Bước tới nội dung

Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ CONMEBOL)
Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ
Confederación Sudamericana de Fútbol (tiếng Tây Ban Nha)
Confederação Sulamericana de Futebol (tiếng Bồ Đào Nha)
Thành lập9 tháng 7 năm 1916; 109 năm trước (1916-07-09)
LoạiTổ chức thể thao
Trụ sở chínhLuque, Paraguay
Thành viên
10 thành viên
Tổng thư ký
Eduardo de Luca
Chủ tịch
Alejandro Domínguez
Websitehttp://www.conmebol.com/

Liên đoàn bóng đá Nam Mỹ (tiếng Tây Ban Nha: Confederación Sudamericana de Fútbol;[a] tiếng Bồ Đào Nha: Confederação Sul-Americana de Futebol;[b] viết tắt: CONMEBOL) là cơ quan quản lý bóng đá cấp châu lục tại Nam Mỹ, [c]đồng thời là một trong sáu liên đoàn châu lục trực thuộc FIFA. Đây là liên đoàn bóng đá cấp châu lục lâu đời nhất thế giới, có trụ sở đặt tại Luque, Paraguay. CONMEBOL chịu trách nhiệm tổ chức và điều hành các giải đấu bóng đá quốc tế lớn ở Nam Mỹ. Với 10 liên đoàn thành viên, đây là liên đoàn có số lượng thành viên ít nhất trong số các liên đoàn trực thuộc FIFA.[1]

Các đội tuyển quốc gia thuộc CONMEBOL đã giành tổng cộng 10 chức vô địch FIFA World Cup (Brasil 5 lần, Argentina 3 lần, Uruguay 2 lần) và các câu lạc bộ Nam Mỹ đã đoạt 22 Cúp Liên lục địa cùng 4 FIFA Club World Cup. Argentina, Brasil và Uruguay mỗi đội từng giành 2 huy chương vàng bóng đá nam Olympic.

Vòng loại World Cup khu vực CONMEBOL thường được mô tả là "vòng loại khắc nghiệt nhất thế giới" do áp dụng thể thức vòng tròn một lượt, quy tụ nhiều đội tuyển hàng đầu thế giới, sự tiến bộ của các đội yếu hơn, điều kiện khí hậu – địa lý đa dạng, lợi thế sân nhà rõ rệt và sự cổ vũ cuồng nhiệt của khán giả.[2][3]

Juan Ángel Napout (Paraguay) giữ chức Chủ tịch CONMEBOL cho đến ngày 3 tháng 12 năm 2015, khi ông bị bắt tại Thụy Sĩ trong một chiến dịch truy quét liên quan đến vụ án hối lộ của Bộ Tư pháp Hoa Kỳ đối với FIFA. Wilmar Valdez (Uruguay) tạm quyền cho đến ngày 26 tháng 1 năm 2016, khi Alejandro Domínguez (Paraguay) được bầu làm chủ tịch. Các phó chủ tịch hiện nay gồm Ramón Jesurún (Colombia), Laureano González (Venezuela) và Arturo Salah (Chile).

Lịch sử

[sửa | sửa mã nguồn]

Năm 1916, giải "Campeonato Sudamericano de Fútbol" (Giải vô địch bóng đá Nam Mỹ) lần đầu tiên – sau này được biết đến với tên gọi "Copa América" – được tổ chức tại Argentina nhằm kỷ niệm 100 năm Tuyên ngôn Độc lập Argentina. Bốn liên đoàn bóng đá tham dự giải khi đó đã nhóm họp tại Buenos Aires để chính thức thành lập một cơ quan quản lý, tạo điều kiện thuận lợi cho việc tổ chức giải đấu. Do đó, CONMEBOL được thành lập vào ngày 9 tháng 7 năm 1916 theo sáng kiến của người Uruguay Héctor Rivadavia Gómez, và được các liên đoàn bóng đá Argentina, Brasil, ChileUruguay phê chuẩn. Đại hội thành lập chính thức diễn ra ngày 15 tháng 12 cùng năm tại Montevideo đã thông qua quyết định này.

