Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Campuchia

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Campuchia
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Lee Tae-Hoon
Đội trưởng Thierry Bin
Thi đấu nhiều nhất Hok Sochetra (44)
Ghi bàn nhiều nhất Hok Sochetra (12)
Sân nhà Olympic
Mã FIFA CAM
Xếp hạng FIFA 180 (7.2016)
Cao nhất 154 (3.2011)
Thấp nhất 201 (8.2014)
Hạng Elo 216 (3.4.2016)
Elo cao nhất 109 (16.23.1974)
Elo thấp nhất 220 (7.2014)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Malaysia 9–2 Campuchia 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 7 tháng 3, 1956)
Trận thắng đậm nhất
 Campuchia 11–0 Bắc Yemen 
(Campuchia; 1966)
Trận thua đậm nhất
 Indonesia 10–0 Campuchia 
(Thái Lan; 6 tháng 9, 1995)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 1 (lần đầu vào năm 1972)
Kết quả tốt nhất Hạng tư, 1972

Đội tuyển bóng đá quốc gia Campuchia là đội tuyển cấp quốc gia của Campuchia do Liên đoàn bóng đá Campuchia quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Campuchia là trận gặp đội tuyển Malaysia vào năm 1956. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hạng tư cúp bóng đá châu Á 1972 với tên gọi Cộng hòa Khmer. Đội cũng đã bốn lần tham dự giải vô địch bóng đá Đông Nam Á tuy nhiên đều dừng bước ở vòng bảng.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng tư: 1972

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1994Không tham dự
  • 1998 đến 2002Không vượt qua vòng loại
  • 2006Không tham dự
  • 2010 đến 2018Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 - Không vượt qua vòng loại
  • 1960 - Không tham dự
  • 1964 - Không tham dự
  • 1968 - Không vượt qua vòng loại
  • 1972 - Hạng tư
  • 1976 đến 1996 - Không tham dự
  • 2000 - Không vượt qua vòng loại
  • 2004 đến 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1996 - Vòng bảng
  • 1998 - Không vượt qua vòng loại
  • 2000 đến 2004 - Vòng bảng
  • 2007 - Không vượt qua vòng loại
  • 2008 - Vòng bảng
  • 2010 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 đến 2014 - Không vượt qua vòng loại

Đội hình[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại Asian Cup 2019 gặp Đài Loan và trận giao hữu gặp Timor-Leste.

Số liệu thống kê tính đến ngày 25 tháng 3, 2016, sau trận gặp Syria.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Sou Yaty 17 tháng 12, 1991 (24 tuổi) 21 0 Campuchia Boeung Ket Angkor
22 1TM Um Sereyroth 25 tháng 9, 1995 (21 tuổi) 9 0 Campuchia National Defense Ministry
18 1TM Keo Soksela 1 tháng 8, 1997 (19 tuổi) 0 0 Campuchia Phnom Penh Crown
2HV Hong Pheng 1 tháng 11, 1989 (26 tuổi) 11 0 Campuchia Boeung Ket Angkor
13 2HV Nub Tola 1 tháng 10, 1996 (19 tuổi) 8 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Sok Sovan 5 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 16 0 Campuchia Boeung Ket Angkor
2HV Ngoy Srin 1 tháng 9, 1994 (22 tuổi) 11 0 Campuchia Nagaworld
3 2HV Nen Sothearoth 24 tháng 12, 1995 (20 tuổi) 6 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Soeuy Visal 19 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 18 1 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
2HV Leng Makara 16 tháng 2, 1990 (26 tuổi) 1 0 Campuchia Phnom Penh Crown
26 2HV Rous Samoeun 20 tháng 12, 1994 (21 tuổi) 15 1 Campuchia Boeung Ket Angkor
2HV Ly Vahed 26 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 0 0 Campuchia Boeung Ket Angkor
3TV Chrerng Polroth 7 tháng 4, 1997 (19 tuổi) 3 0 Campuchia National Defense Ministry
3TV Sok Samnang 18 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 1 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
15 3TV Tith Dina 15 tháng 6, 1993 (23 tuổi) 8 1 Campuchia National Police Commissary
3TV Hoy Phallin 30 tháng 3, 1996 (20 tuổi) 11 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
17 3TV Chhin Chhoeun 10 tháng 9, 1992 (24 tuổi) 29 2 Campuchia National Defense Ministry
3TV Sos Suhana 4 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 23 1 Campuchia Nagaworld
23 3TV Thierry Chantha Bin(Đội trưởng) 1 tháng 6, 1991 (25 tuổi) 10 2 Campuchia Phnom Penh Crown
3TV Cheng Meng 27 tháng 2, 1998 (18 tuổi) 1 0 Campuchia Nagaworld
7 4 Prak Mony Udom 24 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 24 3 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng
9 4 Khoun Laboravy 25 tháng 8, 1988 (28 tuổi) 38 7 Campuchia Boeung Ket Angkor
4 Sun Vandeth 22 tháng 8, 1994 (22 tuổi) 3 1 Campuchia National Police Commissary
11 4 Chan Vathanaka 23 tháng 1, 1994 (22 tuổi) 14 4 Campuchia Boeung Ket Angkor
10 4 Keo Sokpheng 3 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 9 3 Campuchia Phnom Penh Crown
4 Phuong Soksana 2 tháng 3, 1992 (24 tuổi) 10 0 Campuchia National Defense Ministry

