Bước tới nội dung

Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Jordan
Huy hiệu áo/huy hiệu Hiệp hội
Biệt danhالنشامى
Al-Nashāmā
(Hiệp sĩ)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Jordan
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Huấn luyện viên trưởngHussein Ammouta
Đội trưởngAmer Shafi
Thi đấu nhiều nhấtAmer Shafi (130)[1][2]
Ghi bàn nhiều nhấtHassan Abdel-Fattah (30)
Sân nhàSân vận động Quốc tế Amman
Mã FIFAJOR
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 71 Giảm 1 (ngày 4 tháng 4 năm 2024)[3]
Cao nhất37 (7-8.2004)
Thấp nhất99 (25.7.2019)
Hạng Elo
Hiện tại 63 Tăng 16 (30 tháng 11 năm 2022)[4]
Cao nhất37 (23.7.2004)
Thấp nhất143 (9.1984, 7.1985)
Trận quốc tế đầu tiên
 Syria 3–1 Jordan 
(Ai Cập; 1 tháng 8 năm 1953)
Trận thắng đậm nhất
 Jordan 9–0 Nepal   
(Amman, Jordan; 23 tháng 7 năm 2011)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 6–0 Jordan 
(Saitama, Nhật Bản; 8 tháng 6 năm 2012)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự6 (Lần đầu vào năm 2004)
Kết quả tốt nhấtÁ quân (2023)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Jordan (tiếng Ả Rập: المنتخب الأردني لكرة القدم‎) là đội tuyển cấp quốc gia của Jordan do Hiệp hội bóng đá Jordan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Jordan là trận gặp đội tuyển Syria vào năm 1953. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 3 ngôi vị á quân của khu vực Tây Á giành được vào các năm 2002, 20082014 và ngôi vị á quân của cúp bóng đá châu Á 2023.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 2002; 2008; 2014
Hạng ba: 2004; 2007

Vô địch Châu Á: 0

Á quân: 2023

Thành tích tại Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1982 - Không tham dự
  • 1990 đến 2022 - Không vượt qua vòng loại

Thành tích tại Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
1956 Không tham dự
1960
1964
1968
1972 Không vượt qua vòng loại
1976 Không tham dự
1980
1984 Không vượt qua vòng loại
1988
1992 Không tham dự
1996 Không vượt qua vòng loại
2000
Trung Quốc 2004 Tứ kết 7th 4 1 3 0 3 1
2007 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2011 Tứ kết 6th 4 2 1 1 5 4
Úc 2015 Vòng 1 9th 3 1 0 2 5 4
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 2 9th 4 2 2 0 4 1
Qatar 2023 Á quân 2nd 7 4 1 2 13 8
Ả Rập Xê Út 2027 Vượt qua vòng loại
Tổng cộng Á quân 6/19 22 10 7 5 30 18

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Jordan 2000 Hạng tư 4 1 2 1 3 4 −1
Syria 2002 Ả quân 4 3 0 1 6 4 2
Iran 2004 Hạng ba 4 2 1 1 7 3 4
Jordan 2007 Bán kết 3 1 0 2 3 2 1
Iran 2008 Á quân 4 2 1 1 7 3 4
Jordan 2010 Vòng bảng 2 0 2 0 3 3 0
Kuwait 2012 2 0 0 2 1 3 −2
Qatar 2014 Á quân 4 2 1 1 3 3 0
Iraq 2019 Vòng bảng 3 1 1 1 4 2 2
Tổng cộng 9/9 30 12 8 10 37 27 10

