Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chile
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Roja (Màu đỏ)
Hiệp hộiFederación de Fútbol de Chile
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngRicardo Gareca
Đội trưởngClaudio Bravo
Thi đấu nhiều nhấtAlexis Sánchez (166)
Ghi bàn nhiều nhấtAlexis Sánchez (51)
Sân nhàJulio Martínez Prádanos
Mã FIFACHI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 42 Giữ nguyên (ngày 4 tháng 4 năm 2024)[1]
Cao nhất3 (4.2016)
Thấp nhất84 (12.2002)
Hạng Elo
Hiện tại 43 Giảm 17 (30 tháng 11 năm 2022)[2]
Cao nhất5 (10.2015)
Thấp nhất60 (4.2003)
Trận quốc tế đầu tiên
 Argentina 3–1 Chile 
(Buenos Aires, Argentina; 27 tháng 5 năm 1910)
Trận thắng đậm nhất
 Chile 7–0 Venezuela 
(Santiago, Chile; 29 tháng 8 năm 1979)
 Chile 7–0 Armenia 
(Viña del Mar, Chile; 4 tháng 11 năm 1997),
 México 0–7 Chile 
(Santa Clara, Hoa Kỳ; 18 tháng 6 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Chile 
(Rio de Janeiro, Brasil; 17 tháng 9 năm 1959)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự9 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtHạng ba (1962)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự41 (Lần đầu vào năm 1916)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2015, 2016)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2017)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Chile) là đội tuyển bóng đá quốc gia đại diện cho Chile trên bình diện quốc tế. Đội được quản lý bởi Liên đoàn bóng đá Chile.

Đội tuyển Chile đã có những bước tiến nhất định. Với dàn cầu thủ "thế hệ vàng" của quốc gia như Alexis Sanchez, Arturo Vidal hay Eduardo Vargas, đội đã vô địch Copa América 2 lần liên tiếp, lọt vào chung kết Cofederation Cup và cùng với đó, chỉ bị loại bởi chủ nhà Brasil trên chấm phạt đền ở vòng 16 đội World Cup 2014. Sở hữu một số tài năng cá biệt còn đủ độ chín nhưng Chile đã không vượt qua được vòng loại World Cup 2018vòng loại World Cup 2022.

Danh hiệu

[sửa | sửa mã nguồn]
Hạng ba: 1962
Á quân: 2017
Vô địch: 2015, 2016
Á quân: 1955; 1956; 1979; 1987
Hạng ba: 1926; 1941; 1945; 1967; 1991
1987
1951, 1963
Vô địch: 2014

Giải đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Kết quả St T H [3] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 3 2 0 1 5 3
1934 Bỏ cuộc
1938
Brasil 1950 Vòng 1 3 1 0 2 5 6
1954 Không vượt qua vòng loại
1958
Chile 1962 Hạng ba 6 4 0 2 10 8
Anh 1966 Vòng 1 3 0 1 2 2 5
1970 Không vượt qua vòng loại
Tây Đức 1974 Vòng 1 3 0 2 1 1 2
1978 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 0 3 3 8
1986 Không vượt qua vòng loại
1990
1994 Bị cấm thi đấu
Pháp 1998 Vòng 2 4 0 3 1 5 8
2002 Không vượt qua vòng loại
2006
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 2 4 2 0 2 3 5
Brasil 2014 4 2 1 1 6 4
2018 Không vượt qua vòng loại
2022
Canada México Hoa Kỳ 2026 Chưa xác định
Maroc Bồ Đào Nha Tây Ban Nha 2030
Ả Rập Xê Út 2034
Tổng cộng 9/22
1 lần hạng ba
33 11 7 15 40 49

Cúp Liên đoàn các châu lục

[sửa | sửa mã nguồn]
Năm Vòng Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua BT BB
1992 Không giành quyền tham dự
1995
1997
1999
2001
2003
2005
2009
2013
Nga 2017 Á quân 2nd 5 1 3 1 4 3
Tổng cộng Á quân 1/10 5 1 3 1 4 3
* Hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp phải quyết định bằng sút phạt đền. Màu tối hơn chỉ chiến thắng, màu bình thường chỉ thất bại.

