Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Paraguay

Huy hiệu

Tên khác Guaraníes,
La Albirroja (Trắng và đỏ)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Paraguay
Liên đoàn châu lục CONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên Argentina Ramón Díaz
Đội trưởng Roque Santa Cruz
Thi đấu nhiều nhất Paulo da Silva (129)
Ghi bàn nhiều nhất Roque Santa Cruz (32)
Sân nhà Sân vận động Defensores del Chaco
Mã FIFA PAR
Xếp hạng FIFA 42 (7.2016)
Cao nhất 8 (3.2001)
Thấp nhất 103 (5.1995)
Hạng Elo 30 (3.4.2016)
Elo cao nhất 4 (21.2.1954)
Elo thấp nhất 43 (8.1962, 8.2014, 3.2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Paraguay  1–5  Argentina
(Asunción, Paraguay; 11 tháng 3, 1919)
Trận thắng đậm nhất
Paraguay  7–0  Bolivia
(Rio de Janeiro, Brasil; 30 tháng 4, 1949)
Hồng Kông  0–7  Paraguay
(Hồng Kông; 17 tháng 11, 2010)
Trận thua đậm nhất
Argentina  8–0  Paraguay
(Santiago, Chile; 20 tháng 10, 1926)

Giải Thế giới
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhất Tứ kết: 2010
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Số lần tham dự 36 (lần đầu vào năm 1921)
Kết quả tốt nhất Vô địch, 19531979
Thành tích Huy chương Olympic
Bóng đá nam
Huy chương bạc – vị trí thứ hai Athens 2004 Đồng đội

Đội tuyển bóng đá quốc gia Paraguay, còn có biệt danh là "La Albirroja", là đội tuyển của Hiệp hội bóng đá Paraguay và đại diện cho Paraguay trên bình diện quốc tế.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Paraguay là trận gặp đội tuyển Argentina vào năm 1919. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là lọt vào tứ kết của World Cup 2010, tấm huy chương bạc của Thế vận hội Mùa hè 2004 cùng với hai chức vô địch Nam Mỹ giành được vào các năm 19531979.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch (2): 1953; 1979
Á quân (6): 1922; 1929; 1947; 1949; 1963; 2011
Hạng ba (7): 1923; 1924; 1925; 1939; 1946; 1959; 1983
Hạng tư (6): 1921; 1926; 1937; 1942; 1967; 1989; 2015
1984 2004

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H[1] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 2 1 0 1 1 2
1934 Không tham dự
1938
Brasil 1950 Vòng 1 2 0 1 1 2 4
1954 Không vượt qua vòng loại
Thụy Điển 1958 Vòng 1 3 1 1 1 9 12
1962 Không vượt qua vòng loại
1966
1970
1974
1978
1982
México 1986 Vòng 2 4 1 2 1 4 6
1990 Không vượt qua vòng loại
1994
Pháp 1998 Vòng 2 4 1 2 1 3 2
Hàn Quốc Nhật Bản 2002 Vòng 2 4 1 1 2 6 7
Đức 2006 Vòng 1 3 1 0 2 2 2
Cộng hòa Nam Phi 2010 Tứ kết 5 1 3 1 3 2
2014 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 8/19 27 7 10 10 31 38

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Copa América
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GS GA
Argentina 1916 Không tham dự
Uruguay 1917
Brasil 1919
Chile 1920
Argentina 1921 Hạng tư 4th 3 1 0 2 2 7
Brasil 1922 Á quân 2nd 4 2 1 1 5 3
Uruguay 1923 Hạng ba 3rd 3 1 0 2 4 6
Uruguay 1924 Hạng ba 3rd 3 1 1 1 4 4
Argentina 1925 Hạng ba 3rd 4 0 0 4 4 13
Chile 1926 Hạng tư 4th 4 1 0 3 8 20
Peru 1927 Không tham dự
Argentina 1929 Á quân 2nd 3 2 0 1 9 4
Peru 1935 Không tham dự
Argentina 1937 Hạng tư 4th 5 2 0 3 8 16
Peru 1939 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 9 8
Chile 1941 Không tham dự
Uruguay 1942 Hạng tư 4th 6 2 2 2 11 10
Chile 1945 Không tham dự
Argentina 1946 Hạng ba 3rd 5 2 1 2 8 8
Ecuador 1947 Á quân 2nd 7 5 1 2 16 11
Brasil 1949 Á quân 2nd 8 6 0 2 21 13
Peru 1953 Vô địch 1st 7 4 2 1 14 8
Chile 1955 Hạng năm 5th 5 1 1 3 7 14
Uruguay 1956 Hạng năm 5th 5 0 2 3 3 8
Peru 1957 Không tham dự
Argentina 1959 Hạng ba 3rd 6 3 0 3 12 12
Ecuador 1959 Hạng năm 5th 4 0 1 3 6 11
Bolivia 1963 Á quân 2nd 6 4 1 1 13 7
Uruguay 1967 Hạng tư 4th 5 2 0 3 9 13
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 7th 1 1 1 2 5 5
Nam Mỹ 1979 Vô địch 1st 6 3 3 0 9 3
Nam Mỹ 1983 Bán kết 3rd 2 0 2 0 1 1
Argentina 1987 Vòng bảng 9th 2 0 1 1 0 3
Brasil 1989 Hạng tư 4th 7 3 1 3 9 10
Chile 1991 Vòng bảng 6th 4 2 0 2 7 8
Ecuador 1993 Tứ kết 8th 4 1 1 2 2 7
Uruguay 1995 Tứ kết 6th 4 2 1 1 6 5
Bolivia 1997 Tứ kết 7th 4 1 1 2 2 5
Paraguay 1999 Tứ kết 6th 4 2 2 0 6 1
Colombia 2001 Vòng bảng 10th 3 0 2 1 4 6
Peru 2004 Tứ kết 5th 4 2 1 1 5 5
Venezuela 2007 Tứ kết 5th 4 2 0 2 8 8
Argentina 2011 Á quân 2nd 6 0 5 1 5 8
Chile 2015 Bán kết 4th 6 1 3 2 6 12
Hoa Kỳ 2016 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 1 3
Brasil 2019 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần
vô địch
35/45 165 63 41 64 249 287

