Đội tuyển bóng đá quốc gia Tajikistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
 Tajikistan

Huy hiệu

Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tajikistan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Tajikistan Mubin Ergashev
Thi đấu nhiều nhất Fatkhullo Fatkhuloev (48)
Ghi bàn nhiều nhất Yusuf Rabiev (15)
Sân nhà Pamir
Mã FIFA TJK
Xếp hạng FIFA 148 (12.2015)
Cao nhất 106 (7.2013)
Thấp nhất 180 (7.2003)
Hạng Elo 146
Elo cao nhất 87 (3.2004)
Elo thấp nhất 147 (13.3.2012, 21.3.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
Tajikistan  2–2  Uzbekistan
(Dushanbe, Tajikistan; 17 tháng 6, 1992)
Trận thắng đậm nhất
Tajikistan  16–0  Guam
(Tabriz, Iran; 26 tháng 11, 2000)
Trận thua đậm nhất
Nhật Bản  8–0  Tajikistan
(Ōsaka, Nhật Bản; 11 tháng 10, 2011)


Đội tuyển bóng đá quốc gia Tajikistan là đội tuyển cấp quốc gia của Tajikistan do Liên đoàn bóng đá Tajikistan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tajikistan là trận gặp đội tuyển Uzbekistan vào năm 1992. Thành tích lớn nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Challenge Cup 2006.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2006
Á quân: 2008
Hạng ba: 2010

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự vì vẫn thuộc Liên Xô
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2015 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vô địch
  • 2008 - Á quân
  • 2010 - Hạng ba
  • 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự vòng loại World Cup 2018 gặp Bangladesh vào ngày 12 tháng 11, 2015.[1]

Số liệu thống kê tính đến ngày 12 tháng 11, 2015.

0#0 Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ
1 1TM Emomali Soniev 7 tháng 11, 1996 (18 tuổi) 0 0 Tajikistan Ravshan
16 1TM Alisher Dodov 4 tháng 8, 1981 (34 tuổi) 12 0 Tajikistan Regar-TadAZ
13 1TM Kurbanali Boboev 3 tháng 8, 1987 (28 tuổi) 0 0 Tajikistan Istiqlol
2 2HV Daler Tukhtasunov 27 tháng 8, 1986 (29 tuổi) 15 1 Tajikistan Regar-TadAZ
12 2HV Siyovush Asrori 21 tháng 7, 1992 (23 tuổi) 12 0 Tajikistan Istiqlol
14 2HV Hasan Rustamov 30 tháng 11, 1987 (27 tuổi) 7 0 Tajikistan Khujand
19 2HV Akhtam Nazarov 8 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 16 2 Tajikistan Istiqlol
11 2HV Jakhongir Jalilov 28 tháng 9, 1989 (26 tuổi) 27 0 Tajikistan Istiqlol
4 2HV Tabrezi Davlatmir 0 0 Tajikistan Vakhsh Qurghonteppa
3 2HV Alisher Safarov 24 tháng 6, 1998 (17 tuổi) 0 0 Tajikistan Vakhsh Qurghonteppa
6 2HV Sohib Khakimov 28 tháng 4, 1991 (24 tuổi) 0 0 Tajikistan Khujand
5 3TV Jahongir Aliev 14 tháng 7, 1996 (19 tuổi) 1 0 Tajikistan Khujand
15 3TV Nozim Babadzhanov 7 tháng 8, 1995 (20 tuổi) 2 0 Tajikistan Regar-TadAZ
7 3TV Faridoon Sharipov 8 tháng 9, 1994 (21 tuổi) 1 0 Tajikistan Regar-TadAZ
8 3TV Nuriddin Davronov 16 tháng 1, 1991 (24 tuổi) 35 6 Tajikistan Istiqlol
18 3TV Fatkhullo Fatkhuloev 24 tháng 3, 1990 (25 tuổi) 48 8 Tajikistan Istiqlol
10 3TV Khurshed Makhmudov (Đội trưởng) 8 tháng 8, 1982 (33 tuổi) 40 4 Tajikistan Istiqlol
20 3TV Parvizdzhon Umarbaev 1 tháng 11, 1994 (20 tuổi) 4 0 Tajikistan Istiqlol
9 3TV Umedzhon Sharipov 4 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 5 0 Tajikistan Istiqlol
21 4 Manuchekhr Dzhalilov 27 tháng 9, 1990 (25 tuổi) 8 7 Tajikistan Istiqlol
17 3TV Dilshod Vasiev 12 tháng 2, 1988 (27 tuổi) 44 6 Tajikistan Istiqlol
22 4 Kamil Saidov 25 tháng 1, 1989 (26 tuổi) 32 4 Tajikistan Regar-TadAZ
23 4 Akhtam Khamrakulov 30 tháng 1, 1988 (27 tuổi) 20 4 Tajikistan Khujand

