Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chile
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhLa Roja (Màu đỏ)
Hiệp hộiFederación de Fútbol de Chile
Liên đoàn châu lụcCONMEBOL (Nam Mỹ)
Huấn luyện viên trưởngMartin Lasarte
Đội trưởngClaudio Bravo
Thi đấu nhiều nhấtAlexis Sánchez (136)
Ghi bàn nhiều nhấtAlexis Sánchez (45)
Sân nhàJulio Martínez Prádanos
Mã FIFACHI
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 28 Giảm 2 (31 tháng 3 năm 2022)[1]
Cao nhất3 (4.2016)
Thấp nhất84 (12.2002)
Hạng Elo
Hiện tại 30 Giảm 9 (31 tháng 3 năm 2022)[2]
Cao nhất5 (10.2015)
Thấp nhất60 (4.2003)
Trận quốc tế đầu tiên
 Argentina 3–1 Chile 
(Buenos Aires, Argentina; 27 tháng 5 năm 1910)
Trận thắng đậm nhất
 Chile 7–0 Venezuela 
(Santiago, Chile; 29 tháng 8 năm 1979)
 Chile 7–0 Armenia 
(Viña del Mar, Chile; 4 tháng 11 năm 1997),
 México 0–7 Chile 
(Santa Clara, Hoa Kỳ; 18 tháng 6 năm 2016)
Trận thua đậm nhất
 Brasil 7–0 Chile 
(Rio de Janeiro, Brasil; 17 tháng 9 năm 1959)
Giải thế giới
Sồ lần tham dự9 (Lần đầu vào năm 1930)
Kết quả tốt nhấtHạng 3 (1962)
Cúp bóng đá Nam Mỹ
Sồ lần tham dự39 (Lần đầu vào năm 1916)
Kết quả tốt nhấtVô địch (2015, 2016)
Cúp Liên đoàn các châu lục
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 2017)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2017)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Chile (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Chile) là đội tuyển của Liên đoàn bóng đá Chile và đại diện cho Chile trên bình diện quốc tế.

Đội tuyển từ Nam Mỹ Chile đã có những bước tiến nhất định. Với dàn cầu thủ "thế hệ vàng" của quốc gia như Alexis Sanchez, Arturo Vidal hay Eduardo Vargas, đội đã vô địch Copa América 2 lần liên tiếp, lọt vào chung kết Cofederation Cup và cùng với đó, chỉ bị loại bởi chủ nhà Brasil trên chấm phạt đền ở vòng 16 đội World Cup 2014. Sở hữu một số tài năng cá biệt còn đủ độ chín nhưng Chile đã không vượt qua được vòng loại World Cup 2018vòng loại World Cup 2022.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 1962
Á quân: 2017
Vô địch: 2015, 2016
Á quân: 1955; 1956; 1979; 1987
Hạng ba: 1926; 1941; 1945; 1967; 1991
Silver medal.svg 1987
Bronze medal.svg 1951, 1963

Giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải bóng đá vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Kết quả St T H [3] B Bt Bb
Uruguay 1930 Vòng 1 3 2 0 1 5 3
1934 Bỏ cuộc
1938
Brasil 1950 Vòng 1 3 1 0 2 5 6
1954 Không vượt qua vòng loại
1958
Chile 1962 Hạng ba 6 4 0 2 10 8
Anh 1966 Vòng 1 3 0 1 2 2 5
1970 Không vượt qua vòng loại
Tây Đức 1974 Vòng 1 3 0 2 1 1 2
1978 Không vượt qua vòng loại
Tây Ban Nha 1982 Vòng 1 3 0 0 3 3 8
1986 Không vượt qua vòng loại
1990 Bị tước quyền thi đấu vì vụ Roberto Rojas
1994 Bị cấm thi đấu vì vụ Roberto Rojas
Pháp 1998 Vòng 2 4 0 3 1 5 8
2002 Không vượt qua vòng loại
2006
Cộng hòa Nam Phi 2010 Vòng 2 4 2 0 2 3 5
Brasil 2014 Vòng 2 4 2 1 1 6 4
2018 Không vượt qua vòng loại
2022
Canada México Hoa Kỳ 2026 Chưa xác định
Tổng cộng 9/20
1 lần: Hạng ba
33 11 7 15 40 49

