Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Ấn Độ

Huy hiệu

Tên khác Những đứa trẻ kỳ diệu,
Những đứa trẻ Bhangra
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ấn Độ
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Anh Stephen Constantine
Đội trưởng Sunil Chhetri
Thi đấu nhiều nhất Baichung Bhutia (104)
Ghi bàn nhiều nhất Sunil Chhetri (47)
Sân nhà Salt Lake
Mã FIFA IND
Xếp hạng FIFA 152 (7.2016)
Cao nhất 94 (2.1996)
Thấp nhất 173 (3.2015)
Hạng Elo 181 (3.4.2016)
Elo cao nhất 48 (1964)
Elo thấp nhất 177 (2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Ấn Độ  1–2  Pháp
(Luân Đôn, Anh; 31 tháng 7, 1948)
Trận thắng đậm nhất
Ấn Độ  7–0  Ceylon
(Bangalore, Ấn Độ; 16 tháng 12, 1963)
Trận thua đậm nhất
Anh  4–1  Ấn Độ
(Newcastle, Úc; 17 tháng 9, 1938)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 3 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Á quân (1964)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ấn Độ là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1948. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1951, 1962, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1964, ngôi vô địch Challenge 2008 và 6 lần vô địch Nam Á.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1964
Vô địch: 2008
Vô địch: 1993; 1997; 1999; 2005; 2009; 2011
Á quân: 1995; 2008; 2013
Hạng ba: 2003
1936 1951; 1962
1928 1970
Hạng tư: 1958
Hạng tư: 1956

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự
1950 Bỏ cuộc
1954 FIFA không chấp nhận
1958 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Ấn Độ từng 3 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964. Lần gần đây nhất họ lọt vào vòng chung kết (2011) bằng việc vô địch Cúp Challenge AFC.

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
Israel 1964 Á quân 2/4 3 2 0 1 5 3
1968 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Singapore 1984 Vòng 1 12/12 4 0 1 3 0 7
1988 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2011 Vòng 1 16/16 3 0 0 3 3 13
2015 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần hạng nhì 10 2 1 7 8 23

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
  • 2008 - Vô địch
  • 2010 - Vòng bảng
  • 2012 - Vòng bảng
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

  • Trận đấu tiếp theo: 2 tháng 6, 2016
  • Đối thủ:  Lào
  • Số liệu thống kê tính đến ngày: 29 tháng 3, 2016[1][2]
0#0 VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Subrata Paul 24 tháng 11, 1986 (29 tuổi) 64 0 Ấn Độ DSK Shivajians
16 1TM Amrinder Singh 27 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC
23 1TM Gurpreet Singh Sandhu 3 tháng 2, 1992 (24 tuổi) 10 0 Na Uy Stabæk
2 2HV Chinglensana 23 tháng 11, 1996 (19 tuổi) 0 0 Ấn Độ Shillong Lajong F.C.
3 2HV Fulganco Cardozo 23 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 0 0 Ấn Độ Sporting Club de Goa
5 2HV Arnab Mondal 25 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 22 1 Ấn Độ East Bengal F.C.
5 2HV Sandesh Jhingan 21 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 9 1 Ấn Độ DSK Shivajians
17 2HV Keegan Pereira 7 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC
26 2HV Rino Anto 3 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 3 0 Ấn Độ Bengaluru FC
20 2HV Pritam Kotal 9 tháng 8, 1993 (22 tuổi) 12 0 Ấn Độ Mohun Bagan A.C.
21 2HV Narayan Das 25 tháng 9, 1993 (22 tuổi) 13 0 Ấn Độ East Bengal F.C.

Bản mẫu:Fs break

6 3TV Mohammed Rafique 20 tháng 9, 1992 (23 tuổi) 1 0 Ấn Độ East Bengal F.C.
13 3TV Seityasen Singh 12 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 7 0 Ấn Độ Salgaocar F.C.
15 3TV Udanta Singh 14 tháng 6, 1996 (20 tuổi) 2 0 Ấn Độ Bengaluru FC
13 3TV Alwyn George 1 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 6 1 Ấn Độ Bengaluru FC
7 3TV Eugeneson Lyngdoh 10 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 12 0 Ấn Độ Bengaluru FC
8 3TV Jackichand Singh 17 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 6 0 Ấn Độ Salgaocar F.C.
9 4 Sumit Passi 18 tháng 4, 1995 (21 tuổi) 0 0 Ấn Độ Sporting Club de Goa
11 4 Sunil Chhetri Đội trưởng 3 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 88 50 Ấn Độ Bengaluru FC
12 4 Jeje Lalpekhlua 7 tháng 1, 1991 (25 tuổi) 34 12 Ấn Độ Mohun Bagan A.C.
19 4 Holicharan Narzary 10 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 6 0 Ấn Độ Dempo S.C.