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích Thứ hạng Pld W D L GF GA
Liban 1963 Vòng bảng 5th 0 0 4 1 14 −13
Kuwait 1964 5th 0 1 3 3 10 −7
Iraq 1966 6th 1 1 2 6 7 −1
Ả Rập Xê Út 1985 6th 0 0 2 0 6 −6
Jordan 1988 Hạng tư 4th 2 1 3 4 7 −3
Syria 1992 Vòng bảng 6th 0 1 1 2 5 −1
Qatar 1998 6th 1 0 1 2 3 −1
Kuwait 2002 Bán kết 3rd 2 2 1 7 6 1
2012 Không tham dự
Qatar 2021 Tứ kết 6th 4 2 0 2 7 8
Tổng cộng 1 lần bán kết 9/10 10 8 17 27 65 −25

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

  • Đội hình được triệu tập cho vòng loại World Cup 2026 / Asian Cup 2023.
  • Ngày thi đấu: 6 tháng 6 và 11 tháng 6 năm 2024
  • Gặp:  Tajikistan Ả Rập Xê Út
Số VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bàn Câu lạc bộ
1 1TM Yazeed Abulaila 8 tháng 1, 1993 (31 tuổi) 45 0 Ả Rập Xê Út Al-Jabalain
12 1TM Abdullah Al-Zubi 8 tháng 10, 1989 (34 tuổi) 6 0 Jordan Al-Hussein
22 1TM Ahmad Al-Juaidi 9 tháng 4, 2001 (23 tuổi) 0 0 Jordan Shabab Al-Ordon
1TM Nour Bani Attiah 25 tháng 1, 1993 (31 tuổi) 0 0 Jordan Al-Faisaly

2 2HV Mohammad Abu Hashish 9 tháng 5, 1995 (29 tuổi) 33 0 Liban Al-Ahed
3 2HV Abdallah Nasib 25 tháng 2, 1994 (30 tuổi) 36 2 Jordan Al-Hussein
4 2HV Bara' Marei 15 tháng 4, 1994 (30 tuổi) 16 0 Jordan Al-Faisaly
5 2HV Yazan Al-Arab 31 tháng 1, 1996 (28 tuổi) 59 2 Qatar Muaither
16 2HV Feras Shelbaieh 27 tháng 11, 1993 (30 tuổi) 35 2 Jordan Al-Wehdat
17 2HV Salem Al-Ajalin 18 tháng 2, 1988 (36 tuổi) 37 2 Jordan Al-Faisaly
19 2HV Saed Al-Rosan 1 tháng 2, 1997 (27 tuổi) 6 1 Jordan Al-Hussein
23 2HV Ihsan Haddad 5 tháng 2, 1994 (30 tuổi) 78 2 Jordan Al-Faisaly

6 3TV Yousef Abu Jalboush 15 tháng 6, 1998 (26 tuổi) 5 0 Jordan Al-Faisaly
7 3TV Aref Al-Haj 28 tháng 5, 2001 (23 tuổi) 1 0 Jordan Al-Faisaly
8 3TV Noor Al-Rawabdeh 24 tháng 2, 1997 (27 tuổi) 49 1 Malaysia Selangor
13 3TV Mahmoud Al-Mardi 6 tháng 10, 1993 (30 tuổi) 61 8 Jordan Al-Hussein
14 3TV Rajaei Ayed 25 tháng 7, 1993 (30 tuổi) 54 0 Jordan Al-Hussein
15 3TV Ibrahim Sadeh 27 tháng 4, 2000 (24 tuổi) 32 2 Qatar Al-Khor
18 3TV Mahmoud Shawkat 20 tháng 5, 1995 (29 tuổi) 2 0 Jordan Al-Wehdat
20 3TV Mohannad Abu Taha 2 tháng 2, 2003 (21 tuổi) 3 0 Jordan Al-Wehdat
21 3TV Nizar Al-Rashdan 23 tháng 3, 1999 (25 tuổi) 21 2 Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất Emirates Club
3TV Saleh Rateb 18 tháng 12, 1994 (29 tuổi) 38 0 Jordan Al-Wehdat

