Đội tuyển bóng đá quốc gia Tajikistan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm
Tajikistan

Huy hiệu

Tên khác Sư tử Ba Tư
(tiếng Ba Tư: Шерҳои Порсӣ‎, Şerhoi Porsī, شیرهای پارسی)
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Tajikistan
Liên đoàn châu lục AFC (châu Á)
Huấn luyện viên Mubin Ergashev
Thi đấu nhiều nhất Fatkhullo Fatkhuloev (48)
Ghi bàn nhiều nhất Yusuf Rabiev (15)
Sân nhà Sân vận động Pamir
Mã FIFA TJK
Xếp hạng FIFA 120 giữ nguyên (14 tháng 6 năm 2019)[1]
Cao nhất 106 (7.2013)
Thấp nhất 180 (7.2003)
Hạng Elo 142 tăng 22 (10 tháng 7 năm 2019)[2]
Elo cao nhất 87 (3.2004)
Elo thấp nhất 147 (13.3.2012, 21.3.2013)
Trang phục chính
Trang phục phụ
Trận quốc tế đầu tiên
 Tajikistan 2–2 Uzbekistan 
(Dushanbe, Tajikistan; 17 tháng 6 năm 1992)
Trận thắng đậm nhất
 Tajikistan 16–0 Guam 
(Tabriz, Iran; 26 tháng 11 năm 2000)
Trận thua đậm nhất
 Nhật Bản 8–0 Tajikistan 
(Ōsaka, Nhật Bản; 11 tháng 10 năm 2011)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Tajikistan (tiếng Tajik: Тими миллии футболи Тоҷикистон, Timi milliji futʙoli Toçikiston) là đội tuyển cấp quốc gia của Tajikistan do Liên đoàn bóng đá Tajikistan quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Tajikistan là trận gặp đội tuyển Uzbekistan vào năm 1992. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là chức vô địch Challenge Cup 2006.

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Vô địch: 2006
Á quân: 2008
Hạng ba: 2010

Thành tích tại các giải đấu[sửa | sửa mã nguồn]

Giải vô địch bóng đá thế giới[sửa | sửa mã nguồn]

Cúp bóng đá châu Á[sửa | sửa mã nguồn]

  • 1956 đến 1992 - Không tham dự vì vẫn thuộc Liên Xô
  • 1996 đến 2004 - Không vượt qua vòng loại
  • 2007 - Không tham dự
  • 2011 đến 2019 - Không vượt qua vòng loại

Cúp Challenge AFC[sửa | sửa mã nguồn]

  • 2006 - Vô địch
  • 2008 - Á quân
  • 2010 - Hạng ba
  • 2012 - Vòng 1
  • 2014 - Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình hiện tại[sửa | sửa mã nguồn]

Đội hình dưới đây được triệu tập tham dự 2 trận giao hữu gặp AfghanistanTrung Quốc vào các ngày 7 và 11 tháng 6 năm 2018.[3]
Số liệu thống kê tính đến ngày 11 tháng 6 năm 2019.

0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1TM Abduaziz Mahkamov 15 tháng 7, 1987 (32 tuổi) 12 0 Kyrgyzstan Alay Osh
1TM Rustam Yatimov 13 tháng 7, 1998 (21 tuổi) 2 0 Tajikistan Istiklol
1TM Fathullo Boboev 9 tháng 10, 1997 (21 tuổi) 1 0 Tajikistan Regar-TadAZ

2HV Akhtam Nazarov 29 tháng 9, 1992 (26 tuổi) 40 5 Tajikistan Istiklol
2HV Siyovush Asrorov 21 tháng 7, 1992 (26 tuổi) 35 0 Malaysia PKNP
2HV Iskandar Dzhalilov 1 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 12 0 Tajikistan Istiklol
2HV Khurshed Beknazarov 26 tháng 6, 1994 (25 tuổi) 8 0 Indonesia TIRA-Persikabo
2HV Tabrezi Davlatmir 6 tháng 6, 1998 (21 tuổi) 7 0 Tajikistan Istiklol
2HV Manouchehr Ahmadov 28 tháng 10, 1992 (26 tuổi) 5 0 Tajikistan Khujand
2HV Zoir Juraboev 16 tháng 9, 1998 (20 tuổi) 5 0 Tajikistan Istiklol
2HV Firdavs Chakalov 24 tháng 2, 1996 (23 tuổi) 1 0 Tajikistan Khujand
2HV Alisher Barotov 10 tháng 9, 1999 (19 tuổi) 0 0 Tajikistan Khatlon

