Đội tuyển bóng đá quốc gia Qatar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Qatar

Huy hiệu

Tên khác Annabi (Màu hạt dẻ)
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Qatar
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Serbia Milovan Rajevac
Sân nhà Khalifa
Jassim bin Hamad
Mã FIFA QAT
Xếp hạng FIFA 109 (3.2015)
Cao nhất 51 (8.1993)
Thấp nhất 113 (11.2010)
Hạng Elo 89 (15.8.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Bahrain  2 - 1  Qatar
(Bahrain; 27.3.1970)
Trận thắng đậm nhất
Qatar  11 - 0  Afghanistan
(Ulsan, Hàn Quốc; 1 tháng 10, 2002)
Trận thua đậm nhất
Kuwait  9 - 0  Qatar
(Kuwait; 1973)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 9 (lần đầu vào năm 1980)
Kết quả tốt nhất Tứ kết (2000, 2011)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Qatar là đội tuyển cấp quốc gia của Qatar do Hiệp hội bóng đá Qatar quản lý. Đội chưa bao giờ vượt qua vòng loại một kỳ World Cup. Nhưng đội tuyển trẻ của họ đã giành huy chương bạc tại Giải vô địch bóng đá thế giới trẻ năm 1981 và chỉ chịu thua đội Tây Đức ở trận chung kết.

Các thành tích nổi bật khác của bóng đá Qatar là tấm huy chương vàng Asiad 2006, chức vô địch Tây Á 2014 và 3 chức vô địch vùng Vịnh vào các năm 1992, 20042014 (trong đó hai giải 19922004 vô địch khi tổ chức trên sân nhà).

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2014
Hạng tư: 2008
Vô địch: 1992; 2004; 2014
Á quân: 1984; 1990; 1996; 2000
Hạng ba: 1976; 2003
Hạng tư: 1970; 1972; 1974; 1986; 1994
Á quân: 1988
Hạng tư: 1985
1936 2006

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • Từ 1930 đến 1974 – Không tham dự
  • Từ 1978 đến 2014 – Không vượt qua vòng loại
  • 2022Chủ nhà

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thành tích GP W D* L GS GA
1956 đến 1972 Không tham dự - - - - - -
1976 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Kuwait 1980 Vòng 1 4 1 1 2 3 8
Singapore 1984 Vòng 1 4 1 2 1 3 0
Qatar 1988 Vòng 1 4 2 0 2 7 6
Nhật Bản 1992 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Liban 2000 Tứ kết 4 0 3 1 3 5
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa 2004 Vòng 1 3 0 1 2 2 4
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
Qatar 2011 Tứ kết 4 2 0 2 7 4
Úc 2015 Vòng 1 2 0 0 2 1 5
Tổng cộng 2 lần tứ kết 31 6 11 14 32 44

Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á 2014[sửa | sửa mã nguồn]

Năm

Thành tích

GP

W

D*

L

GS

GA

1956 đến 1972 Không tham dự - - - - - -
1976 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Kuwait 1980 Vòng 1 4 1 1 2 3 8
Singapore 1984 Vòng 1 4 1 2 1 3 3
Qatar

1988

Vòng 1 4 2 0 2 7 6
Nhật Bản 1992 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - -
Liban 2000 Tứ kết 4 0 3 1 3 5
Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

2004

Vòng 1 3 0 1 2 2 4
IndonesiaMalaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Vòng 1 3 0 2 1 3 4
Qatar

2014

Vô địch 4 2 0 2 7 3

Giải vô địch bóng đá Tây Á[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá vùng Vịnh[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá Ả Rập[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1963 đến 1966 - Không tham dự
  • 1985 - Hạng tư
  • 1988 - Không tham dự
  • 1992 - Không tham dự
  • 1998 - Á quân
  • 2002 - Không tham dự
  • 2012 - Không tham dự

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]