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Pos. Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số lần
khoác áo
Bàn thắng Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Alisher Tuychiev 3 tháng 3, 1976 (39 tuổi) 41 0 Tajikistan Istiqlol v.  Jordan, 13 tháng 10, 2015
TM Rustam Rizoev 27 tháng 10, 1988 (26 tuổi) 0 0 Tajikistan Energetik v.  Kazakhstan, 12 tháng 8, 2014
TM Muminjon Gadoyboev 18 tháng 3, 1993 (22 tuổi) 0 0 Tajikistan Parvoz v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
TM Abduaziz Mahkamov 0 0 Tajikistan Khujand v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
TM Mirali Murodov 20 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 0 0 Tajikistan Khayr Vahdat v.  Úc, 8 tháng 9, 2015
HV Sokhib Suvonkulov 15 tháng 9, 1988 (27 tuổi) 37 1 Tajikistan Istiqlol v.  Bangladesh, 16 tháng 6, 2015
HV Iskandar Dzhalilov 1 tháng 6, 1992 (23 tuổi) 1 0 Nga Volga v.  Estonia, 7 tháng 6, 2014
HV Davronjon Tukhtasunov 14 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 17 1 Tajikistan Regar-TadAZ v.  Úc, 8 tháng 9, 2015
HV Alisher Safarov 0 0 Tajikistan Vakhsh v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
HV Idibek Khabibulloev 25 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 0 0 Tajikistan Khayr Vahdat v.  Maldives, 26 tháng 3, 2015
HV Eraj Rajabov 9 tháng 11, 1990 (24 tuổi) 36 2 Tajikistan Istiqlol v.  Úc, 8 tháng 9, 2015
HV Farkhod Vosiyev 14 tháng 4, 1990 (25 tuổi) 11 0 Nga Gazovik v.  Jordan, 13 tháng 10, 2015
HV Davron Ergashev 19 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 42 4 Kazakhstan Zhetysu v.  Jordan, 13 tháng 10, 2015
HV Manuchekhr Akhmedov 28 tháng 10, 1992 (22 tuổi) 1 0 Bahrain Al Ahli v.  Jordan, 13 tháng 10, 2015
TV Bakhtiyor Hasanov 9 tháng 3, 1988 (27 tuổi) 1 0 Tajikistan Energetik v.  Estonia, 7 tháng 6, 2014
TV Abdurasul Rakhmanov 13 tháng 2, 1994 (21 tuổi) 1 0 Tajikistan Energetik v.  Afghanistan, 4 tháng 5, 2014
TV Romish Jalilov 21 tháng 11, 1995 (19 tuổi) 2 0 Tajikistan Istiqlol v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
TV Amirbek Juraboev 13 tháng 4, 1996 (19 tuổi) 1 0 Belarus Shakhtsyor v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
TV Rasul Payzov 16 tháng 2, 1992 (23 tuổi) 0 0 Tajikistan Regar-TadAZ v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
TV Umedzhon Sharipov 4 tháng 10, 1992 (23 tuổi) 4 0 Tajikistan Istiqlol v.  Bangladesh, 16 tháng 6, 2015
TV Ibrahim Rabimov 7 tháng 6, 1987 (27 tuổi) 45 7 Tajikistan Khujand v.  Bangladesh, 16 tháng 6, 2015
TV Bakhtiar Choriev 19 tháng 4, 1992 (23 tuổi) 2 0 Tajikistan Khujand v.  Úc, 8 tháng 9, 2015
Jahongir Ergashev 6 tháng 3, 1994 (21 tuổi) 7 1 Tajikistan Istiqlol v.  Belarus, 4 tháng 9, 2014
Farkhod Tokhirov 29 tháng 5, 1990 (25 tuổi) 24 1 Tajikistan Khujand v.  Jordan, 13 tháng 10, 2015

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “НАЗВАН СОСТАВ СБОРНОЙ ТАДЖИКИСТАНА НА МАТЧ С БАНГЛАДЕШ”. http://fft.tj/ (bằng tiếng Russian). Football Federation Tajikistan. Ngày 3 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 5 tháng 11 năm 2015. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]