Uy)
  7. ^ Norway national team statistics, eu-football-info. Ngày truy cập vào ngày 24 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Norway national football team tại Wikimedia Commons

Bản mẫu:Norway national football team Bản mẫu:Norway national football team managers

Bản mẫu:National sports teams of Norway