Bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bóng đá tại SEA Games 2011
Sepak bola di SEA Games 2011
26th SEA Games logo.png
2011 SEA Games logo
Chi tiết giải đấu
Nước chủ nhàIndonesia
Thời gian3 tháng 11 – 21 tháng 11
Số đội11 (từ 1 liên đoàn)
Địa điểm thi đấu2 (tại 1 thành phố chủ nhà)
Vị trí chung cuộc
Vô địch Malaysia (lần thứ 5)
Á quân Indonesia
Hạng ba Myanmar
Hạng tư Việt Nam
Thống kê giải đấu
Số trận đấu28
Số bàn thắng92 (3,29 bàn/trận)
Vua phá lướiLào Lamnao Singto (6 bàn)
2009
2013

Giải bóng đá tại Đại hội Thể thao Đông Nam Á 2011 diễn ra từ ngày 3 đến ngày 21 tháng 11 năm 2011 và chỉ tổ chức cho nam giữa các đội tuyển trẻ quốc gia U-23 (dưới 23 tuổi).

Địa điểm thi đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Thành phố Sân vận động Sức chứa
Jakarta Sân vận động Gelora Bung KarnoGeloraBungKarno.jpg 88.083
Jakarta Sân vận động Lebak Bulus 12.000

Vòng bảng[sửa | sửa mã nguồn]

Bảng A[sửa | sửa mã nguồn]

Giờ thi đấu tính theo giờ địa phương (UTC+7)

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Malaysia 4 3 1 0 7 2 +5 10
 Indonesia 4 3 0 1 11 2 +9 9
 Singapore 4 2 1 1 4 3 +1 7
 Thái Lan 4 1 0 3 6 7 −1 3
 Campuchia 4 0 0 4 2 16 −14 0
Singapore 0-0 Malaysia
Chi tiết
Indonesia 6-0 Campuchia
Bonai  28'
Wanggai  30'41'
Gunawan  35'
Andik  82'
Lestaluhu  84'
Chi tiết
Khán giả: 35.000
Trọng tài: U Win Htut (Myanmar)

Malaysia 2-1 Thái Lan
Baddrol  24'
Izzaq  85'
Chi tiết Thammarossopon  78'
Campuchia 1-2 Singapore
Chhoeun  35' Chi tiết Khairul Nizam  55'
Vanu  75'

Singapore 0-2 Indonesia
Chi tiết Wanggai  1'
Bonai  37'
Thái Lan 4-0 Campuchia
Thammarossopon  18'
Nooprom  72'82'
Thaweekarn  75'
Chi tiết

Malaysia 4–1 Campuchia
Izzaq  7'
Baddrol  36' (ph.đ.)39'
Wan  90'
Chi tiết Chhoeun  61'
Khán giả: 18,600
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)
Indonesia 3–1 Thái Lan
Bonai  33'
Wanggai  62'
Sinaga 90+1'
Chi tiết Rangsiyo  51' (ph.đ.)

Thái Lan 0–2 Singapore
Chi tiết Quak  45'
Safirul  87'
Indonesia 0–1 Malaysia
Chi tiết Syahrul  17'
Khán giả: 85.000
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)

Bảng B[sửa | sửa mã nguồn]

Đội Tr
T
H
B
BT
BB
HS
Đ
 Việt Nam 5 4 1 0 16 2 +14 13
 Myanmar 5 4 1 0 13 2 +11 13
 Đông Timor 5 2 0 3 4 8 −4 6
 Lào 5 1 1 3 10 11 −1 4
 Brunei 5 1 1 3 5 17 −12 4
 Philippines 5 1 0 4 6 14 −8 3
Việt Nam 3-1 Philippines
M.J. Hartmann  59' (l.n.)
Lê Hoàng Thiên  73'
Nguyễn Văn Quyết 90+2'
Chi tiết Ott  37'
Lào 2-3 Myanmar
Lamnao  64'
Sangvone  74'
Chi tiết Kyaw Ko Ko  19'
Min Min Thu  70'
Yan Aung Win  78'

Brunei 1-2 Đông Timor
Najib  25' Chi tiết Murilo  64'72'
Khán giả: 5.000
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)
Myanmar 0–0 Việt Nam
Chi tiết

Đông Timor 2-1 Philippines
Murilo  18'
Diogo  48'
Chi tiết Porteria  36'
Lào 2-2 Brunei
Lamnao  18'
Manolom  80'
Chi tiết Adi  35'56'

Myanmar 4–0 Brunei
Kyaw Zeyar Win  6'
Min Min Thu  32'
Kyaw Ko Ko  63'
Kyi Lin 78'
Chi tiết
Khán giả: 5,500
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)
Việt Nam 2–0 Đông Timor
Nguyễn Trọng Hoàng  51'
Âu Văn Hoàn  64'
Chi tiết

Philippines 3–2 Lào
Ott  7'
Beloya  90'90+3'
Chi tiết Lamnao  38'47'

Philippines 0–5 Myanmar
Chi tiết Aye San  11'
Kyaw Zeyar Win  41'
Kyaw Ko Ko  46'55'
Yan Aung Win  90+2'
Đông Timor 0–3 Lào
Chi tiết Paseutsack  21'
Lamnao  42'89' (ph.đ.)

Myanmar 1–0 Đông Timor
Mai Aih Naing  34' Chi tiết
Khán giả: 9.000
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)
Philippines 1–2 Brunei
Beloya  9' Chi tiết Adi  17'
Reduan  42'

Lào 1–3 Việt Nam
Liththideth  5' Chi tiết Hoàng Đình Tùng  64'
Nguyễn Văn Quyết  71'
Lê Văn Thắng  90'

Vòng đấu loại trực tiếp[sửa | sửa mã nguồn]

Bán kết Chung kết
19 tháng 11
  Malaysia  1  
  Myanmar  0  
 
21 tháng 11
      Malaysia (pen.)  1 (4)
    Indonesia  1 (3)
Tranh hạng ba
19 tháng 11 21 tháng 11
  Việt Nam  0   Myanmar  4
  Indonesia  2     Việt Nam  1

Bán kết[sửa | sửa mã nguồn]

Malaysia 1-0 Myanmar
Fakri  85' Chi tiết
Việt Nam 0-2 Indonesia
Chi tiết Wanggai  61'
Bonai  89'

Tranh huy chương đồng[sửa | sửa mã nguồn]

Myanmar 4-1 Việt Nam
Kyaw Zeyar Win  34'
Pyae Phyoe Oo  55'
Ngô Hoàng Thịnh  72' (l.n.)
Kyaw Ko Ko  84'
Chi tiết Lâm Anh Quang  86'
Khán giả: 20.000
Trọng tài: Fahad Al-Kassar (UAE)

Chung kết[sửa | sửa mã nguồn]

Huy chương vàng[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch Bóng đá nam
SEA Games 2011

Flag of Malaysia.svg
Malaysia
Lần thứ sáu

Bảng huy chương[sửa | sửa mã nguồn]

Nội dung Vàng Bạc Đồng
Bóng đá nam  Malaysia  Indonesia  Myanmar

Danh sách cầu thủ ghi bàn[sửa | sửa mã nguồn]

6 bàn
5 bàn
4 bàn
3 bàn
2 bàn
1 bàn
Phản lưới nhà

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]