Cúp bóng đá Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
Argentina 1916 Hạng tư 4th 3 0 1 2 2 11
Uruguay 1917 4th 3 0 0 3 0 10
Brasil 1919 4th 3 0 0 3 1 12
Chile 1920 4th 3 0 1 2 2 4
1921 Bỏ cuộc
Brasil 1922 Hạng năm 5th 4 0 1 3 1 10
1923 Bỏ cuộc
Uruguay 1924 Hạng tư 4th 3 0 0 3 1 10
1925 Bỏ cuộc
Chile 1926 Hạng ba 3rd 4 2 1 1 14 6
1927 Bỏ cuộc
1929 Không tham dự
Peru 1935 Hạng tư 4th 3 0 0 3 2 7
Argentina 1937 Hạng năm 5th 5 1 1 3 12 13
Peru 1939 Hạng tư 4th 4 1 0 3 8 12
Chile 1941 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 6 3
Uruguay 1942 Hạng sáu 6th 6 1 1 4 4 15
Chile 1945 Hạng ba 3rd 6 4 1 1 15 5
Argentina 1946 Hạng năm 5th 5 2 0 3 8 11
Ecuador 1947 Hạng tư 4th 7 4 1 2 14 13
Brasil 1949 Hạng năm 5th 7 2 1 4 10 14
Peru 1953 Hạng tư 4th 6 3 1 2 10 10
Chile 1955 Á quân 2nd 5 3 1 1 19 8
Uruguay 1956 2nd 5 3 0 2 11 8
Peru 1957 Hạng sáu 6th 6 1 1 4 9 17
Argentina 1959 Hạng năm 5th 6 2 1 3 9 14
1959 Không tham dự
1963
Uruguay 1967 Hạng ba 3rd 5 2 2 1 8 6
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 6th 4 1 1 2 7 6
Nam Mỹ 1979 Á quân 2nd 9 4 3 2 13 6
Nam Mỹ 1983 Vòng bảng 5th 4 2 1 1 8 2
Argentina 1987 Á quân 2nd 4 3 0 1 9 3
Brasil 1989 Vòng bảng 5th 4 2 0 2 7 5
Chile 1991 Hạng ba 3rd 7 3 2 2 11 6
Ecuador 1993 Vòng bảng 7th 3 1 0 2 3 4
Uruguay 1995 9th 3 0 1 2 3 8
Bolivia 1997 9th 3 0 0 3 1 5
Paraguay 1999 Hạng tư 4th 6 2 1 3 8 7
Colombia 2001 Tứ kết 7th 4 2 0 2 5 5
Peru 2004 Vòng bảng 10th 3 0 1 2 2 4
Venezuela 2007 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 11
Argentina 2011 5th 4 2 1 1 5 4
Chile 2015 Vô địch 1st 6 4 2 0 13 4
Hoa Kỳ 2016 1st 6 4 1 1 16
Brasil 2019 Hạng tư 4th 6 2 1 3 7 7
Brasil 2021 Tứ kết 7th 5 1 2 2 3 5
Hoa Kỳ 2024 Vòng bảng 12th 3 0 2 1 0 1
Tổng cộng 2 lần
vô địch
41/48 188 67 33 88 291 316

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Thế vận hội Mùa hè
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
1900 Không tham dự
1904
1908
1912
1920
1924
Hà Lan 1928 Vòng 1 10th 3 1 1 1 7 7
1936 Bỏ cuộc
1948 Không tham dự
Phần Lan 1952 Vòng sơ loại 17th 1 0 0 1 4 5
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
1964
1968
1972
1976
1980
Hoa Kỳ 1984 Tứ kết 7th 4 1 2 1 2 2
1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần tứ kết 3/19 8 6 3 5 27 20

Đại hội Thể thao liên Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Đại hội Thể thao liên Mỹ
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
Argentina 1951 Huy chương đồng 3rd 4 1 2 1 8 6
1955 Không tham dự
1959
Brasil 1963 Huy chương đồng 3rd 4 2 1 1 12 6
1967 Không tham dự
1971
1975
1979
Venezuela 1983 Hạng tư 4th 3 1 2 0 3 2
Hoa Kỳ 1987 Huy chương bạc 2nd 5 2 2 1 6 6
1991 Không tham dự
Argentina 1995 Tứ kết 7th 4 1 1 2 3 6
Tổng cộng 1 lần huy
chương bạc
6/12 20 7 8 5 32 26