Cúp Liên đoàn các châu lục[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Vòng Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua BT BB
1992 Không giành quyền tham dự
1995
1997
1999
2001
2003
2005
2009
2013
Nga 2017 Á quân 2nd 5 1 3 1 4 3
Tổng cộng 1/10 5 1 3 1 4 3
* Hòa bao gồm các trận đấu loại trực tiếp phải quyết định bằng sút phạt đền. Màu tối hơn chỉ chiến thắng, màu bình thường chỉ thất bại.

Cúp bóng đá Nam Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

Copa América
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
Argentina 1916 Hạng tư 4th 3 0 1 2 2 11
Uruguay 1917 Hạng tư 4th 3 0 0 3 0 10
Brasil 1919 Hạng tư 4th 3 0 0 3 1 12
Chile 1920 Hạng tư 4th 3 0 1 2 2 4
1921 Bỏ cuộc
Brasil 1922 Hạng năm 5th 4 0 1 3 1 10
1923 Bỏ cuộc
Uruguay 1924 Hạng tư 4th 3 0 0 3 1 10
1925 Bỏ cuộc
Chile 1926 Hạng ba 3rd 4 2 1 1 14 6
1927 Bỏ cuộc
1929 Không tham dự
Peru 1935 Hạng 4 4th 3 0 0 3 2 7
Argentina 1937 Hạng năm 5th 5 1 1 3 12 13
Peru 1939 Hạng tư 4th 4 1 0 3 8 12
Chile 1941 Hạng ba 3rd 4 2 0 2 6 3
Uruguay 1942 Hạng sáu 6th 6 1 1 4 4 15
Chile 1945 Hạng ba 3rd 6 4 1 1 15 5
Argentina 1946 Hạng năm 5th 5 2 0 3 8 11
Ecuador 1947 Hạng tư 4th 7 4 1 2 14 13
Brasil 1949 Hạng năm 5th 7 2 1 4 10 14
Peru 1953 Hạng tư 4th 6 3 1 2 10 10
Chile 1955 Á quân 2nd 5 3 1 1 19 8
Uruguay 1956 Á quân 2nd 5 3 0 2 11 8
Peru 1957 Hạng sáu 6th 6 1 1 4 9 17
Argentina 1959 Hạng năm 5th 6 2 1 3 9 14
1959 Không tham dự
1963
Uruguay 1967 Hạng ba 3rd 5 2 2 1 8 6
Nam Mỹ 1975 Vòng bảng 6th 4 1 1 2 7 6
Nam Mỹ 1979 Á quân 2nd 9 4 3 2 13 6
Nam Mỹ 1983 Vòng bảng 5th 4 2 1 1 8 2
Argentina 1987 Á quân 2nd 4 3 0 1 9 3
Brasil 1989 Vòng bảng 5th 4 2 0 2 7 5
Chile 1991 Hạng ba 3rd 7 3 2 2 11 6
Ecuador 1993 Vòng bảng 7th 3 1 0 2 3 4
Uruguay 1995 Vòng bảng 9th 3 0 1 2 3 8
Bolivia 1997 Vòng bảng 9th 3 0 0 3 1 5
Paraguay 1999 Hạng tư 4th 6 2 1 3 8 7
Colombia 2001 Tứ kết 7th 4 2 0 2 5 5
Peru 2004 Vòng bảng 10th 3 0 1 2 2 4
Venezuela 2007 Tứ kết 8th 4 1 1 2 4 11
Argentina 2011 Tứ kết 5th 4 2 1 1 5 4
Chile 2015 Vô địch 1st 6 4 2 0 13 4
Hoa Kỳ 2016 Vô địch 1st 6 4 1 1 16
Brasil 2019 Hạng tư 4th 6 2 1 3 7 7
Brasil 2021 Tứ kết 5 1 2 2 3 5
Ecuador 2024 Chưa xác định
Tổng cộng 2 lần
vô địch
40/47 256 67 31 88 291 316

