Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Ấn Độ

Huy hiệu

Tên khác Hổ xanh dương
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ấn Độ
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Igor Štimac
Đội trưởng Gurpreet Singh Sandhu
Thi đấu nhiều nhất Sunil Chhetri (91)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Sunil Chhetri (51)[1]
Sân nhà Không cố định
Mã FIFA IND
Xếp hạng FIFA 101 giữ nguyên (14 tháng 6 năm 2019)[2]
Cao nhất 94 (2.1996)
Thấp nhất 173 (3.2015)
Hạng Elo 155 tăng 4 (10 tháng 7 năm 2019)[3]
Elo cao nhất 48 (1964)
Elo thấp nhất 186 (2015)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Trước độc lập:
 Úc 5–3 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 3.9.1938)[4]
Sau độc lập:
 Ấn Độ 1–2 Pháp 
(Luân Đôn, Anh Quốc; 31.7.1948)[5]
Trận thắng đậm nhất
 Úc 1–7 Ấn Độ 
(Sydney, Úc; 12.12.1956)[6]

 Ấn Độ 6–0 Campuchia 
(New Delhi, Ấn Độ; 17.8.2007)

Trận thua đậm nhất
 Liên Xô 11–1 Ấn Độ 
(Moskva, Liên Xô; 16.9.1955)[7][8]

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Á quân (1964)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ (tiếng Hindi: भारतीय राष्ट्रीय फुटबॉल टीम) là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ấn Độ là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1951, 1962, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1964, ngôi vô địch Challenge 2008 và 6 lần vô địch Nam Á.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1964
Vô địch: 2008
Vô địch: 1993; 1997; 1999; 2005; 2009; 2011
Á quân: 1995; 2008; 2013
Hạng ba: 2003
1936 1951; 1962
1928 1970
Hạng tư: 1958
Hạng tư: 1956

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự
1950 Bỏ cuộc
1954 FIFA không chấp nhận
1958 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2018 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Ấn Độ từng 4 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964.

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
Hồng Kông 1956 Không tham dự
Hàn Quốc 1960 Không vượt qua vòng loại
Israel 1964 Á quân 2/4 3 2 0 1 5 3
Iran 1968 đến Kuwait 1980 Không vượt qua vòng loại
Singapore 1984 Vòng 1 12/12 4 0 1 3 0 7
Qatar 1988 đến Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Không vượt qua vòng loại
Qatar 2011 Vòng 1 16/16 3 0 0 3 3 13
Úc 2015 Không vượt qua vòng loại
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019 Vòng 1 17/24 3 1 0 2 4 4
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần hạng nhì 13 3 1 9 12 27

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
  • 2008 - Vô địch
  • 2010 - Vòng bảng
  • 2012 - Vòng bảng
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gurpreet Singh Sandhu 3 tháng 2, 1992 (27 tuổi) 31 0 Ấn Độ Bengaluru
16 1TM Kamaljit Singh 28 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Pune City
23 1TM Amrinder Singh 27 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 4 0 Ấn Độ Mumbai City

6 2HV Adil Khan 7 tháng 7, 1988 (31 tuổi) 4 0 Ấn Độ Pune City
2 2HV Subhasish Bose 18 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 16 0 Ấn Độ Mumbai City
22 2HV Rahul Bheke 6 tháng 12, 1990 (28 tuổi) 2 0 Ấn Độ Bengaluru
5 2HV Sandesh Jhingan 21 tháng 7, 1993 (26 tuổi) 33 4 Ấn Độ Kerala Blasters
20 2HV Pritam Kotal 8 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 33 0 Ấn Độ ATK

31 3TV Amarjit Singh Kiyam 6 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 2 0 Ấn Độ Jamshedpur
7 3TV Anirudh Thapa 15 tháng 1, 1998 (21 tuổi) 18 2 Ấn Độ Chennaiyin
8 3TV Vinit Rai 11 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 7 0 Ấn Độ Delhi Dynamos
24 3TV Brandon Fernandes 20 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 1 0 Ấn Độ Goa
14 3TV Pronay Halder 25 tháng 2, 1993 (26 tuổi) 18 1 Ấn Độ ATK
15 3TV Udanta Singh 14 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 19 1 Ấn Độ Bengaluru
19 3TV Sahal Abdul Samad 1 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 2 0 Ấn Độ Kerala Blasters
10 3TV Jackichand Singh 17 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 19 2 Ấn Độ Goa
25 3TV Michael Soosairaj 30 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 1 0 Ấn Độ ATK
32 3TV Raynier Fernandes 22 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 2 0 Ấn Độ Mumbai City
13 3TV Lallianzuala Chhangte 8 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 8 3 Ấn Độ Delhi Dynamos

12 4 Farukh Choudhary 8 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 6 0 Ấn Độ Jamshedpur
18 4 Balwant Singh 15 tháng 12, 1986 (32 tuổi) 11 3 Ấn Độ ATK
11 4 Sunil Chhetri (Đội trưởng) 3 tháng 8, 1984 (34 tuổi) 108 68 Ấn Độ Bengaluru
28 4 Manvir Singh 7 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 7 3 Ấn Độ Goa

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Các cầu thủ dưới đây từng được triệu tập trong vòng 12 tháng.

