Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela
Giao diện
| Biệt danh | La Vinotinto (Rượu vang đỏ Bourgogne) | ||
|---|---|---|---|
| Hiệp hội | Liên đoàn bóng đá Venezuela (FVF) | ||
| Liên đoàn châu lục | CONMEBOL (Nam Mỹ) | ||
| Huấn luyện viên trưởng | Oswaldo Vizcarrondo | ||
| Đội trưởng | Salomón Rondón | ||
| Thi đấu nhiều nhất | Tomás Rincón (143) | ||
| Ghi bàn nhiều nhất | Salomón Rondón (48) | ||
| Sân nhà | Sân vận động Thể thao Pueblo Nuevo Polideportivo Cachamay Sân vận động Olympic UCV | ||
| Mã FIFA | VEN | ||
| |||
| Hạng FIFA | |||
| Hiện tại | 50 | ||
| Cao nhất | 25 (11.2019) | ||
| Thấp nhất | 129 (11.1998) | ||
| Hạng Elo | |||
| Hiện tại | 46 | ||
| Cao nhất | 18 (6.2019) | ||
| Thấp nhất | 127 (1993, 1995, 1999) | ||
| Trận quốc tế đầu tiên | |||
(Thành phố Panama, Panama; 12 tháng 2 năm 1938) | |||
| Trận thắng đậm nhất | |||
(Caracas, Venezuela; 16 tháng 1 năm 1959) | |||
| Trận thua đậm nhất | |||
(Buenos Aires, Argentina; 10 tháng 8 năm 1975) | |||
| Sồ lần tham dự | (Lần đầu vào năm -) | ||
| Kết quả tốt nhất | - | ||
| Cúp bóng đá Nam Mỹ | |||
| Sồ lần tham dự | 18 (Lần đầu vào năm 1967) | ||
| Kết quả tốt nhất | Hạng tư (2011) | ||
Đội tuyển bóng đá quốc gia Venezuela (tiếng Tây Ban Nha: Selección de fútbol de Venezuela) là đội tuyển cấp quốc gia của Venezuela do Liên đoàn bóng đá Venezuela quản lý.
Thành tích tại các giải đấu quốc tế
[sửa | sửa mã nguồn]Giải vô địch bóng đá thế giới
[sửa | sửa mã nguồn]Venezuela là đội tuyển quốc gia duy nhất ở khu vực Nam Mỹ chưa từng dự World Cup.
Cúp bóng đá Nam Mỹ
[sửa | sửa mã nguồn]| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1916-63 | Không tham dự | |||||||
| Hạng năm | 5th | 5 | 1 | 0 | 4 | 7 | 16 | |
| Vòng bảng | 10th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 26 | |
| 10th | 4 | 0 | 2 | 2 | 1 | 12 | ||
| 10th | 4 | 0 | 1 | 3 | 1 | 10 | ||
| 10th | 2 | 0 | 0 | 2 | 1 | 8 | ||
| 10th | 4 | 0 | 1 | 3 | 4 | 11 | ||
| 10th | 4 | 0 | 0 | 4 | 1 | 15 | ||
| 11th | 3 | 0 | 2 | 1 | 6 | 11 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 4 | 10 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 5 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 1 | 13 | ||
| 12th | 3 | 0 | 0 | 3 | 0 | 7 | ||
| 11th | 3 | 0 | 1 | 2 | 2 | 5 | ||
| Tứ kết | 6th | 4 | 1 | 2 | 1 | 5 | 6 | |
| Hạng tư | 4th | 6 | 2 | 3 | 1 | 7 | 8 | |
| Vòng bảng | 9th | 3 | 1 | 0 | 2 | 2 | 3 | |
| Tứ kết | 6th | 4 | 2 | 1 | 1 | 4 | 5 | |
| 7th | 4 | 1 | 2 | 1 | 3 | 3 | ||
| Vòng bảng | 9th | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | |
| Tứ kết | 5th | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 2 | |
| Tổng cộng | 1 lần hạng tư | 20/48 | 74 | 11 | 18 | 45 | 59 | 182 |
Thế vận hội
[sửa | sửa mã nguồn]- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1900-1956 | Không tham dự | |||||||
| 1960-1976 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Vòng bảng | 12th | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 | |
| 1984-1988 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 1 lần vòng bảng | 1/19 | 3 | 1 | 0 | 2 | 3 | 7 |
Đại hội Thể thao liên Mỹ
[sửa | sửa mã nguồn]- (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1995)
| Năm | Thành tích | Thứ hạng | Pld | W | D | L | GF | GA |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng tư | 4th | 4 | 1 | 0 | 3 | 5 | 14 | |
| 4th | 6 | 1 | 2 | 3 | 9 | 20 | ||
| 1959-1979 | Không tham dự | |||||||
| Vòng bảng | 7th | 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 3 | |
| 1987-1995 | Không vượt qua vòng loại | |||||||
| Tổng cộng | 2 lần hạng tư | 3/12 | 12 | 3 | 2 | 7 | 17 | 37 |
Cầu thủ
[sửa | sửa mã nguồn]Đội hình hiện tại
[sửa | sửa mã nguồn]Đây là đội hình đã hoàn thành Copa América 2024.