9 4 Ali Olwan 18 tháng 11, 2000 (23 tuổi) 43 13 Qatar Al-Shamal
10 4 Mousa Al-Tamari 3 tháng 11, 1996 (27 tuổi) 72 23 Pháp Montpellier
11 4 Yazan Al-Naimat 4 tháng 6, 1999 (25 tuổi) 47 18 Qatar Al-Ahli
4 Abdullah Al-Attar 4 tháng 10, 1992 (31 tuổi) 5 0 Jordan Al-Hussein
4 Mohammad Aburiziq 1 tháng 2, 1999 (25 tuổi) 1 0 Jordan Al-Wehdat

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Abdallah Al-Fakhouri 22 tháng 1, 2000 (24 tuổi) 11 0 Jordan Al-Wehdat v.  Pakistan, 26 March 2024
TM Mohammed Al-Emwase 8 tháng 8, 1996 (27 tuổi) 0 0 Jordan Al-Faisaly v.  Azerbaijan, 12 September 2023
TM Malek Shalabiya 20 tháng 2, 1988 (36 tuổi) 1 0 Jordan Al-Ramtha v.  Azerbaijan, 12 September 2023

HV Anas Bani Yaseen 29 tháng 11, 1988 (35 tuổi) 115 7 Jordan Al-Faisaly v.  Pakistan, 26 March 2024
HV Salim Obaid 17 tháng 1, 1992 (32 tuổi) 2 0 Jordan Al-Hussein 2023 AFC Asian CupPRE
HV Mustafa Kamal Eid 8 tháng 5, 1996 (28 tuổi) 3 0 Jordan Al-Hussein v.  Ả Rập Xê Út, 21 November 2023
HV Youssef Abu Al-Jazar 25 tháng 10, 1999 (24 tuổi) 0 0 Jordan Al-Wehdat v.  Ả Rập Xê Út, 21 November 2023
HV Mohannad Khairullah 25 tháng 7, 1993 (30 tuổi) 17 2 Jordan Al-Faisaly 2023 Jordan International Tournament
HV Hadi Al-Hourani 14 tháng 4, 2000 (24 tuổi) 5 0 Jordan Al-Ramtha 2023 Jordan International Tournament

TV Mohammad Abu Zrayq 30 tháng 12, 1997 (26 tuổi) 25 4 Jordan Al-Wehdat v.  Pakistan, 26 March 2024
TV Anas Al-Awadat 29 tháng 5, 1998 (26 tuổi) 18 0 Jordan Al-Wehdat v.  Pakistan, 21 March 2024PRE
TV Fadi Awad 26 tháng 3, 1993 (31 tuổi) 8 0 Malaysia PDRM 2023 AFC Asian Cup
TV Obaida Al-Samarneh 17 tháng 2, 1992 (32 tuổi) 20 0 Jordan Al-Faisaly v.  Ả Rập Xê Út, 21 November 2023

Hamza Al-Dardour 12 tháng 5, 1991 (33 tuổi) 123 31 Jordan Al-Hussein 2023 AFC Asian Cup
Reziq Bani Hani 28 tháng 1, 2002 (22 tuổi) 0 0 Malaysia Selangor 2023 AFC Asian CupPRE
Amin Al-Shanaineh 7 tháng 4, 2003 (21 tuổi) 1 0 Jordan Al-Faisaly v.  Ả Rập Xê Út, 21 November 2023INJ
Ahmad Ersan 28 tháng 9, 1995 (28 tuổi) 27 4 Kuwait Kazma 2023 Jordan International Tournament

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Amer Shafi Sabbah Mahmoud – Century of International Appearances
  2. ^ “FIFA Century Club” (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 26 tháng 3 năm 2019. Truy cập ngày 20 tháng 9 năm 2016.
  3. ^ “Bảng xếp hạng FIFA/Coca-Cola thế giới”. FIFA. ngày 4 tháng 4 năm 2024. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2024.
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 30 tháng 11 năm 2022. Truy cập 30 tháng 11 năm 2022.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]