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần áo Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Prak Monyphearun 9 tháng 5, 1996 (20 tuổi) 0 0 Campuchia National Police Commissary v.  Syria, 24 tháng 3, 2016
TM Peng Bunchay 22 tháng 4, 1992 (24 tuổi) 1 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng 2016 Bangabandhu Cup
TM Kim Makara 30 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 0 0 Campuchia Boeung Ket Angkor v.  Afghanistan, 16 tháng 6, 2015
TM Hem Simay 6 tháng 12, 1987 (28 tuổi) 2 0 Campuchia Cambodian Tiger v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015
TM Samrith Seiha 22 tháng 4, 1990 (26 tuổi) 9 0 Campuchia Cambodian Tiger v.  Myanmar, 5 tháng 6, 2015
TM Um Vichet 27 tháng 11, 1993 (22 tuổi) 2 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Indonesia, 25 tháng 9, 2014

HV Boris Kok 20 tháng 5, 1991 (25 tuổi) 2 0 Campuchia Phnom Penh Crown {{{lần cuối}}}
HV Samoeun Pidor 20 tháng 5, 1996 (20 tuổi) 8 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Syria, 24 tháng 3, 2016
HV Sok Rithy 30 tháng 12, 1990 (25 tuổi) 12 1 Campuchia Nagaworld v.  Syria, 24 tháng 3, 2016
HV Touch Pancharong 7 tháng 7, 1992 (24 tuổi) 16 0 Campuchia Boeung Ket Angkor Training Camp
HV Roeurm Channroeurn 15 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 1 0 Campuchia National Defense Ministry 2016 Bangabandhu Cup
HV Khek Khemrin 1 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 3 0 Campuchia National Defense Ministry 2016 Bangabandhu Cup
HV San Thideth 5 tháng 1, 1996 (20 tuổi) 0 0 Campuchia National Police Commissary v.  Brunei, 3 tháng 11, 2015
HV Nhim Sovannara 3 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 1 0 Campuchia Nagaworld v.  Singapore, 13 tháng 10, 2015
HV Men Monira 2 tháng 2, 1997 (19 tuổi) 0 0 Campuchia Svay Rieng v.  Brunei, 3 tháng 11, 2015
HV Ke Vannak 20 tháng 8, 1993 (23 tuổi) 0 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Brunei, 3 tháng 11, 2015
HV Say Piseth 4 tháng 8, 1990 (26 tuổi) 20 0 Campuchia National Police Commissary v.  Singapore, 13 tháng 10, 2015
HV Sun Sovannarith 11 tháng 2, 1985 (31 tuổi) 29 2 Campuchia Nagaworld v.  Syria, 8 tháng 11, 2015
HV Tieng Tiny 9 tháng 6, 1986 (30 tuổi) 37 0 Campuchia Cambodian Tiger v.  Afghanistan, 16 tháng 6, 2015
HV Lay Raksmey 29 tháng 10, 1989 (26 tuổi) 21 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015
HV Moul Daravorn 7 tháng 5, 1993 (23 tuổi) 4 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015
HV Chan Dara 1 tháng 3, 1986 (30 tuổi) 5 0 Campuchia Asia Europe United v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015

TV Kouch SokumpheakINJ 15 tháng 2, 1987 (29 tuổi) 43 6 Campuchia Nagaworld v.  Syria, 24 tháng 3, 2016
TV Chhun Sothearath 2 tháng 1, 1990 (26 tuổi) 24 0 Campuchia Boeung Ket Angkor v.  Syria, 24 tháng 3, 2016
TV Chea Samnang 15 tháng 5, 1994 (22 tuổi) 1 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Brunei, 3 tháng 11, 2015
TV Sary Matnorotin 5 tháng 10, 1996 (19 tuổi) 1 0 Campuchia Nagaworld v.  Bhutan, 20 tháng 8, 2015
TV Soun Veasna 27 tháng 3, 1994 (22 tuổi) 9 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Afghanistan, 16 tháng 6, 2015
TV Moun Nara 10 tháng 9, 1993 (23 tuổi) 0 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015
TV Pov Phearith 10 tháng 5, 1992 (24 tuổi) 0 0 Campuchia National Defense Ministry v.  Singapore, 11 tháng 6, 2015
TV Moung Makara 5 tháng 1, 1995 (21 tuổi) 1 0 Campuchia Preah Khan Reach Svay Rieng v.  Ma Cao, 17 tháng 3, 2015
TV Ouk Sothy 5 tháng 10, 1987 (28 tuổi) 2 0 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Lào, 2 tháng 6, 2015
TV Davy Armstrong 3 tháng 11, 1991 (24 tuổi) 0 0 Hoa Kỳ Colorado Springs Switchbacks {{{lần cuối}}}

Sok Chanraksmey 10 tháng 1, 1992 (24 tuổi) 11 5 Campuchia National Defense Ministry 2016 Bangabandhu Cup
Touch Roma 1 tháng 5, 1997 (19 tuổi) 2 0 Campuchia National Defense Ministry 2016 Bangabandhu Cup
Thorn Darapich 0 0 Campuchia Nagaworld 2016 Bangabandhu Cup
Va Sokthorn 14 tháng 7, 1987 (29 tuổi) 7 1 Campuchia Phnom Penh Crown v.  Nhật Bản, 17 tháng 11, 2015
Prak Chanratana 16 tháng 10, 1993 (22 tuổi) 3 0 Campuchia Nagaworld v.  Afghanistan, 16 tháng 6, 2015
Sok Pheng 20 tháng 10, 1990 (25 tuổi) 4 0 Campuchia Nagaworld Training camp, 31 tháng 12, 2015
Noun Borey 5 tháng 8, 1995 (21 tuổi) 1 0 Campuchia National Police Commissary v.  Brunei, 3 tháng 11, 2015
Khim BoreyINJ 29 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 30 11 Campuchia Nagaworld v.  Afghanistan, 16 tháng 6, 2015
  • INJ Cầu thủ bị chấn thương

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]