Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Ấn Độ

Huy hiệu

Tên khác Những đứa trẻ kỳ diệu,
Những đứa trẻ Bhangra
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ấn Độ
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Stephen Constantine
Đội trưởng Gurpreet Singh Sandhu
Thi đấu nhiều nhất Sunil Chhetri (91)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Sunil Chhetri (51)[1]
Sân nhà Không cố định
Mã FIFA IND
Xếp hạng FIFA 100 (6.2017)
Cao nhất 94 (2.1996)
Thấp nhất 173 (3.2015)
Hạng Elo 170 (7.6.2017)[2]
Elo cao nhất 48 (1964)
Elo thấp nhất 186 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Trước độc lập:
 Úc 5–3 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 3.9.1938)[3]
Sau độc lập:
 Ấn Độ 1–2 Pháp 
(Luân Đôn, Anh Quốc; 31.7.1948)[4]
Trận thắng đậm nhất
 Úc 1–7 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 12.12.1956)[5]

 Ấn Độ 6–0 Campuchia 
(New Delhi, Ấn Độ; 17.8.2007)

Trận thua đậm nhất
 Liên Xô 11–1 Ấn Độ 
(Moskva, Liên Xô; 16.9.1955)[6][7]

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Á quân (1964)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ấn Độ là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1951, 1962, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1964, ngôi vô địch Challenge 2008 và 6 lần vô địch Nam Á.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1964
Vô địch: 2008
Vô địch: 1993; 1997; 1999; 2005; 2009; 2011
Á quân: 1995; 2008; 2013
Hạng ba: 2003
1936 1951; 1962
1928 1970
Hạng tư: 1958
Hạng tư: 1956

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự
1950 Bỏ cuộc
1954 FIFA không chấp nhận
1958 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Ấn Độ từng 3 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964. Lần gần đây nhất họ lọt vào vòng chung kết (2011) bằng việc vô địch Cúp Challenge AFC.

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
Israel 1964 Á quân 2/4 3 2 0 1 5 3
1968 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Singapore 1984 Vòng 1 12/12 4 0 1 3 0 7
1988 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2011 Vòng 1 16/16 3 0 0 3 3 13
2015 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần hạng nhì 10 2 1 7 8 23

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
  • 2008 - Vô địch
  • 2010 - Vòng bảng
  • 2012 - Vòng bảng
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trận đấu tiếp theo: tháng 6 năm 2017
  • Đối thủ:  Kyrgyzstan
  • Số liệu thống kê tính đến ngày: 13 tháng 6 năm 2017[8][9]
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Subrata Pal 24 tháng 12, 1986 (30 tuổi) 64 0 Ấn Độ DSK Shivajians
1TM Gurpreet Singh Sandhu 3 tháng 2, 1992 (25 tuổi) 17 0 Na Uy Stabæk
1TM Amrinder Singh 27 tháng 5, 1993 (24 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC
1TM Albino Gomes 7 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Aizawl
1TM Vishal Kaith 22 tháng 7, 1996 (20 tuổi) 0 0 Ấn Độ Shillong Lajong

2HV Arnab Mondal 25 tháng 9, 1989 (27 tuổi) 27 1 Ấn Độ East Bengal
2HV Narayan Das 25 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 18 1 Ấn Độ East Bengal
2HV Pritam Kotal 9 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 17 0 Ấn Độ Mohun Bagan
2HV Sandesh Jhingan 21 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 16 4 Ấn Độ Bengaluru FC
2HV Anas Edathodika 15 tháng 2, 1987 (30 tuổi) 4 0 Ấn Độ Mohun Bagan
2HV Fulganco Cardozo 23 tháng 1, 1988 (29 tuổi) 2 1 Ấn Độ Churchill Brothers
2HV Jerry Lalrinzuala 13 tháng 7, 1998 (18 tuổi) 1 0 Ấn Độ DSK Shivajians
2HV Chinglensana Singh 23 tháng 11, 1996 (20 tuổi) 0 0 Ấn Độ Shillong Lajong