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Vishal Kaith 22 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 4 0 Ấn Độ Pune City Asian Cup 2019
TM Arindam Bhattacharya 20 tháng 5, 1989 (30 tuổi) 0 0 Ấn Độ ATK Asian Cup 2019 PRE
TM Karanjit Singh 8 tháng 1, 1986 (33 tuổi) 18 0 Ấn Độ Chennaiyin v.  Trung Quốc, 13 tháng 10 năm 2018
TM Sukhdev Patil 23 tháng 11, 1998 (20 tuổi) 0 0 Ấn Độ Delhi Dynamos SAFF Cup 2018
TM Kabir Thaufiq 10 tháng 5, 1997 (22 tuổi) 0 0 Ấn Độ Chennai City SAFF Cup 2018 PRE
TM Prabhsukhan Singh Gill 2 tháng 1, 2001 (18 tuổi) 0 0 Ấn Độ Indian Arrows SAFF Cup 2018 PRE

HV Sarthak Golui 3 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 3 0 Ấn Độ Pune City Asian Cup 2019
HV Narayan Das 25 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 29 1 Ấn Độ Delhi Dynamos Asian Cup 2019
HV Anas Edathodika 15 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 19 0 Ấn Độ Kerala Blasters v.  Bahrain, 14 January 2019 RET
HV Lalruatthara 17 tháng 1, 1995 (24 tuổi) 3 0 Ấn Độ Kerala Blasters Asian Cup 2019 PRE
HV Jerry Lalrinzuala 30 tháng 7, 1998 (20 tuổi) 7 0 Ấn Độ Chennaiyin Asian Cup 2019 PRE
HV Nishu Kumar 5 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 1 Ấn Độ Bengaluru Asian Cup 2019 PRE
HV Salam Ranjan Singh 4 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 11 0 Ấn Độ East Bengal v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
HV Davinder Singh 23 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 3 0 Ấn Độ Mumbai City SAFF Cup 2018
HV Mohammad Sajid Dhot 10 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 1 0 Ấn Độ Delhi Dynamos SAFF Cup 2018
HV Chinglensana Singh 27 tháng 11, 1996 (22 tuổi) 0 0 Ấn Độ Goa SAFF Cup 2018 PRE

TV Bikash Jairu 10 tháng 11, 1990 (28 tuổi) 11 0 Ấn Độ Jamshedpur Asian Cup 2019 PRE
TV Nikhil Poojari 3 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 7 1 Ấn Độ Pune City Asian Cup 2019 PRE
TV Komal Thatal 18 tháng 9, 2000 (18 tuổi) 0 0 Ấn Độ ATK Asian Cup 2019 PRE
TV Germanpreet Singh 24 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 8 0 Ấn Độ Chennaiyin v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Ashique Kuruniyan 17 tháng 6, 1997 (22 tuổi) 12 1 Ấn Độ Pune City v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Rowllin Borges 5 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 29 2 Ấn Độ NorthEast United v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Halicharan Narzary 10 tháng 5, 1994 (25 tuổi) 26 0 Ấn Độ Kerala Blasters v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019
TV Souvik Chakrabarti 12 tháng 7, 1991 (28 tuổi) 0 0 Ấn Độ Mumbai City v.  Trung Quốc, 13 tháng 10 năm 2018
TV Vignesh Dakshinamurthy 5 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 2 0 Ấn Độ Mumbai City SAFF Cup 2018
TV Nanda Kumar 20 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Delhi Dynamos SAFF Cup 2018 PRE
TV Arjun Jayaraj 5 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ Gokulam Kerala SAFF Cup 2018 PRE
TV Isaac Vanmalsawma 15 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 0 0 Ấn Độ Chennaiyin SAFF Cup 2018 PRE
TV Rohit Kumar 1 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 0 0 Ấn Độ Pune City SAFF Cup 2018 PRE
TV Rahim Ali 21 tháng 4, 2000 (19 tuổi) 0 0 Ấn Độ Indian Arrows SAFF Cup 2018 PRE
TV Suresh Singh Wangjam 7 tháng 8, 2000 (18 tuổi) 0 0 Ấn Độ Indian Arrows SAFF Cup 2018 PRE

Sumeet Passi 12 tháng 9, 1994 (24 tuổi) 8 3 Ấn Độ Jamshedpur Asian Cup 2019
Jeje Lalpekhlua 7 tháng 1, 1991 (28 tuổi) 56 23 Ấn Độ Chennaiyin v.  Bahrain, 14 tháng 1 năm 2019 INJ
Hitesh Sharma 25 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 2 0 Ấn Độ ATK SAFF Cup 2018
Daniel Lalhlimpuia 12 tháng 9, 1997 (21 tuổi) 3 0 Ấn Độ Delhi Dynamos SAFF Cup 2018 PRE
Kivi Zhimomi 3 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 0 0 Ấn Độ NorthEast United SAFF Cup 2018 PRE
Rahul K.P 16 tháng 3, 2000 (19 tuổi) 0 0 Ấn Độ Kerala Blasters FC SAFF Cup 2018 PRE

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Sunil Chhetri
  2. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  3. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ India - Matches (1938) - FIFA.com
  5. ^ “Olympic Football Tournament London 1948”. FIFA. 22 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2015. 
  6. ^ Australia 1 - 7 India
  7. ^ Indian National Football Team Matches (1948-1999) RSSSF
  8. ^ “Soviet Union 11:1 India”. eu-football.info. Truy cập ngày 23 tháng 3 năm 2016. 
  9. ^ India 1-2 Turkmenistan FIFA.com
  10. ^ SAFF Championship: India 2-1 Afghanistan: Blue Tigers win seventh title

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
 Tajikistan
Vô địch AFC
2008
Kế nhiệm:
 CHDCND Triều Tiên