Số liệu thống kê tính đến ngày 5 tháng 7 năm 2024 sau trận gặp Canada[3][4]
| Số | VT | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Trận | Bàn | Câu lạc bộ |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TM | Joel Graterol | 13 tháng 2, 1997 | 12 | 0 | |
| 12 | TM | José Contreras | 20 tháng 10, 1994 | 6 | 0 | |
| 2 | HV | Nahuel Ferraresi | 19 tháng 11, 1998 | 28 | 1 | |
| 3 | HV | Yordan Osorio | 10 tháng 5, 1994 | 33 | 0 | |
| 4 | HV | Jon Aramburu | 23 tháng 7, 2002 | 6 | 0 | |
| 5 | HV | Jhon Chancellor | 2 tháng 1, 1992 | 37 | 3 | |
| 14 | HV | Christian Makoun | 5 tháng 3, 2000 | 11 | 0 | |
| 20 | HV | Wilker Ángel | 18 tháng 3, 1993 | 39 | 2 | |
| 21 | HV | Alexander González | 13 tháng 11, 1992 | 70 | 2 | |
| 6 | TV | Yangel Herrera | 7 tháng 1, 1998 | 38 | 3 | |
| 7 | TV | Jefferson Savarino | 11 tháng 11, 1996 | 41 | 3 | |
| 10 | TV | Yeferson Soteldo | 30 tháng 6, 1997 | 42 | 4 | |
| 13 | TV | José Martínez | 7 tháng 9, 1994 | 32 | 0 | |
| 18 | TV | Cristian Cásseres | 20 tháng 1, 2000 | 31 | 0 | |
| 16 | TV | Telasco Segovia | 2 tháng 4, 2003 | 3 | 0 | |
| 17 | TV | Matías Lacava | 24 tháng 10, 2002 | 1 | 0 | |
| 25 | TV | Eduard Bello | 20 tháng 8, 1995 | 18 | 4 | |
| 26 | TV | Daniel Pereira | 14 tháng 7, 2000 | 4 | 0 | |
| 23 | TĐ | Salomón Rondón (đội phó) | 16 tháng 9, 1989 | 108 | 44 | |
Triệu tập gần đây
[sửa | sửa mã nguồn]| Vt | Cầu thủ | Ngày sinh (tuổi) | Số trận | Bt | Câu lạc bộ | Lần cuối triệu tập | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| TM | Wuilker Fariñez | 15 tháng 2, 1998 | 40 | 0 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HV | Teo Quintero | 2 tháng 3, 1999 | 0 | 0 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| HV | Renne Rivas | 21 tháng 3, 2003 | 0 | 0 | 2024 Copa América PRE
{{nat fs r player|pos=DF|no=|name=Luis Mago|age=15 tháng 9, 1994 |caps=19|goals=2|club=[[Al-Najma | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TĐ | Josef Martínez | 19 tháng 5, 1993 | 66 | 14 | 2024 Copa América PRE | ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| TĐ | Alejandro Marqués | 8 tháng 4, 2000 | 3 | 0 | 2024 Copa América PRE
Chú thích: Cầu thủ chơi nhiều trận nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Các cầu thủ ghi bàn nhiều nhấtCầu thủ in đậm vẫn còn thi đấu ở đội tuyển quốc gia.
Cầu thủ nổi tiếngTham khảo
Liên kết ngoài
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||

