Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Campuchia

Huy hiệu

Tên khác Bò xám xanh
Chiến binh Angkor
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Campuchia
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Nhật Bản Keisuke Honda
Đội trưởng Thierry Bin
Thi đấu nhiều nhất Hok Sochetra (44)
Ghi bàn nhiều nhất Hok Sochetra (12)
Sân nhà Olympic
Mã FIFA CAM
Xếp hạng FIFA 170 giảm 1 (25 tháng 7 năm 2019)[1]
Cao nhất 154 (3.2011)
Thấp nhất 201 (8.2014)
Hạng Elo 204 Increase 4 (20 tháng 8 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 109 (16.23.1974)
Elo thấp nhất 220 (7.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Malaysia 9–2 Campuchia 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 7 tháng 3 năm 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Campuchia 11–0 Bắc Yemen 
(Campuchia; 1966)
Trận thua đậm nhất
 Indonesia 10–0 Campuchia 
(Thái Lan; 6 tháng 9 năm 1995)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia (tiếng Khmer: ក្រុមបាល់ទាត់ជម្រើសជាតិកម្ពុជា) là đội tuyển cấp quốc gia của Campuchia do Liên đoàn bóng đá Campuchia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Campuchia là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hạng tư cúp bóng đá châu Á 1972 với tên gọi Cộng hòa Khmer. Đội cũng đã 7 lần tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á tuy nhiên đều dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1972

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2002Không vượt qua vòng loại
  • 2006Không tham dự
  • 2010 đến 2018Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
Hồng Kông 1956 Không vượt qua vòng loại
Hàn Quốc 1960 Bỏ cuộc
Israel 1964
Iran 1968 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 1972 Hạng tư 5 1 1 3 8 10
Iran 1976 đến Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 Không tham dự
Liban 2000 Không vượt qua vòng loại
Trung Quốc 2004 Không tham dự
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007
Qatar 2011 Không vượt qua vòng loại
Úc 2015
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1/18 5 1 0 4 8 10

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
Singapore 1996 Vòng bảng 4 0 0 4 1 12
Việt Nam 1998 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 1 0 3 5 10
Indonesia Singapore 2002 4 1 0 3 5 18
Việt Nam Malaysia 2004 4 0 0 4 2 22
Singapore Thái Lan 2007 Không vượt qua vòng loại
Indonesia Thái Lan 2008 Vòng bảng 3 0 0 3 2 12
Indonesia Việt Nam 2010 Không vượt qua vòng loại
Malaysia Thái Lan 2012
Singapore Việt Nam 2014
Myanmar Philippines 2016 Vòng bảng 3 0 0 3 4 8
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 4 1 0 3 4 9
Tổng cộng 7 lần vòng bảng 22 3 0 23 23 91

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự AFF Cup 2018.

