Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Uzbekistan

Huy hiệu

Hiệp hội UFA (Uzbekistan)
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Liên đoàn khu vực CAFA (Trung Á)
Huấn luyện viên Héctor Cúper
Đội trưởng Odil Akhmedov
Thi đấu nhiều nhất Server Djeparov (126)
Ghi bàn nhiều nhất Maksim Shatskikh (34)
Sân nhà Trung tâm Pakhtakor
Mã FIFA UZB
Xếp hạng FIFA 84 giảm 2 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 45 (11.2006)
Thấp nhất 119 (11.1996)
Hạng Elo 53 Increase 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 45 (12.12.2012)
Elo thấp nhất 95 (2.2001)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tajikistan 2–2 Uzbekistan 
(Dushanbe, Tajikistan; 17.6.1992)
Trận thắng đậm nhất
 Mông Cổ 0–15 Uzbekistan 
(Chiangmai, Thái Lan; 5.12.1998)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 8–1 Uzbekistan 
(Sidon, Liban; 17.10.2000)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 7 (lần đầu vào năm 1996)
Kết quả tốt nhất Hạng tư (2011)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Uzbekistan (tiếng Uzbek: Oʻzbekiston milliy futbol terma jamoasi) là đội tuyển cấp quốc gia của Uzbekistan do Liên đoàn bóng đá Uzbekistan quản lý.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 2011
1936 1994

Các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Uzbekistan chưa một lần dự World Cup. Đội đã có 2 lần tiến gần World Cup nhất là ở vòng loại World Cup 2006vòng loại World Cup 2014, lúc đó không thể giành vé đá trận play-off liên lục địa sau khi thua những Bahrain (2006), Jordan (2014) ở vòng loại thứ tư và Hàn Quốc (2018) ở vòng loại cuối cùng.

  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng GP W D L GS GA
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Vòng bảng 10th 3 1 0 2 3 6
Liban 2000 Vòng bảng 12th 3 0 1 2 2 14
Trung Quốc 2004 Tứ kết 6th 4 3 1 0 5 2
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Tứ kết 7th 4 2 0 2 10 4
Qatar 2011 Hạng tư 4th 6 3 1 2 10 13
Úc 2015 Tứ kết 8th 4 2 0 2 5 5
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 16 đội 10th 4 2 1 1 7 3
Tổng cộng 7/7 1 lần hạng tư 28 12 4 11 42 47

Đại hội thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng GP W D L GS GA
Nhật Bản 1994 Vô địch 7 7 0 0 23 7
Thái Lan 1998 Tứ kết 6 3 2 1 25 8
Tổng cộng 2/13 13 10 2 1 48 15

Kết quả thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

2019[sửa | sửa mã nguồn]

Kỷ lục[sửa | sửa mã nguồn]

Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là danh sách 10 cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia Uzbekistan nhiều nhất.

Server Djeparov là cầu thủ khoác áo đội tuyển quốc gia nhiều nhất với 128 trận
Tính đến 15 tháng 10 năm 2019
# Cầu thủ Thời gian Số trận Bàn thắng
1 Server Djeparov 2002–2017 128 25
2 Timur Kapadze 2002–2015 119 10
3 Ignatiy Nesterov 2002– 106 0
4 Anzur Ismailov 2007–2019 104 3
5 Odil Ahmedov 2007– 102 20
6 Alexander Geynrikh 2002–2017 98 32
7 Azizbek Haydarov 2007–2019 86 1
8 Vitaliy Denisov 2007– 72 1
9 Islom Tukhtakhodjaev 2009– 67 2
10 Mirjalol Qosimov 1992–2005 66 30

Cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất[sửa | sửa mã nguồn]

Maksim Shatskikh là cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển quốc gia với 34 bàn

Tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2019, 10 cầu thủ ghi nhiều bàn thắng nhất cho đội tuyển Uzbekistan là:

# Cầu thủ Thời gian Bàn thắng Số trận
1 Maksim Shatskikh 1999–2014 34 61
2 Alexander Geynrikh 2002–2017 32 98
3 Mirjalol Qosimov 1992–2005 30 66
4 Server Djeparov 2002–2017 25 128
5 Igor Shkvyrin 1992–2000 20 31
Odil Ahmedov 2007– 20 102
7 Eldor Shomurodov 2015– 16 40
8 Jafar Irismetov 1997–2007 15 36
9 Ulugbek Bakayev 2001–2014 14 53
10 Nikolay Shirshov 1996–2005 13 64
Sardor Rashidov 2013– 13 47

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách cập nhật[sửa | sửa mã nguồn]

Số liệu thống kê tính đến ngày 15 tháng 10 năm 2018 sau trận gặp Singapore.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Eldorbek Suyunov 12 tháng 4, 1991 (28 tuổi) 20 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
12 1TM Sanjar Kuvvatov 8 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 5 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
16 1TM Abdumavlon Abdujalilov 22 tháng 9, 1994 (25 tuổi) 0 0 Uzbekistan Bunyodkor

20 2HV Islom Tukhtakhodjaev 30 tháng 10, 1989 (29 tuổi) 67 2 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent
15 2HV Egor Krimets 27 tháng 1, 1992 (27 tuổi) 35 2 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
4 2HV Farrukh Sayfiev 17 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 24 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
3 2HV Khojiakbar Alijonov 19 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 3 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
2 2HV Sharof Mukhiddinov 14 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0 Uzbekistan FC Nasaf
2HV Umar Eshmurodov 30 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 0 0 Uzbekistan FC Nasaf
2HV Dilshodbek Axmadaliev 2 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 0 0 Uzbekistan Bunyodkor
5 2HV Rustam Ashurmatov 7 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 7 0 Hàn Quốc Gwangju FC
19 2HV Akbar Ismatullaev 10 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 5 0 Uzbekistan Metallurg

9 3TV Odil Ahmedov (đội trưởng) 25 tháng 11, 1987 (31 tuổi) 102 20 Trung Quốc Thượng Hải SIPG
17 3TV Dostonbek Khamdamov 24 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 17 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
10 3TV Jaloliddin Masharipov 1 tháng 9, 1993 (26 tuổi) 26 2 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
8 3TV Ikromjon Alibaev 9 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 20 0 Hàn Quốc FC Seoul
3TV Odiljon Hamrobekov 13 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 15 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
3TV Oston Urunov 19 tháng 9, 2000 (19 tuổi) 4 0 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent
6 2HV Azizjon Ganiev 22 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 4 0 Uzbekistan FC Nasaf
7 3TV Otabek Shukurov 22 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 29 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Sharjah
23 3TV Khursid Giyosov 13 tháng 4, 1995 (24 tuổi) 4 0 Uzbekistan Bunyodkor
18 3TV Sardor Mirzaev 21 tháng 3, 1991 (28 tuổi) 10 1 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent
3TV Lutfulla Turaev 30 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 19 0 Uzbekistan Bunyodkor
22 3TV Jamshid Iskanderov 23 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 21 2 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent
3TV Jasurbek Yakhshiboev 24 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 2 0 Uzbekistan AGMK
13 3TV Sanjar Qodirqulov 27 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 2 1 Uzbekistan Bunyodkor

21 4 Igor Sergeev 30 tháng 4, 1993 (26 tuổi) 48 13 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent
14 4 Eldor Shomurodov 29 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 40 16 Nga Rostov
11 4 Temurkhuja Abdukholiqov 25 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 12 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Khor Fakkan

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Botirali Ergashev 25 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 1 0 Uzbekistan Dinamo Samarqand v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
TM Javokhir Iliyosov 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent v.  Syria, 11 tháng 6 năm 2019
TM Akbar Turaev 27 tháng 8, 1989 (30 tuổi) 2 0 Uzbekistan FC AGMK Cúp Trung Quốc 2019
TM Ignatiy Nesterov 20 tháng 6, 1983 (36 tuổi) 106 0 Ả Rập Xê Út Ohod Asian Cup 2019
TM Utkir Yusupov 4 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 1 0 Uzbekistan Navbahor Namangan Asian Cup 2019
TM Roman Abdulov 10 tháng 5, 1987 (32 tuổi) 0 0 Uzbekistan AGMK v.  Qatar, 16 tháng 10 năm 2018