Đại hội Thể thao Liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự Copa América Centenario.

Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6, 2016 sau trận gặp Hoa Kỳ.

0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Justo Villar 30 tháng 6, 1977 (39 tuổi) 118 0 Chile Colo-Colo
12 1TM Antony Silva 27 tháng 2, 1984 (32 tuổi) 15 0 Paraguay Cerro Porteño
22 1TM Diego Barreto 16 tháng 7, 1981 (35 tuổi) 13 0 Paraguay Olimpia
2 2HV Fabián Balbuena 23 tháng 8, 1991 (25 tuổi) 5 0 Brasil Corinthians
3 2HV Gustavo Gómez 6 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 16 2 Argentina Lanús
4 2HV Iván Piris 10 tháng 3, 1989 (27 tuổi) 24 0 Ý Udinese
5 2HV Bruno Valdez 6 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 13 0 México América
6 2HV Miguel Samudio 24 tháng 8, 1986 (30 tuổi) 36 1 México América
13 2HV Blás Riveros 16 tháng 4, 1998 (18 tuổi) 1 0 Paraguay Olimpia
14 2HV Paulo da Silva (Đội trưởng) 1 tháng 2, 1980 (36 tuổi) 137 2 México Toluca
8 3TV Juan Rodrigo Rojas 9 tháng 4, 1988 (28 tuổi) 8 0 Paraguay Cerro Porteño
16 3TV Celso Ortiz 26 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 12 0 Hà Lan AZ
17 3TV Miguel Almirón 13 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 3 0 Argentina Lanús
21 3TV Óscar Romero 4 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 20 1 Argentina Racing
20 3TV Víctor Ayala 1 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 19 1 Argentina Lanús
23 3TV Robert Piris Da Motta 26 tháng 7, 1994 (22 tuổi) 5 0 Paraguay Olimpia
7 4 Jorge Benítez 2 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 9 1 México Cruz Azul
9 4 Antonio Sanabria 4 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 6 0 Tây Ban Nha Sporting Gijón
10 4 Derlis González 23 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 23 3 Ukraina Dynamo Kyiv
11 4 Édgar Benítez 8 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 54 8 México Querétaro
15 4 Juan Iturbe 4 tháng 6, 1993 (23 tuổi) 4 0 Anh AFC Bournemouth
18 4 Nelson Haedo Valdez 28 tháng 11, 1983 (32 tuổi) 76 13 Hoa Kỳ Seattle Sounders
19 4 Dario Lezcano 30 tháng 6, 1990 (26 tuổi) 9 4 Đức Ingolstadt 04