Qua nhiều năm, các liên đoàn bóng đá khác ở Nam Mỹ lần lượt gia nhập, với Venezuela là thành viên cuối cùng vào năm 1952. Guyana, Suriname và Guiana thuộc Pháp, dù nằm ở khu vực địa lý Nam Mỹ, nhưng không thuộc CONMEBOL. Với tư cách lần lượt là một lãnh thổ từng thuộc Anh, một lãnh thổ từng thuộc Hà Lan và một lãnh thổ hải ngoại của Pháp, ba vùng lãnh thổ này là thành viên của Liên đoàn Bóng đá Bắc, Trung Mỹ và Caribe (CONCACAF), chủ yếu vì lý do lịch sử, văn hóa và thể thao, với tư cách thuộc "vành đai Caribe". Với 10 quốc gia thành viên, CONMEBOL là liên đoàn nhỏ nhất và cũng là liên đoàn duy nhất của FIFA có phạm vi hoàn toàn trên đất liền của một châu lục (không có quốc gia hải đảo hay thành viên thuộc châu lục khác).

Các thành viên

[sửa | sửa mã nguồn]

CONMEBOL hiện có 10 thành viên. Ngoại trừ Brasil là quốc gia duy nhất nói tiếng Bồ Đào Nha, tất cả các thành viên của CONMEBOL đều là các quốc gia nói tiếng Tây Ban Nha. Có ba quốc gia/lãnh thổ là Suriname, Guyana và Guyane thuộc Pháp, tuy nằm lục địa Nam Mỹ nhưng không thuộc CONMEBOL mà thuộc về CONCACAF, do có tính chất văn hoá khác biệt.

Quốc gia Tổ chức Năm
thành lập
Năm
gia nhập
Đội tuyển
quốc gia
Giải đấu
 Argentina AFA 1893 1916 ARG (Nam,Nữ) Primera División
 Bolivia FBF 1925 1926 BOL (Nam,Nữ) Liga Profesional
 Brasil CBF 1914 1916 BRA (Nam, Nữ) Série A
 Chile FFC 1895 1916 CHI (Nam, Nữ) Primera División
 Colombia FCF 1924 1936 COL (Nam, Nữ) Primera A
 Ecuador FEF 1925 1927 ECU (Nam, Nữ) Serie A
 Paraguay APF 1906 1921 PAR (Nam,Nữ) Primera División
 Perú FPF 1922 1925 PER (Nam, Nữ) Torneo Descentralizado
 Uruguay AUF 1899 1916 URU (Nam, Nữ) Primera División
 Venezuela FVF 1926 1952 VEN (Nam, Nữ) Primera División

Các giải đấu quốc tế của nam

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiUruguay
1930
Ý
1934
Pháp
1938
Brasil
1950
Thụy Sĩ
1954
Thụy Điển
1958
Chile
1962
Anh
1966
México
1970
Đức
1974
Argentina
1978
Tây Ban Nha
1982
México
1986
Ý
1990
Hoa Kỳ
1994
Pháp
1998
Hàn Quốc
Nhật Bản
2002
Đức
2006
Cộng hòa Nam Phi
2010
Brasil
2014
Nga
2018
Qatar
2022
Canada
Hoa Kỳ
México
2026
Tây Ban Nha
Bồ Đào Nha
Maroc
2030
Ả Rập Xê Út
2034
Tổng cộng
 ArgentinaH2V6VBVBTKV8H1V16H1H2V16TKVBTKTKH2V16H1QQ18
 BoliviaVBVBVB3
 BrasilVBV6H3H2TKH1H1VBH1H4H3V16QFV16H1H2H1TKTKH4TKTKQ22
 ChileVBVBH3VBVBVBV16V16V169
 ColombiaVBV16VBVBTKV16Q6
 EcuadorVBV16VBVBQ4
 ParaguayVBVBVBV16V16V16VBTKQQ8
 PerúVBTKV16VBVB4
 UruguayH1H1H4VBTKH4VBV16V16VBH4V16TKVBQQ14
Tổng cộng7215235434344445545654680

