Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Paraguay

Huy hiệu

Tên khác Guaraníes,
La Albirroja (Trắng và đỏ)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Paraguay
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Ramón Díaz
Đội trưởng Roque Santa Cruz
Thi đấu nhiều nhất Paulo da Silva (129)
Ghi bàn nhiều nhất Roque Santa Cruz (32)
Sân nhà Sân vận động Defensores del Chaco
Mã FIFA PAR
Xếp hạng FIFA 39 giảm 3 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 8 (3.2001)
Thấp nhất 103 (5.1995)
Hạng Elo 36 giảm 2 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 4 (21.2.1954)
Elo thấp nhất 43 (8.1962, 8.2014, 3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Paraguay 1–5 Argentina 
(Asunción, Paraguay; 11 tháng 3 năm 1919)
Trận thắng đậm nhất
 Paraguay 7–0 Bolivia 
(Rio de Janeiro, Brasil; 30 tháng 4 năm 1949)
 Hồng Kông 0–7 Paraguay 
(Hồng Kông; 17 tháng 11 năm 2010)
Trận thua đậm nhất
 Argentina 8–0 Paraguay 
(Santiago, Chile; 20 tháng 10 năm 1926)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết: 2010
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 37 (lần đầu vào năm 1921)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 19531979
Thành tích Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Athens 2004 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Paraguay), còn có biệt danh là "La Albirroja", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Paraguay và đại diện cho Paraguay trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Paraguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1919. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của World Cup 2010, tấm huy chương bạc của Thế vận hội Mùa hè 2004 cùng với hai chức vô địch Nam Mỹ giành được vào các năm 19531979.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2): 1953; 1979
Á quân (6): 1922; 1929; 1947; 1949; 1963; 2011
Hạng ba (7): 1923; 1924; 1925; 1939; 1946; 1959; 1983
Hạng tư (6): 1921; 1926; 1937; 1942; 1967; 1989; 2015
1984 2004

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[3] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 2 1 0 1 1 2
1934 Không tham dự
1938
Brasil 1950 Vòng 1 2 0 1 1 2 4
1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 1 1 1 9 12
1962 Không vượt qua vòng loại
1966
1970
1974
1978
1982
México 1986 Vòng 2 4 1 2 1 4 6
1990 Không vượt qua vòng loại
1994
Pháp 1998 Vòng 2 4 1 2 1 3 2
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 1 1 2 6 7
Đức 2006 Vòng 1 3 1 0 2 2 2
Cộng hòa Nam Phi 2010 Tứ kết 5 1 3 1 3 2
2014 Không vượt qua vòng loại
2018
Qatar 2022 Chưa xác định
Canada México Hoa Kỳ 2026
Tổng cộng 8/19 27 7 10 10 31 38

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Copa América
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GS GA
1916 Không tham dự
1917
1919
1920
Argentina 1921 Hạng tư 4th 3 1 0 2 2 7
Brasil 1922 Á quân 2nd 4 2 1 1 5 3
Uruguay 1923 Hạng ba 3rd 3 1 0 2 4 6
Uruguay 1924 Hạng ba 3rd 3 1 1 1 4 4
Argentina 1925 Hạng ba 3rd 4 0 0 4 4 13
Chile 1926 Hạng tư 4th 4 1 0 3 8 20
1927 Không tham dự
Argentina 1929 Á quân 2nd 3 2 0 1 9 4
1935 Không tham dự
Argentina 1937 Hạng tư 4th 5 2 0 3 8 16
Peru 1939 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 9 8
1941 Không tham dự
Uruguay 1942 Hạng tư 4th 6 2 2 2 11 10
1945 Không tham dự
Argentina 1946 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 8 8
Ecuador 1947 Á quân 2nd 7 5 1 2 16 11
Brasil 1949 Á quân 2nd 8 6 0 2 21 13
Peru 1953 Vô địch 1st 7 4 2 1 14 8
Chile 1955 Hạng năm 5th 5 1 1 3 7 14
Uruguay 1956 Hạng năm 5th 5 0 2 3 3 8
1957 Không tham dự
Argentina 1959 Hạng ba 3rd 6 3 0 3 12 12
Ecuador 1959 Hạng năm 5th 4 0 1 3 6 11
Bolivia 1963 Á quân 2nd 6 4 1 1 13 7
Uruguay 1967 Hạng tư 4th 5 2 0 3 9 13
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 7th 1 1 1 2 5 5
Nam Mỹ 1979 Vô địch 1st 6 3 3 0 9 3
Nam Mỹ 1983 Bán kết 3rd 2 0 2 0 1 1
Argentina 1987 Vòng bảng 9th 2 0 1 1 0 3
Brasil 1989 Hạng tư 4th 7 3 1 3 9 10
Chile 1991 Vòng bảng 6th 4 2 0 2 7 8
Ecuador 1993 Tứ kết 8th 4 1 1 2 2 7
Uruguay 1995 Tứ kết 6th 4 2 1 1 6 5
Bolivia 1997 Tứ kết 7th 4 1 1 2 2 5
Paraguay 1999 Tứ kết 6th 4 2 2 0 6 1
Colombia 2001 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 4 6
Peru 2004 Tứ kết 5th 4 2 1 1 5 5
Venezuela 2007 Tứ kết 5th 4 2 0 2 8 8
Argentina 2011 Á quân 2nd 6 0 5 1 5 8
Chile 2015 Bán kết 4th 6 1 3 2 6 12
Hoa Kỳ 2016 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 1 3
Brasil 2019 Tứ kết 8th 4 0 3 1 3 4
Argentina Colombia 2020 Chưa xác định
Ecuador 2024
Tổng cộng 2 lần
vô địch
37/46 169 63 44 65 252 291