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Thế vận hội Mùa hè
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
1900 Không tham dự
1904
1908
1912
1920
1924
Hà Lan 1928 Vòng 1 10th 3 1 1 1 7 7
1936 Bỏ cuộc
1948 Không tham dự
Phần Lan 1952 Vòng sơ loại 17th 1 0 0 1 4 5
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
1964
1968
1972
1976
1980
Hoa Kỳ 1984 Tứ kết 7th 4 1 2 1 2 2
1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần tứ kết 3/19 8 6 3 5 27 20

Đại hội Thể thao liên Mỹ[sửa | sửa mã nguồn]

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Đại hội Thể thao liên Mỹ
Năm Thành
tích
Thứ
hạng
Pld W D L GF GA
Argentina 1951 Huy chương đồng 3rd 4 1 2 1 8 6
1955 Không tham dự
1959
Brasil 1963 Huy chương đồng 3rd 4 2 1 1 12 6
1967 Không tham dự
1971
1975
1979
Venezuela 1983 Hạng tư 4th 3 1 2 0 3 2
Hoa Kỳ 1987 Huy chương bạc 2nd 5 2 2 1 6 6
1991 Không tham dự
Argentina 1995 Tứ kết 7th 4 1 1 2 3 6
Tổng cộng 1 lần huy
chương bạc
6/12 20 7 8 5 32 26

Lịch đấu[sửa | sửa mã nguồn]

2022[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đây là đội hình 26 cầu thủ tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp BrasilUruguay vào tháng 3 năm 2021.[4][5][6]
Số liệu thống kê tính đến ngày 29 tháng 3 năm 2022, sau trận gặp Uruguay.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
23 1TM Brayan Cortés 11 tháng 3, 1995 (27 tuổi) 7 0 Chile Colo-Colo
12 1TM Zacarías López 30 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 1 0 Chile La Serena
1 1TM Sebastián Pérez 2 tháng 12, 1990 (31 tuổi) 1 0 Chile Universidad Católica

17 2HV Gary Medel 3 tháng 8, 1987 (34 tuổi) 145 7 Ý Bologna
4 2HV Mauricio Isla 12 tháng 6, 1988 (33 tuổi) 136 5 Brasil Flamengo
2HV Guillermo Maripán 6 tháng 5, 1994 (28 tuổi) 38 2 Monaco Monaco
3 2HV Enzo Roco 16 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 33 1 Tây Ban Nha Elche
18 2HV Sebastián Vegas 4 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 20 2 México Monterrey
2 2HV Gabriel Suazo 9 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 9 0 Chile Colo-Colo
5 2HV Benjamín Kuscevic 2 tháng 5, 1996 (26 tuổi) 5 0 Brasil Palmeiras

8 3TV Arturo Vidal 22 tháng 5, 1987 (34 tuổi) 133 32 Ý Internazionale
20 3TV Charles Aránguiz 17 tháng 4, 1989 (33 tuổi) 96 7 Đức Bayer Leverkusen
6 3TV José Pedro Fuenzalida 22 tháng 2, 1985 (37 tuổi) 55 5 Chile Universidad Católica
13 3TV Erick Pulgar 15 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 40 4 Thổ Nhĩ Kỳ Galatasaray
19 3TV Diego Valdés 30 tháng 1, 1994 (28 tuổi) 20 1 México América
16 3TV Claudio Baeza 23 tháng 12, 1993 (28 tuổi) 17 0 México Toluca
10 3TV Marcelino Núñez 1 tháng 3, 2000 (22 tuổi) 9 1 Chile Universidad Católica
3TV Esteban Pavez 1 tháng 5, 1990 (32 tuổi) 9 0 Chile Colo-Colo
3TV Pablo Parra 23 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 4 1 México Puebla

7 4 Alexis Sánchez 19 tháng 12, 1988 (33 tuổi) 148 48 Ý Internazionale
4 Eduardo Vargas 20 tháng 11, 1989 (32 tuổi) 106 40 Brasil Atlético Mineiro
9 4 Jean Meneses 16 tháng 3, 1993 (29 tuổi) 20 3 México León
22 4 Ben Brereton 18 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 12 4 Anh Blackburn Rovers
15 4 Joaquín Montecinos 7 tháng 12, 1995 (26 tuổi) 8 0 México Tijuana
21 4 Iván Morales 29 tháng 7, 1999 (22 tuổi) 5 1 México Cruz Azul
14 4 Víctor Dávila 4 tháng 11, 1997 (24 tuổi) 3 0 México León
11 4 Ronnie Fernández 30 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 2 0 Chile Universidad de Chile