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội1900
Pháp
(3)
1904
Hoa Kỳ
(3)
1908
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(6)
1912
Thụy Điển
(11)
1920
Bỉ
(14)
1924
Pháp
(22)
1928
Hà Lan
(17)
1936
Đức
(16)
1948
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(18)
1952
Phần Lan
(25)
1956
Úc
(11)
1960
Ý
(16)
1964
Nhật Bản
(14)
1968
México
(16)
1972
Tây Đức
(16)
1976
Canada
(13)
1980
Liên Xô
(16)
1984
Hoa Kỳ
(16)
1988
Hàn Quốc
(16)
1992
Tây Ban Nha
(16)
1996
Hoa Kỳ
(16)
2000
Úc
(16)
2004
Hy Lạp
(16)
2008
Trung Quốc
(16)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(16)
2016
Brasil
(16)
2020
Nhật Bản
(16)
2024
Pháp
(16)
2028
Hoa Kỳ
(16)
2032
Úc
(16)
Số lần
 Argentina271082111110 10
 Brasil=5691313422373211 14
 Chile17=1773 4
 Colombia101111146 5
 Paraguay72 3
 Perú511 2
 Uruguay119 3
 Venezuela12 1
Tổng cộng (8 đội) 0000013102032221222222222322

Pan American Games (khu vực CONMEBOL)

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1951 1955 1959 1963 1967 1971 1975 1979 1983 1987 1991 1995 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Argentina11125133931192115
 Bolivia642
 Brasil21112152563112
 Chile3342826
 Colombia821034667
 Ecuador91784
 Paraguay497555
 Perú672
 Uruguay41011031458
 Venezuela446124
Quốc gia4234224255061464444

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1977
Tunisia
(16)
1979
Nhật Bản
(16)
1981
Úc
(16)
1983
México
(16)
1985
Liên Xô
(16)
1987
Chile
(16)
1989
Ả Rập Xê Út
(16)
1991
Bồ Đào Nha
(16)
1993
Úc
(16)
1995
Qatar
(16)
1997
Malaysia
(24)
1999
Nigeria
(24)
2001
Argentina
(24)
2003
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2005
Hà Lan
(24)
2007
Canada
(24)
2009
Ai Cập
(24)
2011
Colombia
(24)
2013
Thổ Nhĩ Kỳ
(24)
2015
New Zealand
(24)
2017
Hàn Quốc
(24)
2019
Ba Lan
(24)
2023
Argentina
(24)
2025
Chile
(24)
Số lần
 Argentina H1V1H2TKV1H1H1H2H1H4H1H1TKV1V1V2V2H2 18
 Brasil H3TKH1H1TKH3H2H1H2TKTKTKH1H3V2H2H1H2TKV1 20
 Chile H4V1V1V2H3TKV2 7
 Colombia TKV1TKV1H3V2TKV2V2TKTKH3 12
 Ecuador V2V2V1H3V2 5
 Paraguay V1TKV1V1V2H4V2V2V2V2 10
 Uruguay H4H3TKTKV1TKH2H4V2V2V1H2V2H4V2H1 16
 Venezuela V2H2 2
Tổng cộng (8 đội)333333333344544445444455