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Copa América 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 27 tháng 6 năm 2019 sau trận gặp Brasil.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Antony Silva 27 tháng 2, 1984 (35 tuổi) 27 0 Argentina Huracán
12 1TM Junior Fernández 29 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 12 0 Brasil Botafogo
22 1TM Alfredo Aguilar 18 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 2 0 Paraguay Olimpia

3 2HV Gustavo Gómez 6 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 35 3 Brasil Palmeiras
2 2HV Iván Piris 10 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 29 0 Paraguay Libertad
5 2HV Bruno Valdez 6 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 28 1 México América
13 2HV Júnior Alonso 9 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 25 1 Argentina Boca Juniors
4 2HV Fabián Balbuena 23 tháng 8, 1991 (27 tuổi) 12 0 Anh West Ham United
18 2HV Santiago Arzamendia 5 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 6 0 Paraguay Cerro Porteño
14 2HV Juan Escobar 3 tháng 7, 1995 (24 tuổi) 5 0 Paraguay Cerro Porteño
20 2HV Iván Torres 27 tháng 2, 1991 (28 tuổi) 1 0 Paraguay Olimpia

17 3TV Hernán Pérez 25 tháng 2, 1989 (30 tuổi) 37 2 Tây Ban Nha Espanyol
8 3TV Juan Rodrigo Rojas 9 tháng 4, 1988 (31 tuổi) 25 0 Paraguay Olimpia
16 3TV Celso Ortiz 26 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 21 0 México Monterrey
23 3TV Miguel Almirón 10 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 21 0 Anh Newcastle United
6 3TV Richard Sánchez 29 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 5 1 Paraguay Olimpia
15 3TV Matías Rojas 3 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 5 0 Argentina Defensa y Justicia

7 4 Óscar Cardozo 20 tháng 5, 1983 (36 tuổi) 55 12 Paraguay Libertad
21 4 Óscar Romero 4 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 41 3 Trung Quốc Thượng Hải Thân Hoa
10 4 Derlis González 20 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 38 7 Brasil Santos
2 4 Federico Santander 4 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 20 2 Ý Bologna
19 4 Cecilio Domínguez 11 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 17 0 Argentina Independiente
11 4 Juan Iturbe 4 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 12 0 México UNAM

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Juan Espínola 1 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Paraguay Nacional Copa América 2019 PRE
TM Santiago Rojas 5 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Paraguay Nacional v.  Nam Phi, 20 tháng 11 năm 2018
TM Gerardo Ortiz 25 tháng 3, 1989 (30 tuổi) 0 0 Paraguay Sol de América Training Camp, October 2018

HV Jorge Moreira 1 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 17 0 Hoa Kỳ Portland Timbers Copa América 2019 PRE
HV Robert Rojas 30 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 0 0 Argentina River Plate Copa América 2019 PRE
HV Saúl Salcedo 29 tháng 8, 1997 (21 tuổi) 0 0 Argentina Huracán Copa América 2019 PRE
HV Juan Patiño 29 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 3 0 Paraguay Olimpia v.  Nam Phi, 20 tháng 11 năm 2018
HV Omar Alderete 26 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 1 0 Argentina Huracán v.  Nam Phi, 20 tháng 11 năm 2018
HV Danilo Ortiz 28 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 3 0 Argentina Banfield Training Camp, October 2018
HV Blas Riveros 3 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 1 0 Thụy Sĩ Basel Training Camp, October 2018
HV Rolando García 10 tháng 2, 1990 (29 tuổi) 0 0 Argentina Lanús Training Camp, October 2018

TV Richard Ortiz 22 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 32 6 Paraguay Olimpia Copa América 2019 PRE INJ
TV Robert Piris Da Motta 26 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 6 0 Brasil Flamengo Copa América 2019 PRE
TV Alejandro Romero Gamarra 11 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Hoa Kỳ New York Red Bulls Copa América 2019 PRE
TV Cristhian Paredes 18 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Portland Timbers Copa América 2019 PRE
TV Mudo Valdez 14 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 1 0 Paraguay Sportivo San Lorenzo Copa América 2019 PRE
TV Blas Cáceres 2 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 0 0 Paraguay General Díaz v.  Nam Phi, 20 tháng 11 năm 2018
TV Jesús Medina 30 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 1 0 Hoa Kỳ New York City Training Camp, October 2018

Roque Santa Cruz 16 tháng 8, 1981 (38 tuổi) 112 32 Paraguay Olimpia Copa América 2019 PRE
Ángel Romero 4 tháng 7, 1992 (27 tuổi) 13 2 Brasil Corinthians Copa América 2019 PRE
Antonio Sanabria 4 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 13 1 Ý Genoa Copa América 2019 PRE
Lorenzo Melgarejo 10 tháng 8, 1990 (29 tuổi) 2 0 Nga Spartak Moscow Copa América 2019 PRE
Héctor Villalba 26 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 2 0 Hoa Kỳ Atlanta United Copa América 2019 PRE
Carlos González 4 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 1 0 México UNAM Copa América 2019 PRE
Sebastián Ferreira 13 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 0 0 México Morelia Copa América 2019 PRE
Braian Samudio 23 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Thổ Nhĩ Kỳ Çaykur Rizespor Copa América 2019 PRE
Sergio Díaz 5 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 1 0 Brasil Corinthians Training Camp, October 2018
Cristian Colmán 26 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Dallas Training Camp, October 2018

PRE Đội hình sơ bộ.

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Tính đến 16 tháng 6 năm 2019

Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Brasil
Vô địch Nam Mỹ
1953
Kế nhiệm:
 Argentina
Tiền nhiệm:
 Peru
Vô địch Nam Mỹ
1979
Kế nhiệm:
 Uruguay