Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Qatar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
U-23 Qatar
Biệt danhAnnabi (Màu hạt dẻ)
Hiệp hộiHiệp hội bóng đá Qatar
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcWAFF (Tây Á)
HLV trưởngFelix Sanchez Bas
Sân nhàSân vận động Quốc tế Khalifa, Sân vận động Jassim bin Hamad
Mã FIFAQAT
Áo màu chính
Áo màu phụ
Thế vận hội
Sồ lần tham dự2 (Lần đầu vào năm 1984)
Kết quả tốt nhấtTứ kết: 1992

Đội tuyển bóng đá U-23 quốc gia Qatar (cũng gọi là U-23 Qatar hoặc Đội tuyển Olympic Qatar) đại diện cho Qatar tại các giải đấu bóng đá quốc tế như Giải vô địch bóng đá U-23 Hội đồng Hợp tác vùng VịnhThế vận hội, cũng như bất kỳ giải đấu bóng đá U-23 quốc tế khác.

Thành tích[sửa | sửa mã nguồn]

Thế vận hội Mùa hè[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ năm 1992, bóng đá tại Thế vận hội Mùa hè thay đổi vào giải đấu U-23.

Thế vận hội
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Tây Ban Nha 1992 Tứ kết 8 4 1 1 2 2 5
Hoa Kỳ 1996 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Úc 2000 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Hy Lạp 2004 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Trung Quốc 2008 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland 2012 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Brasil 2016 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -

Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U-23 châu Á
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Oman 2013 Không vượt qua vòng loại - - - - - - -
Qatar 2016 Bán kết Hạng 4 6 4 0 2 13 10
Trung Quốc 2018 Hạng ba Hạng 3 6 5 1 0 10 5

Đại hội Thể thao châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Kể từ năm 2002, bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á thay đổi vào giải đấu U-23.

Đại hội Thể thao châu Á
Năm Vòng ST T H B BT BB
Hàn Quốc 2002 Vòng bảng 3 1 2 0 13 2
Qatar 2006 Vô địch 6 5 0 1 13 2
Trung Quốc 2010 Vòng 16 đội 4 2 1 1 4 2
Hàn Quốc 2014 Rút lui - - - - - -

Giải vô địch bóng đá U-23 Hội đồng Hợp tác vùng Vịnh[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá U-23 Hội đồng Hợp tác vùng Vịnh
Năm Vòng Vị trí ST T H B BT BB
Ả Rập Xê Út 2008 Vòng 1 Hạng 3 4 1 2 1 8 5
Qatar 2010 Bán kết Hạng 4 4 0 2 2 2 6
Qatar 2011 Bán kết Hạng 4 4 1 0 3 3 9

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là đội hình cho Đại hội Thể thao châu Á 2018.

Quản lý: Tây Ban Nha Félix Sánchez Bas

0#0 Vị trí Cầu thủ Ngày sinh và tuổi Câu lạc bộ
1 1TM Mohamed Saeed Ibrahim 17 tháng 1, 1998 (20 tuổi) Qatar Al-Wakrah
21 1TM Marwan Badreldin 17 tháng 4, 1999 (19 tuổi) Qatar Al-Ahli
22 1TM Mohammed Al-Bakri 28 tháng 3, 1997 (21 tuổi) Qatar Al-Markhiya

2 2HV Tarek Salman 5 tháng 12, 1997 (20 tuổi) Tây Ban Nha Júpiter Leonés
3 2HV Elias Ahmed 12 tháng 12, 1997 (20 tuổi) Qatar Al-Gharafa
5 2HV Tameem Al-Muhaza 21 tháng 7, 1996 (22 tuổi) Qatar Al-Gharafa
12 2HV Jassem Mohammed Omar 18 tháng 4, 1995 (23 tuổi) Qatar Al-Ahli

4 3TV Omar Al-Amadi 5 tháng 4, 1995 (23 tuổi) Qatar Qatar SC
6 3TV Ahmed Fadhil* 7 tháng 4, 1993 (25 tuổi) Qatar Al-Wakrah
7 3TV Khalid Muneer 24 tháng 2, 1998 (20 tuổi) Tây Ban Nha Astorga
8 3TV Hatim Kamal 9 tháng 5, 1997 (21 tuổi) Qatar Al Sadd
11 3TV Nasser Ibrahim Al-Nassr 11 tháng 7, 1995 (23 tuổi) Qatar Al-Markhiya
13 3TV Meshaal Ibrahim 9 tháng 9, 1998 (19 tuổi) Qatar Al Sadd
15 3TV Adel Bader 17 tháng 1, 1997 (21 tuổi) Qatar Al-Duhail
16 3TV Hazem Shehata 2 tháng 2, 1998 (20 tuổi) Qatar Al-Duhail
17 3TV Abdurahman Mostafa 5 tháng 4, 1997 (21 tuổi) Qatar Al-Duhail
18 2HV Salah Al-Yahri 25 tháng 8, 1995 (22 tuổi) Qatar Al-Khor

9 4 Meshaal Al-Shammeri 19 tháng 1, 1995 (23 tuổi) Qatar Al Kharaitiyat
10 4 Saoud Farhan 11 tháng 2, 1995 (23 tuổi) Tunisia CA Bizertin
14 4 Ahmed Al Saadi 2 tháng 10, 1995 (22 tuổi) Qatar Al-Rayyan

* Cầu thủ trên 23 tuổi.

Đội hình trước[sửa | sửa mã nguồn]

Cựu huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Thời kỳ Huấn luyện viên
1998–1999 Hà Lan Jo Bonfrere
1999–2000 Brasil José Paulo
2003 Pháp Alex Dupont
2007 Maroc Hassan Hormatallah
2011–2012 Brasil Paulo Autuori
2012–2013 Pháp Alain Perrin
2013 Hà Lan Marcel Van Buuren
2013–2014 Chile Julio César Moreno
2014–2017 Qatar Fahad Thani
2017– Tây Ban Nha Felix Sanchez Bas

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bóng đá Qatar