Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Myanmar
Myanmar Football Federation.png
Biệt danhCon sư tử châu Á (tiếng Anh: The Asian Lions)
Hiệp hộiLiên đoàn bóng đá Myanmar
Liên đoàn châu lụcAFC (châu Á)
Liên đoàn khu vựcAFF (Đông Nam Á)
HLV trưởngKhác nhau
Đội trưởngKyaw Zin Htet
Sân nhàSân vận động Thuwunna
Mã FIFAMYA
Áo màu chính
Áo màu phụ
Hạng FIFA
Hiện tại 138 tăng 2 (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất97 (4.1996)
Thấp nhất182 (8-10.2012)
Hạng Elo
Hiện tại 186 giảm 4 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Cao nhất34 (5.8.1973)
Thấp nhất191 (4.3.2013)
Trận quốc tế đầu tiên
 Hồng Kông 5–2 Miến Điện 
(Hồng Kông; 17 tháng 2 năm 1950)[3]
Trận thắng đậm nhất
 Miến Điện 9–0 Singapore 
(Kuala Lumpur, Malaysia; 9 tháng 11 năm 1969)
Trận thua đậm nhất
 Kuwait 9–0 Myanmar 
(Doha, Qatar; 3 tháng 9 năm 2015)
Cúp bóng đá châu Á
Sồ lần tham dự1 (Lần đầu vào năm 1968)
Kết quả tốt nhấtÁ quân, 1968

Đội tuyển bóng đá quốc gia Myanmar (tiếng Anh: Myanmar national football team, tiếng Miến Điện: မြန်မာအမျိုးသားဘောလုံးအသင်း) là đội tuyển cấp quốc gia của Myanmar do Liên đoàn bóng đá Myanmar quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Myanmar là trận gặp đội tuyển Iran vào năm 1951. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là hai tấm huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1966, 1970, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1968, 2 lần hạng tư Challenge Cup giành được vào các năm 2008, 2010, vị trí thứ tư của AFF Cup 2004 và lọt vào bán kết AFF Cup 2016.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Á quân: 1968
Hạng tư: 2008; 2010
Hạng tư: 2004
1936 1966; 1970
1928 1954
1936 1965; 1967; 1969; 1971; 1973
1984 1961; 1993; 2007
1996 1975; 1977; 2001; 2011
Hạng tư: 1987; 1995; 2003

Thành tích quốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1930 đến 1938 - Không tham dự
  • 1950 - Bỏ cuộc
  • 1954 đến 1990 - Không tham dự
  • 1994 - Bỏ cuộc
  • 1998 - Không tham dự
  • 2002 - Bỏ cuộc
  • 2006 - Không được tham dự vì bỏ cuộc giải trước
  • 2010 đến 2018 - Không vượt qua vòng loại

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Hồng Kông 1956 đến Israel 1964 Bỏ cuộc
Iran 1968 Á quân 7 4 1 2 9 6
Thái Lan 1972 đến Qatar 1988 Bỏ cuộc
Nhật Bản 1992 Không tham dự
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 1996 đến Trung Quốc 2004 Không vượt qua vòng loại
Indonesia Malaysia Thái Lan Việt Nam 2007 Không tham dự
Qatar 2011 Không vượt qua vòng loại
Úc 2015
Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 2019
Trung Quốc 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần á quân 7 4 1 2 9 6

Giải vô địch bóng đá Đông Nam Á[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Singapore 1996 Vòng bảng 4 2 0 2 11 12
Việt Nam 1998 3 1 1 1 8 9
Thái Lan 2000 3 1 0 2 4 8
Indonesia Singapore 2002 4 2 1 1 13 5
Malaysia Việt Nam 2004 Hạng tư 7 3 1 3 12 12
Singapore Thái Lan 2007 Vòng bảng 3 0 3 0 1 1
Indonesia Thái Lan 2008 3 1 0 2 4 8
Indonesia Việt Nam 2010 3 0 1 2 2 9
Malaysia Thái Lan 2012 3 0 1 2 1 7
Singapore Việt Nam 2014 3 0 1 2 2 6
Myanmar Philippines 2016 Bán kết 4 2 0 2 5 9
Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á 2018 Vòng bảng 4 2 1 1 7 5
Tổng cộng 1 lần hạng tư 44 14 10 20 70 94

