Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm
Campuchia

Huy hiệu

Tên khác Bò xám xanh
Chiến binh Angkor
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Campuchia
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Keisuke Honda

Félix Dalmás

Đội trưởng Soeuy Visal
Thi đấu nhiều nhất Kouch Sokumpheak (60)
Ghi bàn nhiều nhất Hok Sochetra (20)
Sân nhà Sân vận động Quốc gia Morodok Techo
Mã FIFA CAM
Xếp hạng FIFA 173 Giữ nguyên (16 tháng 7 năm 2020)[1]
Cao nhất 162 (1998)
Thấp nhất 189 (2013)
Hạng Elo 207 Giảm 4 (1 tháng 8 năm 2020)[2]
Elo cao nhất 109 (16.23.1974)
Elo thấp nhất 220 (7.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Malaysia 9–2 Campuchia 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 7 tháng 3 năm 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Campuchia 11–0 Bắc Yemen 
(Campuchia; 1966)
Trận thua đậm nhất
 Iran 14–0 Campuchia 
(Tehran, Iran; 10 tháng 10 năm 2019)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia (tiếng Khmer: ក្រុមបាល់ទាត់ជម្រើសជាតិកម្ពុជា) là đội tuyển cấp quốc gia của Campuchia do Liên đoàn bóng đá Campuchia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Campuchia là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hạng tư cúp bóng đá châu Á 1972 với tên gọi Cộng hòa Khmer. Đội cũng đã 7 lần tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á tuy nhiên đều dừng bước ở vòng bảng.

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2002Không vượt qua vòng loại
  • 2006Không tham dự
  • 2010 đến 2022Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
1956 Không vượt qua vòng loại
1960 Bỏ cuộc
1964
1968 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 1972 Hạng tư 5 1 1 3 8 10
1976 đến 1996 Không tham dự
2000 Không vượt qua vòng loại
2004 Không tham dự
2007
2011 Không vượt qua vòng loại
2015
2019
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1/18 5 1 0 4 8 10

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
Singapore 1996 Vòng bảng 4 0 0 4 1 12
1998 Không vượt qua vòng loại
Thái Lan 2000 Vòng bảng 4 1 0 3 5 10
Indonesia Singapore 2002 4 1 0 3 5 18
Việt Nam Malaysia 2004 4 0 0 4 2 22
2007 Không vượt qua vòng loại
Indonesia Thái Lan 2008 Vòng bảng 3 0 0 3 2 12
2010 Không vượt qua vòng loại
2012
2014
Myanmar Philippines 2016 Vòng bảng 3 0 0 3 4 8
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 4 1 0 3 4 9
Tổng cộng 7 lần vòng bảng 22 3 0 23 23 91

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Pld W D L GF GA
Bangladesh 2006 Vòng bảng 3 1 0 2 4 6
2008 Không vượt qua vòng loại
2010
2012
2014
Tổng cộng 1 lần vòng bảng 3 1 0 2 4 6

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình 24 cầu thủ triệu tập cho Vòng loại World Cup 2022 khu vực châu Á lần lượt gặp  Bahrain,  Iraq Iran từ ngày 3 tháng 6 đến ngày 11 tháng 6 năm 2021 tại Bahrain.
Số liệu thống kê tính đến ngày 7 tháng 6 năm 2021 sau trận gặp Iraq.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Keo Soksela 1 tháng 8, 1997 (24 tuổi) 12 0 Campuchia Visakha
21 1TM Hul Kimhuy 7 tháng 4, 2000 (21 tuổi) 1 0 Campuchia Boeung Ket
22 1TM Um Vichet 27 tháng 11, 1993 (27 tuổi) 6 0 Campuchia Phnom Penh Crown
2 2HV Ken Chansopheak 15 tháng 6, 1999 (22 tuổi) 6 0 Campuchia Visakha
3 2HV Sath Rosib 7 tháng 7, 1997 (24 tuổi) 18 1 Campuchia Boeung Ket
4 2HV Sareth Krya 4 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 17 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Nhoem Lyhuor 17 tháng 11, 2002 (18 tuổi) 0 0 Campuchia Prey Veng
6 2HV Tes Sambath 20 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 2 0 Campuchia Boeung Ket
13 2HV Ouk Sovann 15 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 9 0 Campuchia Visakha
15 2HV Sor Rotana 9 tháng 10, 2002 (18 tuổi) 1 0 Campuchia Prey Veng
19 2HV Cheng Meng 27 tháng 2, 1998 (23 tuổi) 21 0 Campuchia Visakha
5 2HV Soeuy Visal (Đội trưởng) 19 tháng 8, 1995 (26 tuổi) 58 4 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
8 3TV Orn Chanpolin 15 tháng 3, 1998 (23 tuổi) 17 0 Campuchia Phnom Penh Crown
10 3TV Kouch Sokumpheak (Đội phó) 15 tháng 2, 1987 (34 tuổi) 61 6 Campuchia Nagaworld
12 3TV Sos Suhana 4 tháng 4, 1992 (29 tuổi) 58 2 Campuchia Nagaworld
16 3TV Kouch Dani 11 tháng 10, 1990 (30 tuổi) 8 0 Campuchia Nagaworld
17 3TV Leng Nora 19 tháng 9, 2004 (17 tuổi) 1 0 Campuchia Prey Veng
18 3TV Lim Pisoth 29 tháng 8, 2001 (20 tuổi) 2 0 Campuchia Phnom Penh Crown
23 3TV Thierry Chantha Bin 1 tháng 6, 1991 (30 tuổi) 37 3 Campuchia Visakha
7 4 Prak Mony Udom 24 tháng 8, 1994 (27 tuổi) 57 10 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
9 4 Sieng Chanthea 9 tháng 9, 2002 (19 tuổi) 10 1 Campuchia Boeung Ket
14 4 Keo Sokpheng 3 tháng 3, 1992 (29 tuổi) 49 11 Campuchia Visakha
11 4 Mat Noron 17 tháng 6, 1998 (23 tuổi) 2 0 Campuchia Boeung Ket
20 4 Wut Tola 6 tháng 10, 2002 (18 tuổi) 2 0 Campuchia Prey Veng

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Sou Yaty 17 tháng 12, 1991 (29 tuổi) 37 0 Campuchia Nagaworld v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

HV Ly Vahed 26 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 1 0 Campuchia Boeung Ket v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
HV Yue Safy 8 tháng 11, 2000 (20 tuổi) 3 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

TV Yeu Muslim 25 tháng 12, 1998 (22 tuổi) 4 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
TV Sin Kakada 29 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 5 0 Campuchia Visakha v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019

Kan Pisal 9 tháng 8, 1998 (23 tuổi) 0 0 Campuchia Tiffy Army v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
Reung Bunheing 25 tháng 9, 1992 (29 tuổi) 10 2 Campuchia Visakha v.  Hồng Kông, 19 tháng 11 năm 2019
  • INJ Cầu thủ bị chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 16 tháng 7 năm 2020. Truy cập 16 tháng 7 năm 2020.
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 1 tháng 8 năm 2020. Truy cập 1 tháng 8 năm 2020.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]