Lịch thi đấu

[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục

[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]
Alexis Sánchez là cầu thủ thi đấu nhiều nhất và cũng là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất với 166 lần ra sân và ghi được 51 bàn thắng.
Tính đến 29 tháng 6 năm 2024
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
STT Cầu thủ Số trận Bàn thắng Thời gian thi đấu
1 Alexis Sánchez 166 51 2006–
2 Gary Medel 161 7 2007–
3 Claudio Bravo 150 0 2004–
4 Arturo Vidal 142 34 2007–
Mauricio Isla 142 5 2007–
6 Gonzalo Jara 115 3 2006–2019
7 Eduardo Vargas 112 42 2009–
8 Jean Beausejour 109 6 2004–2021
9 Charles Aránguiz 97 7 2009–2022
10 Leonel Sánchez 85 24 1955–1968

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất

[sửa | sửa mã nguồn]
Tính đến 29 tháng 6 năm 2024
Cầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
STT Cầu thủ Bàn thắng Số trận Hiệu suất Thời gian thi đấu
1 Alexis Sánchez 51 166 0.31 2006–
2 Eduardo Vargas 42 112 0.3 2009–
3 Marcelo Salas 37 70 0.53 1994–2007
4 Iván Zamorano 34 69 0.49 1987–2001
5 Arturo Vidal 34 142 0.24 2007–
6 Carlos Caszely 29 49 0.59 1969–1985
7 Leonel Sánchez 24 85 0.28 1955–1968
8 Jorge Aravena 22 37 0.59 1983–1990
9 Humberto Suazo 21 60 0.35 2005–2013
10 Juan Carlos Letelier 18 57 0.32 1979–1989

Cầu thủ

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại

[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình đã hoàn thành Copa América 2024.[4][5][6]
Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 6 năm 2024, sau trận gặp Canada.

Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Claudio Bravo (đội trưởng) 13 tháng 4, 1983 (41 tuổi) 150 0 Unattached
12 1TM Gabriel Arias 13 tháng 9, 1987 (36 tuổi) 17 0 Argentina Racing
23 1TM Brayan Cortés 11 tháng 3, 1995 (29 tuổi) 16 0 Chile Colo-Colo

2 2HV Gabriel Suazo 9 tháng 8, 1997 (26 tuổi) 28 0 Pháp Toulouse
3 2HV Guillermo Maripán 6 tháng 5, 1994 (30 tuổi) 48 2 Monaco Monaco
4 2HV Mauricio Isla 12 tháng 6, 1988 (36 tuổi) 142 5 Argentina Independiente
5 2HV Paulo Díaz 25 tháng 8, 1994 (29 tuổi) 48 1 Argentina River Plate
6 2HV Thomas Galdames 20 tháng 11, 1998 (25 tuổi) 1 0 Argentina Godoy Cruz
16 2HV Igor Lichnovsky 7 tháng 3, 1994 (30 tuổi) 13 0 México UANL
21 2HV Matías Catalán 19 tháng 8, 1992 (31 tuổi) 7 0 Argentina Talleres
25 2HV Benjamín Kuscevic 2 tháng 5, 1996 (28 tuổi) 8 0 Brasil Fortaleza
26 2HV Nicolás Fernández 3 tháng 8, 1999 (24 tuổi) 3 0 Chile Audax Italiano

7 3TV Marcelino Núñez 1 tháng 3, 2000 (24 tuổi) 28 5 Anh Norwich City
8 3TV Darío Osorio 24 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 11 1 Đan Mạch Midtjylland
13 3TV Erick Pulgar 15 tháng 1, 1994 (30 tuổi) 52 4 Brasil Flamengo
15 3TV Diego Valdés 30 tháng 1, 1994 (30 tuổi) 32 2 México América
17 3TV Esteban Pavez 1 tháng 5, 1990 (34 tuổi) 13 0 Chile Colo-Colo
18 3TV Rodrigo Echeverría 17 tháng 4, 1995 (29 tuổi) 14 1 Argentina Huracán
24 3TV César Pérez 29 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 4 0 Chile Unión La Calera

9 4 Víctor Dávila 4 tháng 11, 1997 (26 tuổi) 14 3 Nga CSKA Moscow
10 4 Alexis Sánchez (đội phó) 19 tháng 12, 1988 (35 tuổi) 166 51 Unattached
11 4 Eduardo Vargas 20 tháng 11, 1989 (34 tuổi) 112 42 Brasil Atlético Mineiro
14 4 Cristián Zavala 3 tháng 8, 1999 (24 tuổi) 3 0 Chile Colo-Colo
19 4 Marcos Bolados 28 tháng 2, 1996 (28 tuổi) 10 2 Chile Colo-Colo
20 4 Maximiliano Guerrero 15 tháng 1, 2000 (24 tuổi) 1 0 Chile Universidad de Chile
22 4 Ben Brereton Díaz 18 tháng 4, 1999 (25 tuổi) 33 7 Tây Ban Nha Villarreal