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1985
Trung Quốc
(16)
1987
Canada
(16)
1989
Scotland
(16)
1991
Ý
(16)
1993
Nhật Bản
(16)
1995
Ecuador
(16)
1997
Ai Cập
(16)
1999
New Zealand
(16)
2001
Trinidad và Tobago
(16)
2003
Phần Lan
(16)
2005
Perú
(16)
2007
Hàn Quốc
(24)
2009
Nigeria
(24)
2011
México
(24)
2013
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(24)
2015
Chile
(24)
2017
Ấn Độ
(24)
2019
Brasil
(24)
2023
Indonesia
(24)
2025
Qatar
(48)
2025
Qatar
(48)
Số lần
 Argentina V1TKH3V1H3TKH4H3TKV2V2H4V1V2H4V2Q 17
 Bolivia V1V1V1 3
 Brasil H3V1TKTKH2H1H1TKH1H2R2R1H4TKTKH3H1TKH4Q 20
 Chile H3V1V2V1V2V1Q 7
 Colombia V1V1H4V2H4V2V2Q 8
 Ecuador V1TKV2TKV2V2Q 7
 Paraguay TKV1V1V2TKV2 6
 Perú V1TK 2
 Uruguay V1TKV1TKH2TKQ 7
 Venezuela V1V2V2Q 4
Tổng cộng (10 đội)333333333334444545477

Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiArgentina
1985
Perú
1986
Ecuador
1988
Paraguay
1991
Colombia
1993
Perú
1995
Paraguay
1997
Uruguay
1999
Perú
2001
Bolivia
2003
Venezuela
2005
Ecuador
2007
Chile
2009
Ecuador
2011
Argentina
2013
Paraguay
2015
Chile
2017
Perú
2019
Ecuador
2023
Colombia
2025
Paraguay
2026
Tổng cộng
 Argentina1st4th2nd3rd3rd2nd2nd4th2nd1stGS3rd2nd3rd1st2ndGS1st3rd6th2nd20
 Bolivia8th1stGSGSGSGSGSGSGSGSGSGS5thGSGSGSGSGSGS7th8th20
 Brasil2nd2nd1st1st4th1st1st1st1st2nd1st1st1st1st3rd1st1stGS1st1st3rd20
 Chile4thGSGS4th2nd4th3rdGSGSGSGSGSGSGSGSGS2nd2nd6th4th5th20
 Colombia6thGS3rdGS1stGSGSGSGS3rd4th2nd4th5thGS6th4thGSGS2nd1st20
 Ecuador3rd3rdGSGSGS×GSGSGSGS3rd6th6th4thGS3rd6th4th2nd8th4th19
 Paraguay×GS4thGSGSGS4th2nd3rdGSGSGSGS6th5th4th3rd3rd5th5thGS19
 Perú7thGSGSGSGSGSGSGSGSGSGS4thGSGS6thGSGS5thGSGSGS20
 Uruguay5thGSGS2ndGS3rdGS3rdGS4th2ndGS3rd2nd4th5thGS6thGSGS6th20
 Venezuela9thGSGSGSGSGSGSGS4thGSGS5thGSGS2ndGS5thGS4th3rd7th20

Giải vô địch bóng đá trong nhà thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1989
Hà Lan
1992
Hồng Kông
1996
Tây Ban Nha
2000
Guatemala
2004
Đài Bắc Trung Hoa
2008
Brasil
2012
Thái Lan
2016
Colombia
2020
Litva
2024
Uzbekistan
Tổng
cộng
 ArgentinaV2V2V1V2H4V2TKH1H2H210
 BrasilH1H1H1H2H3H1H1V2H3H110
 ColombiaH4V22
 ParaguayV2V1V1V2V2TKTKTK8
 UruguayV2V1V13
 VenezuelaV2TK2
Tổng cộng3333344444