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Claudio Bravo 13 tháng 4, 1983 (39 tuổi) 143 0 Tây Ban Nha Betis v.  Uruguay, 29 March 2022 SUS
TM Eduardo Villanueva 11 tháng 10, 2004 (17 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
TM Gabriel Castellón 8 tháng 9, 1993 (28 tuổi) 0 0 Chile Huachipato v.  México, 8 December 2021 PRE
TM Ignacio González 2 tháng 12, 1989 (32 tuổi) 0 0 Chile Antofagasta v.  México, 8 December 2021 PRE
TM Gabriel Arias 13 tháng 9, 1987 (34 tuổi) 13 0 Argentina Racing v.  Ecuador, 16 November 2021

HV Paulo Díaz 25 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 34 0 Argentina River Plate v.  Uruguay, 29 March 2022 SUS
HV Eugenio Mena 18 tháng 7, 1988 (33 tuổi) 67 3 Argentina Racing v.  Bolivia, 1 February 2022
HV Valber Huerta 26 tháng 8, 1993 (28 tuổi) 1 0 México Toluca v.  Bolivia, 1 February 2022
HV Francisco Sierralta 6 tháng 5, 1997 (25 tuổi) 10 0 Anh Watford v.  Argentina, 27 January 2022 COV
HV Nicolás Díaz 20 tháng 5, 1999 (23 tuổi) 5 0 México Mazatlán v.  El Salvador, 11 December 2021
HV Jeyson Rojas 23 tháng 1, 2002 (20 tuổi) 2 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
HV Bruno Gutiérrez 25 tháng 7, 2002 (19 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
HV Ignacio Tapia 22 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 0 0 Chile Universidad de Chile v.  El Salvador, 11 December 2021
HV Joaquín Gutiérrez 4 tháng 7, 2002 (19 tuổi) 0 0 Chile Huachipato v.  México, 8 December 2021 PRE
HV Alex Ibacache 11 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 0 0 Chile Everton v.  México, 8 December 2021 PRE
HV Yerco Oyanedel 19 tháng 9, 2000 (21 tuổi) 0 0 Chile Unión La Calera v.  México, 8 December 2021 PRE
HV Daniel González 20 tháng 2, 2002 (20 tuổi) 1 0 Chile Santiago Wanderers 2021 Copa América
HV Jean Beausejour 1 tháng 6, 1984 (37 tuổi) 109 6 Retired v.  Bolivia, 8 June 2021
HV Yonathan Andía 6 tháng 8, 1992 (29 tuổi) 1 0 Chile Universidad de Chile v.  Bolivia, 8 June 2021