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

VT Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Laxmikant Kattimani 3 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 0 0 Ấn Độ Dempo v.  Guam, 12 tháng 11, 2015
TM Arindam Bhattacharya 20 tháng 5, 1989 (27 tuổi) 5 0 Ấn Độ S.C. Goa v.  Iran, 1 tháng 9, 2015
TM Sanjiban Ghosh 6 tháng 7, 1991 (25 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mumbai v.  Iran, 1 tháng 9, 2015
TM Prem Kumar Singh 1 tháng 2, 1995 (21 tuổi) 0 0 Ấn Độ Royal Wahingdoh v.  Oman, 11 tháng 6, 2015
HV Robin Gurung 24 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Shillong Lajong v.  Guam, 12 tháng 11, 2015
HV Rino Anto 3 tháng 1, 1988 (28 tuổi) 3 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Oman, 13 tháng 10, 2015
HV Dhanachandra Singh 4 tháng 3, 1987 (29 tuổi) 2 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.  Oman, 13 tháng 10, 2015
HV Koushik Sarkar 1 tháng 1, 1993 (23 tuổi) 1 0 Ấn Độ East Bengal v.  Afghanistan, 3 tháng 1, 2016
HV Gurwinder Singh 16 tháng 4, 1986 (30 tuổi) 0 0 Ấn Độ East Bengal v.  Guam, 16 tháng 6, 2015
HV Reagan Singh 1 tháng 4, 1991 (25 tuổi) 0 0 Ấn Độ Salgaocar F.C. v.  Guam, 16 tháng 6, 2015
HV Saumik Dey 20 tháng 8, 1984 (31 tuổi) 2 0 Ấn Độ East Bengal v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015
HV Keegan Pereira 7 tháng 11, 1987 (28 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015
TV Bikash Jairu 10 tháng 11, 1990 (25 tuổi) 7 0 Ấn Độ East Bengal {{{latest}}}
TV Eugeneson Lyngdoh 10 tháng 9, 1986 (29 tuổi) 12 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Afghanistan, 3 tháng 1, 2016
TV Romeo Fernandes 6 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 1 0 Ấn Độ Dempo v.  Guam, 12 tháng 11, 2015
TV Sehnaj Singh 29 tháng 7, 1993 (23 tuổi) 5 0 Ấn Độ East Bengal v.  Guam, 12 tháng 11, 2015
TV Jackichand Singh 17 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 6 0 Ấn Độ Salgaocar F.C. v.  Oman, 13 tháng 10, 2015
TV C.K. Vineeth 20 tháng 5, 1988 (28 tuổi) 6 0 Ấn Độ Bengaluru FC v.  Iran, 1 tháng 9, 2015
TV Dhanpal Ganesh 13 tháng 6, 1994 (22 tuổi) 5 0 Ấn Độ Pune v.  Iran, 1 tháng 9, 2015
TV Brandon Fernandes 20 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.  Iran, 1 tháng 9, 2015
TV Mandar Rao Desai 18 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 0 0 Ấn Độ Dempo S.C. v.  Oman, 11 tháng 6, 2015
TV Lenny Rodrigues 10 tháng 5, 1987 (29 tuổi) 22 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015
TV Lalrindika Ralte 7 tháng 8, 1992 (23 tuổi) 14 0 Ấn Độ East Bengal v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015
TV Sanju Pradhan 15 tháng 8, 1989 (26 tuổi) 7 0 Ấn Độ East Bengal {{{latest}}}
TV Anthony D'Souza 2 tháng 3, 1987 (29 tuổi) 0 0 Ấn Độ Pune v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015
TV Malsawmzuala 9 tháng 12, 1997 (18 tuổi) 0 0 Ấn Độ Bengaluru FC {{{latest}}}
Balwant Singh 15 tháng 12, 1986 (29 tuổi) 1 0 Ấn Độ Mohun Bagan v.  Nepal, 12 tháng 3, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]