Cúp bóng đá trong nhà Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
Team Brasil
1992
Brasil
1995
Brasil
1996
Brasil
1997
Brasil
1998
Brasil
1999
Brasil
2000
Paraguay
2003
Uruguay
2008
Argentina
2011
Ecuador
2015
Argentina
2017
Paraguay
2022
Paraguay
2024
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina 2nd2nd3rd2nd4th3rd2nd1st3rd2nd1st2nd1st2nd2nd15
 Bolivia ××××××4thGS8thGS×7th8th9th10th8
 Brasil 1st1st1st1st1st1st1st2nd1st1st3rd1st3rd1st1st15
 Chile ××GS×××GSGS10thGS5th10th10th6th7th10
 Colombia ×××××××GS5th4th4th5th4th8th5th8
 Ecuador 4th×××××GSGS6th×9th8th7th10th9th9
 Paraguay 3rd4th4th3rd2nd2ndGS3rd4th3rd2nd3rd2nd4th8th15
 Perú ××××××GSGS7thGS8th9th9th7th3rd9
 Uruguay ×3rd2nd4th3rd4th3rd4th2ndGS6th4th5th5th6th14
 Venezuela ××GS×××GSGS9thGS7th6th6th3rd4th10
Tổng cộng446444910109910101010

Các giải đấu quốc tế của nữ

[sửa | sửa mã nguồn]

World Cup nữ

[sửa | sửa mã nguồn]
ĐộiTrung Quốc
1991
Thụy Điển
1995
Hoa Kỳ
1999
Hoa Kỳ
2003
Trung Quốc
2007
Đức
2011
Canada
2015
Pháp
2019
Úc
New Zealand
2023
Brasil
2027
Tổng cộng
 ArgentinaV1V1V1V1Q5
 BrasilV1V1H3TKH2TKV2TKV1Q10
 ChileTK1
 ColombiaV1V2TKQ4
 EcuadorV11
Tổng cộng11122233318

Copa América Femenina

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Brasil
1991
Brasil
1995
Argentina
1998
Perú
2003
Argentina
2006
Ecuador
2010
Ecuador
2014
Chile
2018
Colombia
2022
Ecuador
2025
Số VCK
 Argentina 2nd2nd2nd1st4th4th3rd3rd3rd 9
 Bolivia 5thGSGSGSGSGSGSGSGS 9
 Brasil 1st1st1st1st2nd1st1st1st1st1st 10
 Chile 2nd3rdGSGSGS3rdGS2nd5th6th 10
 Colombia GS3rdGS2nd2nd4th2nd2nd 8
 Ecuador 4th4thGSGSGS3rdGSGSGS 9
 Paraguay GSGS4thGSGSGS4th5th 8
 Perú 3rd4thGSGSGSGSGSGS 8
 Uruguay GSGS3rdGSGSGSGS4th 8
 Venezuela 3rdGSGSGSGSGSGS6thGS 9

Thế vận hội Mùa hè

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội1996
Hoa Kỳ
(8)
2000
Úc
(8)
2004
Hy Lạp
(10)
2008
Trung Quốc
(12)
2012
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
(12)
2016
Brasil
(12)
2020
Nhật Bản
(12)
2024
Pháp
(12)
2028
Hoa Kỳ
(12)
2032
Úc
(12)
Số lần
 Argentina=11 1
 Brasil4422646Q 8
 Chile11 1
 Colombia1111Q 3
Tổng cộng (4 đội)11122222

Pan American Games (khu vực COMMEBOL)

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 1999 2003 2007 2011 2015 2019 2023 Số lần
 Argentina4578246
 Bolivia71
 Brasil11214
 Chile522
 Colombia4213
 Ecuador762
 Paraguay10453
 Perú81
 Uruguay91
Quốc gia0254444

Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2002
Canada
(12)
2004
Thái Lan
(12)
2006
Nga
(16)
2008
Chile
(16)
2010
Đức
(16)
2012
Nhật Bản
(16)
2014
Canada
(16)
2016
Papua New Guinea
(16)
2018
Pháp
(16)
2022
Costa Rica
(16)
2024
Colombia
(24)
2026
Ba Lan
(24)
Số lần
 Argentina VBVBVBV2Q 5
 Brasil H4H4H3TKVBVBVBTKVBH3TKQ 12
 Chile VB 1
 Colombia H4TKTKQ 4
 Ecuador Q 1
 Paraguay VBVBV1 3
 Venezuela VBVB 2
Tổng cộng (6 đội)112322222254 28