3TV Eugeneson Lyngdoh 10 tháng 9, 1986 (30 tuổi) 19 0 Ấn Độ Bengaluru FC
3TV Rowllin Borges 5 tháng 6, 1992 (25 tuổi) 15 1 Ấn Độ East Bengal
3TV Jackichand Singh 17 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 12 1 Ấn Độ East Bengal
3TV Holicharan Narzary 10 tháng 5, 1994 (23 tuổi) 11 0 Ấn Độ DSK Shivajians
3TV Bikash Jairu 12 tháng 3, 1982 (35 tuổi) 10 0 Ấn Độ East Bengal
3TV Cavin Lobo 4 tháng 4, 1988 (29 tuổi) 8 0 Ấn Độ East Bengal
3TV Dhanpal Ganesh 13 tháng 6, 1994 (23 tuổi) 6 0 Ấn Độ Chennai City
3TV Mohammed Rafique 20 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 6 1 Ấn Độ East Bengal
3TV Seityasen Singh 12 tháng 3, 1992 (25 tuổi) 5 0 Ấn Độ DSK Shivajians
3TV Milan Singh 15 tháng 5, 1992 (25 tuổi) 1 0 Ấn Độ DSK Shivajians
3TV Laldanmawia Ralte 19 tháng 12, 1992 (24 tuổi) 0 0 Ấn Độ Aizawl
3TV Isaac Vanlalsawma 15 tháng 9, 1996 (20 tuổi) 0 0 Ấn Độ Shillong Lajong

4 Sunil Chhetri 3 tháng 8, 1984 (32 tuổi) 94 54 Ấn Độ Bengaluru FC
4 Jeje Lalpekhlua 7 tháng 1, 1991 (26 tuổi) 41 18 Ấn Độ Mohun Bagan
4 Robin Singh 9 tháng 5, 1990 (27 tuổi) 28 4 Ấn Độ East Bengal
4 C.K. Vineeth 28 tháng 2, 1988 (29 tuổi) 7 0 Ấn Độ Bengaluru FC
4 Daniel Lalhlimpuia 12 tháng 9, 1997 (19 tuổi) 3 0 Ấn Độ Bengaluru FC

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Debjit Majumder 6 tháng 3, 1988 (29 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.    Nepal; 6 tháng 6 năm 2017
TM Laxmikant Kattimani 3 tháng 5, 1989 (28 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mumbai v.  Bhutan; 13 tháng 8 năm 2016

HV Lalruatthara 7 tháng 1, 1995 (22 tuổi) 0 0 Ấn Độ Aizawl v.    Nepal; 6 tháng 6 năm 2017
HV Subashish Bose 18 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.    Nepal; 6 tháng 6 năm 2017
HV Nishu Kumar 1 tháng 1, 1997 (20 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.    Nepal; 6 tháng 6 năm 2017
HV Rino Anto 3 tháng 1, 1988 (29 tuổi) 6 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
HV Keegan Pereira 7 tháng 11, 1987 (29 tuổi) 1 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
HV Aiborlang Khongjee 9 tháng 12, 1987 (29 tuổi) 8 0 Ấn Độ Shillong Lajong v.  Bhutan; 13 tháng 8 năm 2016
HV Koushik Sarkar 8 tháng 2, 1994 (23 tuổi) 0 0 Cầu thủ tự do v.  Bhutan; 13 tháng 8 năm 2016

TV Pronay Halder 25 tháng 2, 1993 (24 tuổi) 8 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.  Campuchia; 22 tháng 3 năm 2017
TV Anthony D'Souza 2 tháng 3, 1987 (30 tuổi) 0 0 Ấn Độ Churchill Brothers v.  Campuchia; 22 tháng 3 năm 2017
TV Alwyn George 3 tháng 1, 1992 (25 tuổi) 5 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
TV Arjun Tudu 1 tháng 1, 1990 (27 tuổi) 0 0 Ấn Độ Services v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
TV Germanpreet Singh 24 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 0 0 Ấn Độ Minerva Punjab v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
TV Vinit Rai 10 tháng 10, 1997 (19 tuổi) 0 0 Ấn Độ Minerva Punjab v.  Puerto Rico; 3 tháng 9 năm 2016
TV Lallianzuala Chhangte 6 tháng 8, 1997 (19 tuổi) 3 2 Ấn Độ DSK Shivajians v.  Bhutan; 13 tháng 8 năm 2016
TV David Lalrinmuana 9 tháng 11, 1992 (24 tuổi) 0 0 Ấn Độ East Bengal v.  Bhutan; 13 tháng 8 năm 2016

Udanta Singh 14 tháng 6, 1996 (21 tuổi) 6 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.    Nepal; 6 tháng 6 năm 2017
Sumeet Passi 18 tháng 4, 1995 (22 tuổi) 3 1 Ấn Độ DSK Shivajians v.  Campuchia; 22 tháng 3 năm 2017

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Tajikistan
Vô địch AFC
2008
Kế nhiệm:
 CHDCND Triều Tiên