Triệu tập gần đây

[sửa | sửa mã nguồn]
Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Vicente Reyes 19 tháng 11, 2003 (20 tuổi) 0 0 Anh Norwich City 2024 Copa América PRE
TM Lawrence Vigouroux 19 tháng 11, 1993 (30 tuổi) 0 0 Anh Burnley 2024 Copa América PRE
TM Fernando de Paul 25 tháng 4, 1991 (33 tuổi) 1 0 Chile Colo-Colo v.  Ecuador, 21 November 2023
TM Cristóbal Campos 27 tháng 8, 1999 (24 tuổi) 1 0 Chile San Antonio Unido v.  Colombia, 12 September 2023
TM Tomás Ahumada 24 tháng 6, 2001 (23 tuổi) 0 0 Chile Audax Italiano v.  Colombia, 12 September 2023
TM Diego Carreño 26 tháng 4, 2002 (22 tuổi) 0 0 Chile O'Higgins v.  Colombia, 12 September 2023
TM Hugo Araya 26 tháng 12, 2000 (23 tuổi) 0 0 Chile Cobreloa v.  Bolivia, 20 June 2023

HV Felipe Loyola 9 tháng 11, 2000 (23 tuổi) 4 0 Chile Huachipato 2024 Copa América INJ
HV Gary Medel 3 tháng 8, 1987 (36 tuổi) 161 7 Argentina Boca Juniors 2024 Copa América PRE
HV Eugenio Mena 18 tháng 7, 1988 (36 tuổi) 72 3 Chile Universidad Católica 2024 Copa América PRE
HV Enzo Roco 16 tháng 8, 1992 (31 tuổi) 33 1 Ả Rập Xê Út Al-Tai 2024 Copa América PRE
HV Sebastián Vegas 4 tháng 12, 1996 (27 tuổi) 20 2 México Monterrey 2024 Copa América PRE
HV Francisco Sierralta 6 tháng 5, 1997 (27 tuổi) 15 0 Anh Watford 2024 Copa América PRE
HV Óscar Opazo 18 tháng 10, 1990 (33 tuổi) 14 1 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
HV Nicolás Díaz 20 tháng 5, 1999 (25 tuổi) 5 0 México Tijuana 2024 Copa América PRE
HV Erick Wiemberg 20 tháng 6, 1994 (30 tuổi) 1 0 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
HV Matías Zaldivia 22 tháng 1, 1991 (33 tuổi) 1 0 Chile Universidad de Chile v.  Ecuador, 21 November 2023
HV Jonathan Villagra 28 tháng 3, 2001 (23 tuổi) 0 0 Chile Unión Española v.  Ecuador, 21 November 2023
HV Matías Fernández 14 tháng 8, 1995 (28 tuổi) 1 0 Ecuador Independiente del Valle v.  Paraguay, 16 November 2023 WD
HV Juan Delgado 5 tháng 3, 1993 (31 tuổi) 15 1 Anh Sheffield Wednesday v.  Peru, 12 October 2023 INJ
HV Nayel Mehssatou 8 tháng 8, 2002 (21 tuổi) 8 0 Bỉ Kortrijk v.  Peru, 12 October 2023 INJ
HV Guillermo Soto 19 tháng 1, 1994 (30 tuổi) 3 0 Chile Universidad Católica v.  Colombia, 12 September 2023
HV Antonio Díaz 26 tháng 4, 2000 (24 tuổi) 0 0 Chile O'Higgins v.  Colombia, 12 September 2023
HV Moisés González 22 tháng 11, 2000 (23 tuổi) 0 0 Chile O'Higgins v.  Colombia, 12 September 2023
HV Daniel Gutiérrez 16 tháng 2, 2003 (21 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo v.  Colombia, 12 September 2023