Cúp AFC Challenge[sửa | sửa mã nguồn]

Năm Thứ hạng Trận Thắng Hòa Thua Bàn thắng Bàn thua
Bangladesh 2006 Không tham dự
Ấn Độ 2008 Hạng tư 5 2 0 3 6 6
Sri Lanka 2010 5 2 0 3 6 10
Nepal 2012 Không vượt qua vòng loại
Maldives 2014 Vòng bảng 3 1 0 2 3 5
Tổng cộng 1 lần hạng tư 13 5 0 8 15 21

Các giải khác[sửa | sửa mã nguồn]

Myanma đã 2 lần vô địch bóng đá tại Đại hội Thể thao châu Á vào các năm 1966 và 1970; vô địch giải Merdeka năm 2006.

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự trận giao hữu gặp Singapore vào ngày 11 tháng 6 năm 2019.

Số liệu thống kê tính đến ngày 22 tháng 3 năm 2019 sau trận gặp Indonesia.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Kyaw Zin Htet 2 tháng 3, 1990 (29 tuổi) 32 0 Myanmar Yangon United
18 1TM Kyaw Zin Phyo 1 tháng 2, 1994 (25 tuổi) 16 0 Myanmar Ayeyawady United

2 2HV Zaw Lin 14 tháng 5, 1992 (26 tuổi) 3 0 Myanmar Ayeyawady United
3 2HV Zaw Min Tun 20 tháng 5, 1992 (27 tuổi) 64 4 Thái Lan Chonburi
4 2HV David Htan 13 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 55 3 Myanmar Shan United
5 2HV Nanda Kyaw 3 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 0 Myanmar Shan United
6 2HV Thein Than Win 25 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 26 0 Myanmar Yadanarbon
15 2HV Win Moe Kyaw 9 tháng 10, 1996 (21 tuổi) 3 0 Myanmar Magwe
17 2HV Soe Moe Kyaw 23 tháng 3, 1999 (19 tuổi) 5 0 Myanmar Ayeyawady United
23 2HV Pyae Phyo Zaw 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 4 0 Myanmar Yangon United

7 3TV Ye Ko Oo 20 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 13 1 Myanmar Yadanarbon
11 3TV Maung Maung Lwin 18 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 28 3 Myanmar Yangon United
12 3TV Suan Lam Mang 28 tháng 7, 1994 (24 tuổi) 18 2 Myanmar Shan United
19 3TV Hlaing Bo Bo 12 tháng 6, 1996 (23 tuổi) 21 2 Myanmar Yadanarbon
24 3TV Yan Naing Aung 25 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 0 0 Myanmar Yangon United
25 3TV Yan Aung Kyaw 4 tháng 8, 1989 (29 tuổi) 56 0 Myanmar Yangon United

8 4 Win Naing Soe 24 tháng 10, 1993 (25 tuổi) 3 0 Myanmar Yadanarbon
9 4 Aung Thu 22 tháng 5, 1996 (23 tuổi) 33 9 Thái Lan Muangthong United
10 4 Kyaw Ko Ko 20 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 50 14 Thái Lan Samut Prakan City
16 4 Sithu Aung 16 tháng 10, 1996 (22 tuổi) 19 4 Thái Lan Chonburi
20 4 Than Htet Aung 5 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 7 1 Thái Lan Samut Sakhon
21 4 Zin Min Tun 12 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 5 0 Myanmar Shan United

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Naing Zayar Htun 28 tháng 12, 1985 (33 tuổi) 0 0 Myanmar Zwegabin United v.  Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TM Pyae Lyan Aung 11 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 0 0 Myanmar Yadanarbon v.  Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TM Sann Satt Naing 4 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 1 0 Myanmar Yangon United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TM Phone Thit Sar Min 6 tháng 11, 1997 (21 tuổi) 0 0 Myanmar Shan United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TM Thiha Sithu 10 tháng 2, 1987 (32 tuổi) 36 0 Myanmar Shan United v.  Ấn Độ, 14 tháng 11 năm 2017

