Đội tuyển bóng đá quốc gia Maldives

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Maldives

Huy hiệu

Tên khác Red Snappers
Hiệp hội Hiệp hội bóng đá Maldives
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Darren Stewart
Đội trưởng Ali Ashfaq
Thi đấu nhiều nhất Imran Mohamed (100)[1]
Ghi bàn nhiều nhất Ali Ashfaq (50) [2]
Sân nhà Sân vận động quốc gia
Mã FIFA MDV
Xếp hạng FIFA 152 Giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[3]
Cao nhất 126 (7.2006)
Thấp nhất 183 (8.1997)
Hạng Elo 195 Tăng 3 (20 tháng 8 năm 2019)[4]
Elo cao nhất 165 (23.3.2011)
Elo thấp nhất 209 (13.6.1997)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Seychelles 9–0 Maldives 
(Réunion; 27 tháng 8 năm 1979)
Trận thắng đậm nhất
 Maldives 12–0 Mông Cổ 
(Male, Maldives; 3 tháng 12 năm 2003)
Trận thua đậm nhất
 Iran 17–0 Maldives 
(Damascus, Syria; 2 tháng 6 năm 1997)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Maldives (tiếng Dhivehi: ދިވެހިރާއްޖޭ ގައުމީ ފުޓްބޯލް ޓީމް) là đội tuyển cấp quốc gia của Maldives do Hiệp hội bóng đá Maldives quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Maldives là trận gặp đội tuyển Bhutan vào năm 1984. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch SAFF Cup 2008 và vị trí thứ ba của Challenge Cup 2014.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng ba: 2014
Vô địch: 2008
Á quân: 1997; 2003; 2009
Hạng ba: 1999
Bán kết: 2005; 2011; 2013

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1986 - Không tham dự
  • 1990 - Bỏ cuộc
  • 1994 - Không tham dự
  • 1998 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cúp AFC Challenge[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 đến 2008 - Không tham dự
  • 2010 - Không vượt qua vòng loại
  • 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Hạng ba

Giải vô địch bóng đá Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2022 gặp Trung Quốc vào ngày 10 tháng 9 năm 2019.[5][6]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
18 1TM Ibrahim Labaan Shareef 18 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 0 0 Maldives Club Green Streets
22 1TM Mohamed Faisal 4 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 17 0 Maldives Da Grande Sports Club

3 2HV Ahmed Numan 10 tháng 11, 1992 (27 tuổi) 3 0 Maldives Club Eagles
4 2HV Hussain Sifaau 4 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 4 0 Maldives Club Eagles
6 2HV Samdhooh Mohamed 29 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 13 0 Maldives Maziya
13 2HV Akram Abdul Ghanee 19 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 59 2 Maldives TC Sports Club
15 2HV Mohamed Saaif 17 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 5 0 Maldives Maziya
19 2HV Mohamed Mujuthaaz 25 tháng 10, 1992 (27 tuổi) 5 0 Maldives Maziya

2 3TV Ali Samooh 5 tháng 7, 1996 (23 tuổi) 15 0 Maldives Maziya
5 3TV Mohamed Irufaan 24 tháng 7, 1994 (25 tuổi) 7 0 Maldives Maziya
7 3TV Ali Fasir 4 tháng 9, 1988 (31 tuổi) 49 9 Maldives Club Eagles
10 3TV Hamza Mohamed 17 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 33 2 Maldives New Radiant
17 3TV Ibrahim Waheed Hasan 15 tháng 11, 1995 (23 tuổi) 9 4 Maldives TC Sports Club
20 3TV Mohamed Arif 11 tháng 8, 1985 (34 tuổi) 52 1 Maldives Club Eagles
23 3TV Hussain Nihan 7 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 5 0 Maldives Club Valencia
25 3TV Mohamed Samdooh 28 tháng 9, 1991 (28 tuổi) 15 0 Maldives Maziya
26 3TV Abdulla Yaameen 30 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 3 0 Maldives Club Green Streets
27 3TV Ahmed Imaz 12 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 17 2 Maldives Da Grande Sports Club

9 4 Asadhulla Abdulla 19 tháng 10, 1990 (29 tuổi) 35 9 Maldives Maziya
14 4 Riham Abdul Ghanee 2 tháng 3, 1997 (22 tuổi) 3 0 Maldives New Radiant
16 4 Mohamed Naeem 7 tháng 10, 1996 (23 tuổi) 0 0 Maldives Club Eagles
19 4 Naiz Hassan 10 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 23 8 Maldives Maziya
25 4 Ibrahim Mahudhee 22 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 9 1 Maldives TC Sports Club

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Mohamed Imran 0 Maldives Victory Sports Club

3 2HV Mohamed Shifan 8 tháng 3, 1983 (36 tuổi) 15 1 Maldives New Radiant
2HV Faruhad Ismail 0 Maldives Maziya

20 3TV Moosa Yaamin 0 Maldives Maziya
23 3TV Ahmed Niyaz 0 Maldives New Radiant
16 3TV Hussain Niyaz Mohamed 19 tháng 3, 1987 (32 tuổi) 5 0 Maldives Maziya

21 4 Hassan Adhuham 8 tháng 1, 1990 (29 tuổi) 13 3 Maldives Club Eagles
4 Ahmed Imaz 12 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 3 0 Maldives Maziya

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Roberto Mamrud. “Imran Mohamed – International Appearances”. RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 
  2. ^ Roberto Mamrud. “Ali Ashfaq – Goals in International Matches”. RSSSF. Truy cập ngày 8 tháng 1 năm 2016. 
  3. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  4. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 
  5. ^ “Ricki finalizes squad for WCQ”. maldivesoccer.com. Ngày 10 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 
  6. ^ Azzam Alifulhu (ngày 10 tháng 11 năm 2015). “Maldives announces squad for WCQ against Hong Kong”. Haveeru Online. Truy cập ngày 11 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]