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alfredo Aguilar 18 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 0 0 Paraguay Guaraní Copa América Centenario PRE
TM Víctor Centurión 24 tháng 2, 1986 (30 tuổi) 3 0 Paraguay Olimpia v.  Argentina, 13 tháng 10, 2015
TM Joel Silva 13 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 7 0 Colombia Deportes Tolima Copa América 2015 PRE
HV Pablo Aguilar 2 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 27 4 México América Copa América Centenario INJ
HV Juan Gabriel Patiño 29 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 1 0 Paraguay Guaraní Copa América Centenario PRE
HV Raúl Cáceres 18 tháng 9, 1991 (24 tuổi) 0 0 Paraguay Cerro Porteño Copa América Centenario PRE
HV Saúl Salcedo 29 tháng 8, 1997 (19 tuổi) 0 0 Paraguay Olimpia Copa América Centenario PRE
HV Gustavo Mencia 5 tháng 7, 1988 (28 tuổi) 3 0 Paraguay Libertad v.  Argentina, 13 tháng 10, 2015
HV Jorge Moreira 1 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 7 0 Paraguay Libertad v.  Chile, 5 tháng 9, 2015
HV Marcos Cáceres 5 tháng 5, 1986 (30 tuổi) 21 0 Argentina Newell's Old Boys Copa América 2015
TV Néstor Ortigoza 7 tháng 12, 1984 (31 tuổi) 31 1 Argentina San Lorenzo Copa América Centenario INJ
TV Víctor Cáceres 25 tháng 3, 1985 (31 tuổi) 69 1 Qatar Al-Rayyan Copa América Centenario PRE
TV Jonathan Santana 19 tháng 10, 1981 (34 tuổi) 35 1 Paraguay Cerro Porteño Copa América Centenario PRE
TV Osvaldo Martínez 8 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 32 1 México América Copa América Centenario PRE
TV Hernán Pérez 25 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 26 1 Tây Ban Nha Espanyol Copa América Centenario PRE
TV Víctor Ayala 1 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 17 0 Argentina Lanús Copa América Centenario PRE
TV Eduardo Echeverría 3 tháng 4, 1989 (27 tuổi) 1 0 Brasil ABC Copa América Centenario PRE
TV William Mendieta 9 tháng 1, 1989 (27 tuổi) 1 0 Paraguay Olimpia Copa América Centenario PRE
TV Jesús Medina 30 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 0 0 Paraguay Libertad Copa América Centenario PRE
TV Richard Ortiz 22 tháng 5, 1990 (26 tuổi) 25 4 México Toluca v.  Brasil, 29 tháng 3, 2016
TV Jonathan Fabbro 16 tháng 1, 1982 (34 tuổi) 13 4 Paraguay Cerro Porteño v.  Bolivia, 17 tháng 11, 2015
TV Hernán Villalba 9 tháng 2, 1989 (27 tuổi) 1 0 Argentina Newell's Old Boys v.  Bolivia, 17 tháng 11, 2015
TV Eduardo Aranda 28 tháng 1, 1985 (31 tuổi) 5 0 Nhật Bản JEF United v.  Argentina, 13 tháng 10, 2015
TV Luis de la Cruz 23 tháng 3, 1991 (25 tuổi) 0 0 Paraguay Guaraní v.  Chile, 5 tháng 9, 2015
TV Osmar Molinas 3 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 10 0 Paraguay Libertad Copa América 2015
Roque Santa Cruz (Đội phó) 16 tháng 8, 1981 (35 tuổi) 111 32 Tây Ban Nha Málaga Copa América Centenario PRE
Lucas Barrios 13 tháng 11, 1984 (31 tuổi) 33 10 Brasil Palmeiras Copa América Centenario PRE
Raúl Bobadilla 18 tháng 6, 1987 (29 tuổi) 10 0 Đức Augsburg Copa América Centenario PRE
Ángel Romero 4 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 1 0 Brasil Corinthians Copa América Centenario PRE
Federico Santander 4 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 8 1 Đan Mạch Copenhagen v.  Argentina, 13 tháng 10, 2015
José Ortigoza 1 tháng 4, 1987 (29 tuổi) 6 3 Paraguay Cerro Porteño v.  Chile, 5 tháng 9, 2015
Cecilio Domínguez 11 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 3 0 Paraguay Cerro Porteño v.  Chile, 5 tháng 9, 2015
Óscar Cardozo 20 tháng 5, 1983 (33 tuổi) 49 9 Thổ Nhĩ Kỳ Trabzonspor Copa América 2015 PRE

PRE Đội hình sơ bộ.

Cầu thủ chơi nhiều trận nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Số lần khoác áo đội tuyển (bàn thắng)
Carlos Gamarra 1993-2006 110 (12)
Roberto Acuña 1993-2006 97 (5)
Celso Ayala 1993-2003 85 (6)
José Saturnino Cardozo 1991-2006 82 (25)
Denis Caniza 1996-2006 79 (1)
Roberto Fernández 1976-1989 78 (0)
Juan Bautista Torales 1979-1989 77 (1)
José Luis Chilavert 1989-2003 74 (8)
Estanislao Struway 1991-2002 74 (4)
Carlos Humberto Paredes 1998-nay 72 (10)
Julio César Enciso 1995-2004 70 (2)

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ Thời gian Bàn thắng (số lần khoác áo đội tuyển)
José Saturnino Cardozo 1991-2006 25 (82)
Roque Santa Cruz 1999-nay 16 (50)
Saturnino Arrúa 1969-1980 13 (26)
Julio César Romero 1979-1986 13 (32)
Gerardo Rivas 1921-1926 12 (32)
Carlos Gamarra 1993-2006 12 (110)
Miguel Angel Benítez 1996-1999 11 (29)
Juan Bautista Villalba 1945-1947 10 (22)
Aurelio González 1924-1937 10 (23)
Carlos Humberto Paredes 1998-nay 10 (72)

Cầu thủ nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên nổi tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]