HV Nyein Chan 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0 Myanmar Rakhine United v.  Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
HV Kyaw Zin Lwin 4 tháng 5, 1993 (26 tuổi) 16 0 Myanmar Ayeyawady United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Htike Htike Aung 1 tháng 2, 1995 (24 tuổi) 5 0 Myanmar Shan United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Min Kyaw Khant 28 tháng 6, 1995 (24 tuổi) 3 0 Myanmar Yangon United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Zaw Ye Tun 28 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 0 0 Myanmar Yadanarbon v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Thet Naing 20 tháng 12, 1992 (26 tuổi) 20 2 Myanmar Yadanarbon v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Hein Nay San 2 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 2 0 Myanmar Yadanarbon v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
HV Hein Thiha Zaw 3 tháng 9, 1996 (22 tuổi) 11 0 Myanmar Shan United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
HV Thiha Htet Aung 3 tháng 1, 1996 (23 tuổi) 2 0 Myanmar Zwekapin United v.  Bolivia, 13 tháng 10 năm 2018 PRE
HV Kyaw Zin Oo 8 tháng 10, 1994 (24 tuổi) 1 0 Myanmar Yangon United v.  Trung Quốc, 26 tháng 5 năm 2018

TV Aung Hlaing Win 12 tháng 9, 1995 (23 tuổi) 0 0 Myanmar Sagaing United v.  Singapore, 11 tháng 6 năm 2019 PRE
TV Thiha Zaw 28 tháng 12, 1993 (25 tuổi) 6 0 Myanmar Ayeyawady United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019 PRE
TV Nyein Chan Aung 18 tháng 8, 1996 (22 tuổi) 6 1 Myanmar Yangon United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Maung Maung Win 8 tháng 12, 1994 (24 tuổi) 2 0 Myanmar Zwegabin United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Yan Naing Oo 31 tháng 3, 1996 (23 tuổi) 20 1 Myanmar Shan United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Kyaw Swar Min 0 0 Myanmar Sagaing United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Lar Din Maw Yar 6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 1 0 Myanmar Hanthawady United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
TV Ye Ko Oo 20 tháng 8, 1994 (24 tuổi) 13 1 Myanmar Yadanarbon v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Lwin Moe Aung 10 tháng 12, 1999 (18 tuổi) 7 0 Myanmar Ayeyawady United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Maung Maung Soe 6 tháng 8, 1995 (23 tuổi) 5 0 Myanmar Yadanarbon v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Htet Phyo Wai 21 tháng 1, 2000 (19 tuổi) 6 1 Myanmar Shan United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Ye Yint Aung 26 tháng 2, 1998 (20 tuổi) 0 0 Myanmar Yadanarbon v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
TV Myo Ko Tun 9 tháng 3, 1995 (24 tuổi) 7 0 Myanmar Yadanarbon v.  Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE INJ
TV Myat Kaung Khant 15 tháng 7, 2000 (18 tuổi) 2 1 Myanmar Yadanarbon v.  Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE
TV Tin Win Aung 14 tháng 4, 1990 (29 tuổi) 19 1 Myanmar Shan United v.  Ma Cao, 3 tháng 3 năm 2018

Dway Ko Ko Chit 23 tháng 6, 1993 (26 tuổi) 2 0 Myanmar Shan United v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
Aung Myint Tun 3 tháng 5, 1990 (29 tuổi) 9 0 Myanmar Magwe v.  Indonesia, 25 tháng 3 năm 2019
Aee Soe 15 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 3 0 Myanmar Yangon United v.  Malaysia, 24 tháng 11 năm 2018
Kaung Sett Naing 21 tháng 3, 1993 (25 tuổi) 7 0 Thái Lan Samut Sakhon v.  Bahrain, 16 tháng 10 năm 2018 PRE
Than Paing 6 tháng 12, 1996 (22 tuổi) 15 1 Myanmar Yangon United v.  Ấn Độ, 14 tháng 11 năm 2017

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ “Myanmar matches, ratings and points exchanged”. World Football Elo Ratings: Myanmar. Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2016. 

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Football in Myanmar Bản mẫu:Myanmar national football team