Giải vô địch bóng đá U-20 Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Brasil
2004
Chile
2006
Brasil
2008
Colombia
2010
Brasil
2012
Uruguay
2014
Brasil
2015
Ecuador
2018
Argentina
2020
Chile
2022
Ecuador
2024
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina GS2nd2ndGS2ndGS4thGSGSGS4th3rd12
 Bolivia 4thGSGSGSGS4thGSGSGSGSGSGS12
 Brasil 1st1st1st1st1st1st1st1stFin41st1st1st12
 Chile GSGS4th4thGSGSGSGSGSGSGSGS12
 Colombia GSGSGS2nd3rd3rd3rd3rdFin42nd3rd4th12
 Ecuador 3rdGSGSGSGSGSGSGSGSGSGS2nd12
 Paraguay 2nd3rd3rd3rd4th2ndGS2ndGSGS2nd5th12
 Perú GS4thGSGSGSGSGSGSGSGS6thGS12
 Uruguay GSGSGSGSGSGSGSGSFin43rdGSGS12
 Venezuela GSGSGSGSGSGS2nd4thFin44th5th6th12

Giải vô địch bóng đá U-17 thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội 2008
New Zealand
(16)
2010
Trinidad và Tobago
(16)
2012
Azerbaijan
(16)
2014
Costa Rica
(16)
2016
Jordan
(16)
2018
Uruguay
(16)
2022
Ấn Độ
(16)
2024
Cộng hòa Dominica
(16)
2025
Maroc
(24)
2026
Maroc
(24)
Số lần
 Argentina Q 1
 Brasil V1TKTKV1V1TKV1H4Q 9
 Chile V1V1Q 3
 Colombia V1V1V1V1H2V1V2 7
 Ecuador TKV1 2
 Paraguay V1V1V1V2 4
 Uruguay V1V1 2
 Venezuela V1H4H4Q 4
Tổng cộng (6 đội)3333333344 32

Giải vô địch bóng đá U-17 Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]
Đội Chile
2008
Brasil
2010
Bolivia
2012
Paraguay
2013
Venezuela
2016
Argentina
2018
Uruguay
2022
Paraguay
2024
Colombia
2025
Paraguay
2026
Số lần
 Argentina 4thGS4thGSGSGSGSGSGS2nd10
 Bolivia GSGSGSGSGSGSGSGSGSGS10
 Brasil 2nd1st1stGS2nd1st1st1st2nd1st10
 Chile GS2ndGS4thGSGS3rdGS5thSF10
 Colombia 1stGS3rd2nd4th2nd2nd2nd4thGS10
 Ecuador GSGSGSGSGSGSGS3rd3rdGS10
 Paraguay 3rd4thGS3rd3rdGS4th4th1stGS10
 Perú GSGSGSGSGSGSGSGS6thGS10
 Uruguay GSGS2ndGSGS3rdGSGSGSGS10
 Venezuela GS3rdGS1st1st4thGSGSGSSF10