TV Luis Jiménez 17 tháng 6, 1984 (37 tuổi) 33 3 Chile Palestino v.  Brasil, 24 March 2022 INJ
TV Tomás Alarcón 19 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 9 0 Tây Ban Nha Cádiz v.  Bolivia, 1 February 2022
TV Pablo Galdames 30 tháng 12, 1996 (25 tuổi) 9 0 Ý Genoa v.  Bolivia, 1 February 2022
TV Felipe Méndez 23 tháng 9, 1999 (22 tuổi) 2 0 Chile Unión Española v.  Bolivia, 1 February 2022
TV Marcelo Allende 7 tháng 4, 1999 (23 tuổi) 1 0 Uruguay Torque v.  Bolivia, 1 February 2022
TV Ignacio Saavedra 12 tháng 1, 1999 (23 tuổi) 3 0 Chile Universidad Católica v.  El Salvador, 11 December 2021
TV Vicente Pizarro 5 tháng 11, 2002 (19 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
TV Yerko Leiva 14 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 1 0 Chile Curicó Unido v.  México, 8 December 2021 PRE
TV Benjamín Galdames 24 tháng 2, 2001 (21 tuổi) 0 0 Chile Unión Española v.  México, 8 December 2021 PRE
TV Camilo Moya 19 tháng 3, 1998 (24 tuổi) 0 0 Chile Universidad de Chile v.  México, 8 December 2021 PRE
TV Matías Sepúlveda 12 tháng 3, 1999 (23 tuổi) 0 0 Chile Audax Italiano v.  México, 8 December 2021 PRE
TV César Pinares 23 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 18 1 Thổ Nhĩ Kỳ Altay 2021 Copa América
TV Pablo Aránguiz 17 tháng 3, 1997 (25 tuổi) 1 0 Chile Universidad de Chile 2021 Copa América
TV Bryan Carrasco 31 tháng 1, 1991 (31 tuổi) 4 1 Chile Palestino v.  Bolivia, 8 June 2021
TV Juan Leiva 11 tháng 11, 1993 (28 tuổi) 0 0 Chile Universidad Católica v.  Bolivia, 8 June 2021
TV Leonardo Gil 31 tháng 5, 1991 (30 tuổi) 0 0 Chile Colo-Colo Microcycle, 17–19 May 2021

Diego Valencia 14 tháng 1, 2000 (22 tuổi) 4 0 Chile Universidad Católica v.  El Salvador, 11 December 2021
Clemente Montes 25 tháng 4, 2001 (21 tuổi) 3 0 Chile Universidad Católica v.  El Salvador, 11 December 2021
Bastián Yáñez 21 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 2 0 Chile Unión Española v.  El Salvador, 11 December 2021
Cristián Zavala 3 tháng 8, 1999 (22 tuổi) 2 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
Luciano Arriagada 20 tháng 4, 2002 (20 tuổi) 1 0 Chile Colo-Colo v.  El Salvador, 11 December 2021
Felipe Mora 2 tháng 8, 1993 (28 tuổi) 9 1 Hoa Kỳ Portland Timbers v.  México, 8 December 2021 WD
Ángelo Henríquez 13 tháng 4, 1994 (28 tuổi) 13 2 Brasil Fortaleza v.  México, 8 December 2021 PRE
Carlos Palacios 20 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 7 0 Brasil Internacional v.  México, 8 December 2021 PRE
Marcos Bolados 28 tháng 2, 1996 (26 tuổi) 3 1 Chile Colo-Colo v.  México, 8 December 2021 PRE
Franco Lobos 22 tháng 2, 1999 (23 tuổi) 0 0 Chile Universidad de Chile v.  México, 8 December 2021 PRE
Edson Puch 9 tháng 4, 1986 (36 tuổi) 20 2 Chile Iquique v.  Paraguay, 11 November 2021 INJ
Ángelo Sagal 18 tháng 4, 1993 (29 tuổi) 18 2 Thổ Nhĩ Kỳ Gaziantep v.  Venezuela, 14 October 2021
Robbie Robinson 17 tháng 12, 1998 (23 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Inter Miami v.  Brasil, 2 September 2021 WD
Fabián Orellana 27 tháng 1, 1986 (36 tuổi) 44 2 Chile Universidad Católica v.  Bolivia, 8 June 2021
Chú thích
  • Cruz Roja.svg Chấn thương gần đây nhất.
  • COV Cầu thủ rút lui vì dương tính với COVID-19.
  • INJ Cầu thủ rút lui vì chấn thương.
  • WD Cầu thủ rút lui do chấn thương không rõ ràng.
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 31 tháng 3 năm 2022. Truy cập 31 tháng 3 năm 2022.
  3. ^ Tính cả các trận hoà ở các trận đấu loại trực tiếp phải giải quyết bằng sút phạt đền luân lưu
  4. ^ “Nómina de jugadores que militan en el extranjero para los duelos frente a Paraguay y Bolivia”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2016.
  5. ^ “Jugador liberado de la convocatoria de la Selección Chilena”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 26 tháng 8 năm 2016.
  6. ^ “Nómina de la Selección Chilena para los partidos ante Paraguay y Bolivia”. www.anfp.cl. Truy cập ngày 28 tháng 8 năm 2016.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]