HV Dostonbek Tursunov 13 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 5 1 Nhật Bản Renofa Yamaguchi v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
HV Davron Khashimov 24 tháng 11, 1992 (26 tuổi) 27 0 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
HV Anzur Ismailov RET 21 tháng 4, 1985 (34 tuổi) 104 3 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent v.  Palestine, 5 tháng 9 năm 2019
HV Oleg Zoteev 5 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 22 1 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent v.  Syria, 11 tháng 6 năm 2019
HV Akramjon Komilov 14 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 8 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent v.  CHDCND Triều Tiên, 7 tháng 6 năm 2019
HV Akmal Shorakhmedov 10 tháng 5, 1986 (33 tuổi) 34 0 Uzbekistan AGMK Cúp Trung Quốc 2019
HV Vladimir Kozak 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 7 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent v.  Hàn Quốc, 20 tháng 11 năm 2018
HV Vitaliy Denisov 24 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 72 1 Nga Krylia Sovetov Samara v.  Iran, 11 tháng 9 năm 2018
HV Sanat Shikhov 28 tháng 12, 1989 (29 tuổi) 2 0 Uzbekistan Buxoro v.  Iran, 11 tháng 9 năm 2018

TV Sanjar Shaakhmedov 23 tháng 9, 1990 (29 tuổi) 4 0 Malaysia Terengganu FC v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
TV Kuvondik Ruziev 6 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 5 0 Uzbekistan Kokand 1912 v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
TV Doston Ibragimov 23 tháng 1, 1997 (22 tuổi) 4 0 Uzbekistan Qizilqum Zarafshon v.  Iraq, 9 tháng 9 năm 2019
TV Fozil Musaev 2 tháng 1, 1989 (30 tuổi) 26 0 Nhật Bản Júbilo Iwata v.  Syria, 11 tháng 6 năm 2019
TV Azizbek Turgunboev 1 tháng 10, 1994 (25 tuổi) 6 0 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent Asian Cup 2019
TV Javokhir Sidikov 8 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 13 1 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent Cúp Trung Quốc 2019
TV Azizbek HaydarovRET 8 tháng 7, 1985 (34 tuổi) 86 1 Uzbekistan Bunyodkor v.  Qatar, 16 tháng 10 năm 2018
TV Sanzhar Tursunov 29 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 49 5 Hàn Quốc Daejeon Citizen v.  Iran, 11 tháng 9 năm 2018
TV Shohrux Gadoyev 31 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 14 1 Hàn Quốc Daejeon Citizen v.  Iran, 11 tháng 9 năm 2018
TV Sardor Sabirkhodjaev 6 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 3 0 Uzbekistan Bunyodkor v.  Iran, 11 tháng 9 năm 2018
TV Jovlon Ibrokhimov 10 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 9 0 Uzbekistan Bunyodkor v.  Syria, 6 tháng 9 năm2018

Marat Bikmaev 1 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 55 9 Uzbekistan Pakhtakor Tashkent Cúp Trung Quốc 2019
Sardor Rashidov 14 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 47 13 Bồ Đào Nha Nacional Asian Cup 2019
Husniddin Gafurov 29 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 6 0 Uzbekistan Lokomotiv Tashkent v.  Hàn Quốc, 20 tháng 11 năm 2018
Ivan Nagaev 3 tháng 7, 1989 (30 tuổi) 15 0 Uzbekistan Qizilqum Zarafshon v.  CHDCND Triều Tiên, 13 tháng 10 năm 2018

Chú thích:

  • SUS Cầu thủ rút lui
  • INJ Rút lui do chấn thương
  • RET Đã chia tay đội tuyển quốc gia
  • WD Cầu thủ bỏ cuộc do chấn thương không rõ ràng

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019.