TV Arturo Vidal 22 tháng 5, 1987 (37 tuổi) 142 34 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
TV Marcelo Díaz 30 tháng 12, 1986 (37 tuổi) 61 1 Chile Universidad de Chile 2024 Copa América PRE
TV Claudio Baeza 23 tháng 12, 1993 (30 tuổi) 17 0 México Toluca 2024 Copa América PRE
TV Esteban Pavez 1 tháng 5, 1990 (34 tuổi) 13 0 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
TV Pablo Galdames 30 tháng 12, 1996 (27 tuổi) 12 0 Brasil Vasco da Gama 2024 Copa América PRE
TV Felipe Méndez 23 tháng 9, 1999 (24 tuổi) 12 0 Nga CSKA Moscow 2024 Copa América PRE
TV Carlos Palacios 20 tháng 7, 2000 (24 tuổi) 7 0 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
TV Williams Alarcón 29 tháng 11, 2000 (23 tuổi) 5 0 Argentina Huracán 2024 Copa América PRE
TV Lucas Assadi 8 tháng 1, 2004 (20 tuổi) 2 0 Chile Universidad de Chile 2024 Copa América PRE
TV Vicente Pizarro 5 tháng 11, 2002 (21 tuổi) 1 0 Chile Colo-Colo 2024 Copa América PRE
TV Luciano Cabral 26 tháng 4, 1995 (29 tuổi) 0 0 Chile Coquimbo Unido 2024 Copa América PRE
TV Ulises Ortegoza 19 tháng 4, 1997 (27 tuổi) 0 0 Argentina Talleres 2024 Copa América PRE
TV Javier Altamirano 21 tháng 8, 1999 (24 tuổi) 1 0 Argentina Estudiantes v.  Albania, 22 March 2024 WD
TV Alfred Canales 27 tháng 4, 2000 (24 tuổi) 0 0 Chile Universidad Católica v.  Ecuador, 21 November 2023
TV Charles Aránguiz 17 tháng 4, 1989 (35 tuổi) 101 7 Brasil Internacional v.  Venezuela, 17 October 2023
TV César Fuentes 12 tháng 4, 1993 (31 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo v.  Venezuela, 17 October 2023
TV Felipe Chamorro 30 tháng 7, 2001 (22 tuổi) 0 0 Chile Palestino v.  Colombia, 12 September 2023
TV Jeison Fuentealba 10 tháng 1, 2003 (21 tuổi) 0 0 Chile Universidad de Chile v.  Colombia, 12 September 2023

Jean Meneses 16 tháng 3, 1993 (31 tuổi) 23 3 México Toluca 2024 Copa América PRE
Diego Rubio 15 tháng 5, 1993 (31 tuổi) 12 0 Hoa Kỳ Austin FC 2024 Copa América PRE
Felipe Mora 2 tháng 8, 1993 (30 tuổi) 9 1 Hoa Kỳ Portland Timbers 2024 Copa América PRE
Alexander Aravena 6 tháng 9, 2002 (21 tuổi) 9 0 Chile Universidad Católica 2024 Copa América PRE
Diego Valencia 14 tháng 1, 2000 (24 tuổi) 9 0 Hy Lạp Atromitos 2024 Copa América PRE
Steffan Pino 26 tháng 2, 1994 (30 tuổi) 0 0 Chile Iquique 2024 Copa América PRE
Gonzalo Tapia 18 tháng 2, 2002 (22 tuổi) 0 0 Chile Universidad Católica 2024 Copa América PRE
Damián Pizarro 28 tháng 3, 2005 (19 tuổi) 1 0 Chile Colo-Colo v.  Ecuador, 21 November 2023 INJ
Clemente Montes 25 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 3 0 Chile Universidad Católica v.  Colombia, 12 September 2023
Julián Alfaro 2 tháng 9, 2001 (22 tuổi) 0 0 Chile Magallanes v.  Colombia, 12 September 2023
Bruno Barticciotto 7 tháng 5, 2001 (23 tuổi) 1 2 Argentina Talleres v.  Uruguay, 8 September 2023 INJ
Chú thích
  • Chấn thương gần đây nhất.
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • WD Cầu thủ rút lui do chấn thương không rõ ràng.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. ngày 4 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2024.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập 30 tháng 11 năm 2022.
  3. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  4. ^ “Nómina de jugadores que militan en el extranjero para los duelos frente a Paraguay y Bolivia”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2016.
  5. ^ “Jugador liberado de la convocatoria de la Selección Chilena”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2016.
  6. ^ “Nómina de la Selección Chilena para los partidos ante Paraguay y Bolivia”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]