Các giải đấu quốc tế khác

[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá bãi biển thế giới

[sửa | sửa mã nguồn]
1995
Brasil
(8)
1996
Brasil
(8)
1997
Brasil
(8)
1998
Brasil
(10)
1999
Brasil
(12)
2000
Brasil
(12)
2001
Brasil
(12)
2002
Brasil
(8)
2003
Brasil
(8)
2004
Brasil
(12)
2005
Brasil
(12)
2006
Brasil
(12)
2007
Brasil
(16)
2008
Pháp
(16)
2009
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2011
Ý
(16)
2013
Polynésie thuộc Pháp
(16)
2015
Bồ Đào Nha
(16)
2017
Bahamas
(16)
2019
Paraguay
(16)
2021
Nga
(16)
2023
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
(16)
2025
Seychelles
(16)
Tổng
cộng
 Argentina V1
7th
V1
8th
H4 V1
8th
V1
10th
H3 V1
8th
TK
7th
TK
8th
TK
5th
V1
11th
TK
5th
V1
9th
V1
11th
TK
8th
V1
12th
16/21
 Brasil H1 H1 H1 H1 H1 H1 H4 H1 H1 H1 H3 H1 H1 H1 H1 H2 H3 TK
5th
H1 TK
5th
TK 21/22
 Chile V1
9th
1/21
 Ecuador V1
16th
1/21
 Paraguay V1
9th
V1
11th
TK
7th
V1
10th
V1 5/22
 Perú H4 H4 H2 TK
7th
V1
9th
5/21
 Uruguay V1
6th
H2 H2 H3 H3 V1
9th
V1
11th
H3 V1
5th
TK
6th
TK
5th
H2 H3 TK
7th
H4 TK
7th
TK 16/22
 Venezuela TK
5th
V1
9th
V1
16th
3/21

Các giải thi đấu cấp đội tuyển quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Các giải thi đấu cấp câu lạc bộ

[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ

[sửa | sửa mã nguồn]

xem Cầu thủ xuất sắc nhất Nam Mỹ

Bảng xếp hạng

[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển bóng đá quốc gia

[sửa | sửa mã nguồn]

Top các đội tuyển nam
xếp hạng hàng đầu FIFA

Brazilian national football teamArgentina national football teamBrazilian national football teamColombian national football teamArgentina national football teamColombian national football teamArgentina national football teamUruguayan national football teamBrazilian national football teamArgentina national football teamBrazilian national football teamArgentina national football teamBrazilian national football teamArgentina national football teamBrazilian national football teamArgentina national football teamBrazilian national football teamArgentina national football team
Bóng đá nam  Bóng đá nữ
HạngQuốc giaSố điểmHạngQuốc giaSố điểm
1 Brasil167610 Brasil1964
6 Uruguay161326 Colombia1700
11 Argentina158036 Argentina1631
12 Colombia157338 Chile1601
15 Chile155947 Paraguay1494
21 Perú151657 Venezuela1421
29 Venezuela148463 Ecuador1393
36 Paraguay146765 Perú1380
59 Ecuador137874 Uruguay1347
63 Bolivia136691 Bolivia1232

Cập nhật lần cuối phần bóng đá nam: 4 tháng 4 năm 2019[4]
Cập nhật lần cuối phần bóng đá nữ: 7 tháng 12 năm 2018[5]

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. "What is CONMEBOL (South America)?". AnalyiSport (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 5 năm 2024.
  2. "La eliminatoria más difícil del mundo". ESPN Desportes (bằng tiếng Tây Ban Nha). ngày 11 tháng 10 năm 2011.
  3. Vickery, Tim (ngày 18 tháng 10 năm 2011). "South American WCQ toughest in world". ESPN.
  4. The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Men's Ranking Lưu trữ ngày 25 tháng 6 năm 2016 tại Wayback Machine, at FIFA
  5. The FIFA/Coca-Cola World Ranking – Women's Ranking Lưu trữ ngày 15 tháng 1 năm 2015 tại Wayback Machine, at FIFA

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. phát âm tiếng Tây Ban Nha Mỹ Latinh: [koɱfeðeɾaˈsjon suðameɾiˈkana ðe ˈfuðβol].
  2. phát âm tiếng Bồ Đào Nha Brazil: [kõfedeɾaˈsɐ̃w ˌsuwɐmeɾiˈkɐnɐ dʒi futʃiˈbɔw].
  3. Ngoại trừ Guiana thuộc Pháp, GuyanaSuriname, tất cả đều là thành viên của CONCACAF.
Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref> cho nhóm chú thích với tên "lower-alpha", nhưng không tìm thấy thẻ <references group="lower-alpha"/> tương ứng