3TV Amirbek Juraboev 13 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 22 0 Tajikistan Istiklol
3TV Parvizdzhon Umarbayev 1 tháng 11, 1994 (24 tuổi) 19 6 Bulgaria Lokomotiv Plovdiv
3TV Ehson Panjshanbe 12 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 9 0 Tajikistan Istiklol
3TV Muhammadjon Rakhimov 15 tháng 10, 1998 (20 tuổi) 7 0 Tajikistan Istiklol
3TV Sharafdzhon Solehov 14 tháng 12, 1999 (19 tuổi) 4 1 Tajikistan CSKA Pamir Dushanbe
3TV Karomatullo Saidov 12 tháng 10, 1999 (19 tuổi) 4 0 Tajikistan Khatlon
3TV Okabek Karimov 1 0 Tajikistan Istaravshan
3TV Alisher Dzhalilov 29 tháng 8, 1993 (25 tuổi) 0 0 Tajikistan Istiklol
3TV Ilhomjon Barotov 0 0 Tajikistan Istaravshan

4 Jahongir Ergashev 6 tháng 3, 1994 (25 tuổi) 25 3 Tajikistan Khujand
4 Komron Tursunov 24 tháng 4, 1996 (23 tuổi) 8 2 Tajikistan Istiklol
4 Sheriddin Boboev 21 tháng 4, 1999 (20 tuổi) 5 0 Tajikistan Istiklol
4 Shahrom Samiyev 8 tháng 2, 2001 (18 tuổi) 2 1 Tajikistan Istiklol

Triệu tập gần đây[sửa | sửa mã nguồn]

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập

TM Behrouz Hayriev 1 tháng 5, 1998 (21 tuổi) 1 0 Tajikistan Istiklol v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018
TM Shokhrukh Kirgizboev 3 tháng 8, 1987 (31 tuổi) 2 0 Tajikistan Barkchi v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018

HV Bakhtior Kalandarov 14 tháng 6, 1992 (27 tuổi) 3 0 Tajikistan Regar-TadAZ v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018
HV Hussein Nurmatov 18 tháng 9, 2000 (18 tuổi) 3 0 Tajikistan Barkchi v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018
HV Vahdat Hanonov 25 tháng 7, 2000 (18 tuổi) 2 0 Tajikistan Barkchi v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018
HV Dorobjon Ergashev 14 tháng 12, 1997 (21 tuổi) 0 0 Tajikistan CSKA Pamir Dushanbe v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018

TV Muhsindzhon Abdugaffor 9 tháng 4, 1997 (22 tuổi) 2 0 Tajikistan CSKA Pamir Dushanbe v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018
TV Shervoni Mabatshoev 4 tháng 12, 2000 (18 tuổi) 2 0 Tajikistan Barkchi v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018

Muhammadjon Loiqov 14 tháng 4, 1998 (21 tuổi) 2 0 Belarus Belshina Bobruisk v.  Bahrain, 20 tháng 12 năm 2018

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “The FIFA/Coca-Cola World Ranking”. FIFA. 14 tháng 6 năm 2019. Truy cập 14 tháng 6 năm 2019. 
  2. ^ Elo rankings change compared to one year ago. “World Football Elo Ratings”. eloratings.net. 10 tháng 7 năm 2019. Truy cập 10 tháng 7 năm 2019. 
  3. ^ “ХАКИМ ФУЗАЙЛОВ СОБЕРЕТ СБОРНУЮ ТАДЖИКИСТАНА 18 МАЯ”. fft.tj (bằng tiếng Nga). Football Federation Tajikistan. 16 tháng 5 năm 2016. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2016. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Danh hiệu
Tiền nhiệm:
"giải lần đầu"
Vô địch AFC
2006
Kế nhiệm:
 Ấn Độ