Số liệu thống kê tính đến ngày 20 tháng 11 năm 2018, sau trận gặp Lào.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Chea Vansak 2 tháng 8, 1999 (20 tuổi) 0 0 Campuchia Visakha
21 1TM Keo Soksela 1 tháng 8, 1997 (22 tuổi) 2 0 Campuchia Visakha
22 1TM Um Vichet 27 tháng 11, 1993 (25 tuổi) 6 0 Campuchia National Defense Ministry
2 2HV Sath Rosib 7 tháng 7, 1997 (22 tuổi) 7 0 Campuchia Boeung Ket
3 2HV Nen Sothearoth 24 tháng 12, 1995 (23 tuổi) 16 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
4 2HV Sareth Krya 3 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 7 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
5 2HV Soeuy Visal (Đội trưởng) 19 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 49 3 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
18 2HV Sor Piseth 8 tháng 8, 1992 (27 tuổi) 6 0 Campuchia National Defense Ministry
19 2HV Cheng Meng 27 tháng 2, 1998 (21 tuổi) 9 0 Campuchia Visakha
25 2HV Hong Pheng 1 tháng 11, 1989 (29 tuổi) 24 1 Campuchia Boeung Ket
8 3TV Orn Chanpolin 15 tháng 3, 1998 (21 tuổi) 6 0 Campuchia Phnom Penh Crown
10 3TV Kouch Sokumpheak (Đội phó) 15 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 52 6 Campuchia Nagaworld
12 3TV Sos Suhana 4 tháng 4, 1992 (27 tuổi) 49 2 Campuchia Nagaworld
15 3TV Tith Dina 5 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 33 2 Campuchia Visakha
16 3TV Sin Kakada 29 tháng 7, 2000 (19 tuổi) 4 0 Campuchia Phnom Penh Crown
17 3TV Chhin Chhoeun 10 tháng 9, 1992 (27 tuổi) 55 4 Campuchia National Defense Ministry
20 3TV Brak Thiva 5 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 9 0 Campuchia Phnom Penh Crown
23 3TV Thierry Chantha Bin 1 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 33 3 Malaysia Terengganu
24 3TV Kouch Dani 11 tháng 10, 1990 (28 tuổi) 4 0 Campuchia Nagaworld
7 4 Prak Mony Udom 24 tháng 8, 1994 (25 tuổi) 52 10 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
9 4 Keo Sokpheng 3 tháng 3, 1992 (27 tuổi) 39 9 Campuchia Visakha
11 4 Chan Vathanaka 23 tháng 1, 1994 (25 tuổi) 45 16 Campuchia Boeung Ket
14 4 Reung Bunheing 25 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 6 1 Campuchia National Defense Ministry

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sou YatyINJ 17 tháng 12, 1991 (27 tuổi) 37 0 Campuchia Nagaworld v.  Malaysia, 10 tháng 9 năm 2018
TM Om Oudom 24 tháng 8, 1995 (24 tuổi) 0 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
TM Um Sereyroth 25 tháng 9, 1993 (25 tuổi) 20 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Jordan, 14 tháng 11 năm 2017

HV Ouk Sovann 15 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 1 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Malaysia, 10 tháng 9 năm 2018
HV Ly Vahed 26 tháng 12, 1998 (20 tuổi) 1 0 Campuchia Boeung Ket v.  Malaysia, 10 tháng 9 năm 2018
HV Yue Safy 8 tháng 11, 2000 (18 tuổi) 0 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
HV Seut Baraing 29 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 4 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
HV Rous Samoeun 20 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 35 1 Campuchia Visakha v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
HV Nub Tola 1 tháng 10, 1995 (23 tuổi) 27 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Jordan, 14 tháng 11 năm 2017
HV Pom Tola 29 tháng 3, 1988 (31 tuổi) 0 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Jordan, 28 tháng 3 năm 2017

TV In Sodavid 2 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 7 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Singapore, 16 tháng 10 năm 2018
TV Hoy Phallin 30 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 28 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
TV Sok Heang 1 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
TV Ouk Sothy 5 tháng 10, 1987 (31 tuổi) 4 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Jordan, 14 tháng 11 năm 2017
TV Ol Ravy 15 tháng 8, 1993 (26 tuổi) 1 0 Campuchia National Police Commissary v.  Jordan, 28 tháng 3 năm 2017

Chey Chetra 6 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 Campuchia National Police Commissary v.  Malaysia, 10 tháng 9 năm 2018
Khoun Laboravy 25 tháng 8, 1988 (31 tuổi) 56 12 Campuchia Boeung Ket v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
Mat Noron 17 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 1 0 Campuchia Electricite du Cambodge v.  Afghanistan, 27 tháng 3 năm 2018
Suong Virak 26 tháng 6, 1991 (28 tuổi) 4 0 Campuchia Nagaworld v.  Jordan, 28 tháng 3 năm 2017
  • INJ Cầu thủ bị chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 25 tháng 7 năm 2019. Truy cập 25 tháng 7 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 20 tháng 8 năm 2019. Truy cập 20 tháng 8 năm 2019. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]